DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Chính phủ đã chính sách giảm thuế suất thuế giá trị gia tăng trong năm 2022. Các Doanh nghiệp cần cập nhật quy định của Nhà nước, đồng thời cần hiểu rõ để tránh gặp khó khăn khi lập hóa đơn, áp dụng quy định giảm thuế GTGT. Đặc biệt cần phải hiểu rõ những mặt hàng nào được giảm thuế GTGT.

Theo Phụ lục 1 Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.

Danh mục mặt hàng được giảm Thuế GTGT

Tên sản phẩmMã hàng hóaNội dung
SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN A  
Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quanA1  
Sản phẩm cây hàng nămA111  
Thóc khôA111111111011100  
Thóc khô làm giốngA111111111011100111001Gồm cả thóc nếp 
Thóc khô khácA111111111011100111009  
Ngô và sản phẩm cây lương thực có hạt khácA111112112011100  
Ngô/bắp hạt khôA111112112011201  
Ngô/bắp hạt khô làm giốngA111112112011201112011  
Ngô/bắp hạt khô khácA111112112011201112019Gồm cả ngô ngọt, ngô bắp tươi quy đổi hạt khô 
Sản phẩm cây lương thực có hạt khácA111112112011209  
Mì mạch/lúa mỳ hạtA111112112011209112091  
Kê, cao lương hạtA111112112011209112092  
Sản phẩm cây lương thực có hạt khác chưa được phân vào đâuA111112112011209112099  
Sản phẩm cây lấy củ có chất bộtA111113113011209  
Khoai lang tươiA111113113011301113010  
Sắn/mỳ tươiA111113113011302113020  
Khoai sọA111113113011303113030  
Khoai mỡA111113113011304113040  
Khoai mônA111113113011305113050  
Dong riềngA111113113011306113060  
Khoai tâyA111113113011307113070  
Sắn dâyA111113113011308113080  
Sản phẩm cây lấy củ có chất bột khácA111113113011309113090Gồm: Củ từ, củ đao/năng, hoàng tinh, củ lùn,... 
Mía cây tươiA111114114011400114000  
Thuốc lá, thuốc làoA111115115011400  
Lá thuốc lá khôA111115115011501115010  
Thuốc lào sợi khôA111115115011502115020  
Sản phẩm cây lấy sợiA111116116011502  
Bông, gồm cả hạt bôngA111116116011601116010  
Đay/bố bẹ khôA111116116011602116020  
Cói/lác chẻ khôA111116116011603116030  
GaiA111116116011604116040  
LanhA111116116011605116050  
Sản phẩm cây lấy sợi khácA111116116011609116090Gồm: Dứa sợi, chuối sợi, bàng lấy sợi,... 
Sản phẩm cây có hạt chứa dầuA111117117011609  
Đậu tương/đậu nành hạt khôA111117117011701117010  
Lạc vỏ/đậu phộng vỏ khôA111117117011702117020  
Vừng/mèA111117117011703117030  
Hạt cải dầuA111117117011704117040  
Hạt hướng dươngA111117117011705117050  
Hạt thầu dầuA111117117011706117060  
Sản phẩm cây có hạt chứa dầu khác A111117117011709117090Gồm: Hạt mù tạt, hạt gai, hạt cọ, hạt rum, hạt lanh 
Rau, đậu các loại và hoaA111118117011709  
Rau các loạiA111118118111709  
Rau lấy lá A111118118111811  
Rau muốngA111118118111811118111  
Rau cảiA111118118111811118112Gồm: Cải xanh, cải bó xôi, cải thảo, cải ngọt, cải cúc,.... 
Rau mùng tơiA111118118111811118113  
Rau ngótA111118118111811118114  
Bắp cảiA111118118111811118115  
Rau diếp, rau xà láchA111118118111811118116  
Rau dềnA111118118111811118117  
Súp lơ/bông cảiA111118118111811118118Gồm: Súp lơ trắng, súp lơ xanh,.... 
Rau lấy lá khác A111118118111811118119Gồm: Rau đay, rau khoai lang, ngọn su su, ngọn bí, ngọn mướp... 
Dưa lấy quảA111118118111812  
Dưa hấuA111118118111812118121  
Dưa lêA111118118111812118122  
Dưa vàngA111118118111812118123  
Dưa bởA111118118111812118124  
Dưa lướiA111118118111812118125  
Dưa khácA111118118111812118129  
Rau họ đậuA111118118111813  
Đậu đũaA111118118111813118131  
Đậu co veA111118118111813118132  
Đậu rồngA111118118111813118133  
Đậu hà lanA111118118111813118134  
Đậu vánA111118118111813118135  
Rau họ đậu khácA111118118111813118139  
Rau lấy quả khác A111118118111814  
Dưa chuộtA111118118111814118141(Gồm cả dưa chuột bao tử) 
Cà chuaA111118118111814118142  
Bí ngôA111118118111814118143(Gồm cả bí bao tử) 
Bí xanh, bầu, mướpA111118118111814118144  
Quả su suA111118118111814118145  
Ớt ngọtA111118118111814118146  
Cà các loạiA111118118111814118147Gồm: Cà tím, cà pháo, cà bát,.... 
Mướp đắng/Khổ quaA111118118111814118148  
Rau lấy quả khác còn lạiA111118118111814118149Gồm: Ngô bao tử, dưa gang, dưa mèo, lặc lè, đậu bắp,.... 
Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thânA111118118111815  
Su hàoA111118118111815118151  
Cà rốtA111118118111815118152  
Củ cảiA111118118111815118153  
Tỏi lấy củA111118118111815118154  
Hành tâyA111118118111815118155  
Hành hoaA111118118111815118156  
Hành củA111118118111815118157  
Rau cần taA111118118111815118158  
Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác A111118118111815118159Gồm: tỏi tây, tỏi ngồng, cần tây, củ dền, hẹ, củ kiệu, củ đậu/củ sắn, ngó sen, măng tây....  
Nấm trồng các loại A111118118111816Gồm cả các loại nấm thu nhặt không phải từ rừng 
Nấm hươngA111118118111816118161  
Nấm trứngA111118118111816118162  
Nấm rơmA111118118111816118163  
Nấm kim châmA111118118111816118164  
Nấm sòA111118118111816118165  
Mộc nhĩA111118118111816118166  
Nấm trồng khácA111118118111816118169  
Củ cải đường và hạt củ cải đườngA111118118111817  
Củ cải đườngA111118118111817118171  
Hạt củ cải đườngA111118118111817118172  
Hạt rau, loại trừ hạt củ cải đườngA111118118111818118180Gồm cả hạt bí, hạt dưa,... 
Rau tươi khác chưa được phân vào đâuA111118118111819118190  
Đậu/đỗ hạt khô các loại A111118118211819  
Đậu/đỗ đen hạt khô A111118118211821118210  
Đậu/đỗ tằm hạt khô A111118118211822118220  
Đậu/đỗ xanh hạt khôA111118118211823118230  
Đậu lăng hạt khôA111118118211824118240  
Đậu Hà Lan hạt khôA111118118211825118250  
Đậu đỏ hạt khôA111118118211826118260  
Đậu/đỗ hạt khô các loại khác chưa được phân vào đâuA111118118211829118290  
Sản phẩm hoa hàng nămA111118118311829  
Hoa các loạiA111118118311831Gồm hoa cành và bụi hoa  
Hoa phong lanA111118118311831118311  
Hoa hồngA111118118311831118312  
Hoa cúcA111118118311831118313  
Hoa lay ơnA111118118311831118314  
Hoa huệA111118118311831118315  
Hoa cẩm chướngA111118118311831118316  
Hoa lyA111118118311831118317  
Hoa loa kènA111118118311831118318  
Hoa các loại khácA111118118311831118319Gồm: tuy lip, thược dược, đồng tiền, thủy tiên, cẩm tú cầu, violet,... 
Hạt giống hoaA111118118311832118320  
Sản phẩm cây hàng năm khác A111119118311832  
Sản phẩm cây gia vị hàng nămA111119119111832  
Ớt cayA111119119111911119110  
GừngA111119119111912119120  
Sản phẩm cây gia vị hàng năm khácA111119119111919119190Gồm: củ riềng, tía tô, kinh giới, rau mùi, rau húng, mùi tàu/ngò gai, rau thì là,...  
Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu hàng nămA111119119211919  
Bạc hàA111119119211921119210  
Ngải cứuA111119119211922119220  
AtisoA111119119211923119230  
NghệA111119119211924119240  
SảA111119119211925119250  
Cà gai leoA111119119211926119260  
Xạ đenA111119119211927119270  
Hương nhuA111119119211928119280  
Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu hàng năm khácA111119119211929119290Gồm: Húng chanh, cây giảo cổ lam, nấm linh chi... 
Sản phẩm của các loại cây hàng năm khác còn lạiA111119119911929  
Hạt senA111119119911991119910  
Cỏ nhungA111119119911992119920  
Muồng muồngA111119119911993119930  
Sản phẩm cây làm thức ăn chăn nuôiA111119119911994  
Cỏ voiA111119119911994119941  
Ngô câyA111119119911994119942  
Sản phẩm cây làm thức ăn chăn nuôi khácA111119119911994119949Gồm: Cây hướng dương, cỏ khác dùng cho chăn nuôi,...  
Sản phẩm phụ cây hàng nămA111119119911995  
Thân cây ngô, thân cây đayA111119119911995119951  
Ngọn míaA111119119911995119952  
Rơm, rạ, cói bổiA111119119911995119953  
Sản phẩm phụ cây hàng năm khácA111119119911995119959Gồm: Dây khoai lang, thân cây lạc, thân cây vừng,... 
Sản phẩm cây hàng năm khác còn lại chưa được phân vào đâuA111119119911999119990  
Sản phẩm cây lâu nămA112119119911999  
Sản phẩm cây ăn quảA112121119911999  
Nho tươiA112121121112110121100  
Sản phẩm cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đớiA112121121212110  
XoàiA112121121212121121210  
Hồng xiêm/Sa pô chêA112121121212122121220  
ChuốiA112121121212123121230  
Thanh longA112121121212124121240  
Đu đủA112121121212125121250  
Dứa/khóm/thơmA112121121212126121260  
Sầu riêngA112121121212127121270  
Na/Mãng cầuA112121121212128121280  
Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khácA112121121212129  
HồngA112121121212129121291  
MítA112121121212129121292  
Măng cụtA112121121212129121293  
ỔiA112121121212129121294  
Vú sữaA112121121212129121295  
Chanh leoA112121121212129121296  
Doi/mậnA112121121212129121297  
Quả bơA112121121212129121298  
Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác chưa được phân vào đâuA112121121212129121299Gồm: Me, khế, cóc, bòn bon/dâu da đất, quất hồng bì, chà là, lựu, trứng gà/lê ki ma, thị, vả, chà là... 
Cam, quýt và các loại quả có múi khácA112121121312129  
CamA112121121312131121310  
QuýtA112121121312132121320  
ChanhA112121121312133121330Gồm: quả chấp 
BưởiA112121121312134121340  
Các loại quả có múi khác thuộc họ cam, quýt A112121121312139121390Gồm: quất/tắc, bòng, phật thủ,... 
Táo, mận và các loại quả có hạt như táoA112121121412139  
TáoA112121121412141121410Gồm: táo ta, táo tây (không Gồm: táo mèo/ sơn tra) 
MậnA112121121412142121420  
A112121121412143121430  
ĐàoA112121121412144121440  
A112121121412145121450Gồm: lê, mắc coọc 
Các loại quả có hạt như táo khác A112121121412149121490  
Nhãn, vải, chôm chômA112121121512149  
NhãnA112121121512151121510  
VảiA112121121512152121520  
Chôm chômA112121121512153121530  
Sản phẩm cây ăn quả khácA112121121912153  
Quả mọng A112121121912191  
Dâu tâyA112121121912191121911  
KiwiA112121121912191121912  
Quả mâm xôiA112121121912191121913  
Quả mọng khác chưa được phân vào đâuA112121121912191121919Gồm: Quả sơ ri 
Hạt vỏ cứngA112121121912192  
Quả hạnh (hạnh nhân)A112121121912192121921  
Hạt dẻA112121121912192121922  
Hạt mắc caA112121121912192121923  
Quả óc chóA112121121912192121924  
Hạt vỏ cứng khác chưa được phân vào đâuA112121121912192121929  
Sản phẩm cây lấy quả chứa dầuA112122122012192  
Quả dừa khôA112122122012201122010  
Quả ôliuA112122122012202122020  
Quả dầu cọA112122122012203122030  
Quả gấcA112122122012204122040  
Quả có dầu khác chưa được phân vào đâuA112122122012209122090  
Hạt điều khôA112123123012300123000  
Hạt hồ tiêu A112124124012400124000  
Mủ cao su khôA112125125012500125000  
Cà phê nhân A112126126012600126000  
Sản phẩm cây chèA112127127012600  
Chè búp tươiA112127127012701127010  
Chè lá tươiA112127127012702127020  
Sản phẩm cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu nămA112128127012702  
Sản phẩm cây gia vị lâu nămA112128128112702  
Đinh hươngA112128128112811128110  
VaniA112128128112812128120  
Sản phẩm cây gia vị lâu năm khác A112128128112819128190  
Sản phẩm cây dược liệu, hương liệu lâu nămA112128128212819  
Hoa nhàiA112128128212821128210  
Hoa hồiA112128128212822128220  
Ý dĩA112128128212823128230  
Tam ThấtA112128128212824128240  
SâmA112128128212825128250  
Sa nhânA112128128212826128260  
Đinh lăngA112128128212827128270  
Cây dùng làm nguyên liệu chế nước hoa và cây làm hương liệuA112128128212828128280  
Sản phẩm cây dược liệu khác A112128128212829128290Gồm: Hoa hòe, thanh hao,... 
Sản phẩm cây lâu năm khác A112129128212829  
Sản phẩm cây cảnh lâu nămA112129129112829  
Cây, cành maiA112129129112911129110  
Cây quất cảnhA112129129112912129120  
Cây, cành đào cảnhA112129129112913129130  
BonsaiA112129129112914129140  
Cây cảnh khácA112129129112919129190  
Sản phẩm cây lâu năm khác còn lạiA112129129912919  
Hạt ca caoA112129129912991129910  
Mủ sơn ta tươiA112129129912992129920  
Mủ trôm tươiA112129129912993129930  
Lá dâu tằmA112129129912994129940  
Quả cauA112129129912995129950  
Sản phẩm cây lâu năm khác chưa được phân vào đâuA112129129912999129990Gồm cả sản phẩm phụ cây lâu năm 
Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệpA113129129912999  
Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống hàng nămA113131131013100131000Gồm: cây giống được ươm từ hạt hoặc cành, thân, ngọn; như rau giống,…
Không Gồm: hạt giống như: hạt thóc giống, hạt ngô giống, hạt rau giống, hạt hoa giống. 
 
Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống lâu nămA113132132013200132000Gồm: cây giống được giâm/chiết/ghép từ cành, chồi 
Sản phẩm chăn nuôiA114132132013200  
Sản phẩm chăn nuôi trâu, bò và giống trâu bòA114141132013200  
Sản phẩm giống trâu, bòA114141141113200  
Tinh dịch trâu, bòA114141141114111141110  
Phôi trâu, bòA114141141114112141120  
Trâu, bò giốngA114141141114113141130  
Sản phẩm chăn nuôi trâu, bòA114141141214113  
TrâuA114141141214121141210  
A114141141214122141220  
Sữa trâu tươi nguyên chấtA114141141214123141230  
Sữa bò tươi nguyên chấtA114141141214124141240  
Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la và giống ngựa, lừaA114142141214124  
Sản phẩm giống ngựa, lừaA114142142114210142100  
Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, laA114142142214210  
NgựaA114142142214221142210  
LừaA114142142214222142220  
LaA114142142214223142230  
Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la khácA114142142214229142290Gồm: sữa tươi nguyên chất,... 
Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu naiA114144142214229  
Sản phẩm giống dê, cừu, hươu, naiA114144144114410144100  
Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, naiA114144144214410  
A114144144214421144210  
CừuA114144144214422144220  
HươuA114144144214423144230  
NaiA114144144214424144240  
Nhung hươuA114144144214425144250  
Sữa dê, cừu tươi nguyên chấtA114144144214426144260  
Lông cừuA114144144214427144270  
Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai khácA114144144214429144290  
Sản phẩm chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợnA114145144214429  
Giống lợnA114145145114429  
Tinh dịch lợnA114145145114511145110  
Lợn giốngA114145145114512145120  
LợnA114145145214520145200Gồm cả lợn sữa bán giết thịt 
Sản phẩm chăn nuôi gia cầmA114146145214520  
Trứng ấp và gia cầm giốngA114146146114520  
Trứng ấpA114146146114611146110  
Gia cầm giốngA114146146114612  
Gà giốngA114146146114612146121  
Vịt giốngA114146146114612146122  
Giống gia cầm khácA114146146114612146129  
Sản phẩm chăn nuôi gà A114146146214612  
Gà A114146146214621146210  
Trứng gàA114146146214622146220  
Sản phẩm chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng A114146146314622  
VịtA114146146314631146310  
NganA114146146314632146320  
NgỗngA114146146314633146330  
Trứng vịt, ngan, ngỗngA114146146314634146340  
Lông vịt, ngan, ngỗngA114146146314635146350  
Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khácA114146146914635  
Chim cútA114146146914691146910  
Trứng chim cútA114146146914692146920  
Bồ câuA114146146914693146930  
Đà điểuA114146146914694146940  
Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác chưa được phân vào đâuA114146146914699146990  
Sản phẩm chăn nuôi khácA114149149014699  
Sản phẩm chăn nuôi khácA114149149014901  
ThỏA114149149014901149011  
ChóA114149149014901149012  
MèoA114149149014901149013  
Mật ongA114149149014901149014  
Kén tằmA114149149014901149015  
NhímA114149149014901149016  
Sản phẩm chăn nuôi khác chưa được phân vào đâuA114149149014901149019Gồm: trăn, rắn, kỳ đà... 
Sản phẩm phụ chăn nuôiA114149149014902149020  
Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợpA115150150015000150000  
Dịch vụ nông nghiệp A116150150015000  
Dịch vụ trồng trọt A116161161015000  
Dịch vụ gieo cấy, sạ A116161161016101161010  
Dịch vụ tưới, tiêu nước A116161161016102161020  
Dịch vụ làm đấtA116161161016103161030  
Dịch vụ gặt lúaA116161161016104161040  
Dịch vụ tuốt lúaA116161161016105161050  
Dịch vụ bảo vệ thực vật, kích thích tăng trưởngA116161161016106161060  
Dịch vụ trồng trọt khác A116161161016109161090Gồm: Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên giống cây trồng; cắt, xén, tỉa cây; cấy ghép cây, thu hoạch; cho thuê máy nông nghiệp có cả người điều khiển...  
Dịch vụ chăn nuôi A116162162016109  
Dịch vụ chăn dắt, chăm sóc vật nuôiA116162162016201162010  
Dịch vụ kiểm tra vật nuôiA116162162016202162020  
Dịch vụ thiến hoạn vật nuôiA116162162016203162030  
Dịch vụ thụ tinh nhân tạoA116162162016204162040  
Dịch vụ chăn nuôi khácA116162162016209162090Gồm: Dịch vụ thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật; phân loại và lau sạch trứng gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân...; dịch vụ xén lông cừu... 
Dịch vụ sau thu hoạchA116163163016209  
Dịch vụ phơi, sấy lúa, ngô,...A116163163016301163010  
Dịch vụ sơ chế sản phẩm trồng trọtA116163163016302163020  
Dịch vụ sau thu hoạch khácA116163163016309163090Gồm: Dịch vụ chuẩn bị trước khi bán sản phẩm như làm sạch, phân loại sản phẩm trồng trọt; tỉa hạt bông;  
Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giốngA116164164016400164000Gồm: Dịch vụ tuyển chọn những hạt giống đủ chất lượng như loại bỏ những hạt không đủ chất lượng như bị sâu, hạt giống non, hạt giống chưa khô để bảo quản trong kho...  
Sản phẩm săn bắt, đánh bẫy và dịch vụ có liên quanA117170170017000170000Gồm: Động vật săn bắt và bẫy để kinh doanh; để làm thực phẩm, lấy lông, lấy da hoặc để phục vụ cho mục đích nghiên cứu, nuôi trong sở thú hay trong gia đình; để lấy da, lông thú, da bò sát và lông chim; dịch vụ khai thác yến ở hang; động vật có vú ở biển như hà mã và hải cẩu đánh bắt; Loại trừ: Lông, da thú, da bò sát, lông chim từ hoạt động chăn nuôi; cá voi, cá mập đánh bắt được phân vào nhóm 03110  
Sản phẩm lâm nghiệp và dịch vụ có liên quanA217170170017000  
Sản phẩm trồng rừng, chăm sóc rừng và cây giống lâm nghiệpA221210170017000  
Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗA221210210117000  
Rừng trồng mới cây thân gỗA221210210121011210110  
Rừng cây thân gỗ được chăm sócA221210210121012210120  
Rừng cây thân gỗ được khoanh nuôi xúc tiến tái sinhA221210210121013210130  
Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng họ treA221210210221013  
Rừng trồng mới họ treA221210210221021210210  
Rừng họ tre được chăm sócA221210210221022210220  
Rừng họ tre được khoanh nuôi xúc tiến tái sinhA221210210221023210230  
Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng khácA221210210321023Gồm: Rừng hỗn giao 
Rừng mới trồng cây lâm nghiệp khácA221210210321031210310  
Rừng cây lâm nghiệp khác được chăm sócA221210210321032210320  
Rừng cây lâm nghiệp khác được khoanh nuôi xúc tiến tái sinhA221210210321033210330  
Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống lâm nghiệpA221210210421040210400  
Gỗ khai thác A222220220021040  
Gỗ trònA222220220022001220010  
Gỗ khácA222220220022009220090Gồm gỗ dùng đốt than tại rừng, gỗ, củi dùng đun, sưởi ấm 
Lâm sản khai thác, thu nhặt khác trừ gỗA223220220022009  
Sản phẩm lâm sản khai thác trừ gỗ A223231231022009  
Sản phẩm họ treA223231231023101  
Luồng, vầu A223231231023101231011  
Giang, trúcA223231231023101231012  
Nứa cây các loạiA223231231023101231013  
Sản phẩm nhựa câyA223231231023102  
Nhựa thôngA223231231023102231021  
Sản phẩm nhựa cây khácA223231231023102231029Nhựa trám... 
Sản phẩm lấy hạtA223231231023103  
Hạt trẩuA223231231023103231031  
Hạt sởA223231231023103231032  
Thảo quảA223231231023103231033  
Sản phẩm lấy hạt khácA223231231023103231039Hạt dẻ... 
Song mâyA223231231023104231040  
HồiA223231231023105231050  
Quế A223231231023106231060  
Lá dừa nướcA223231231023107231070  
Lá cọA223231231023108231080  
Sản phẩm lâm sản khác khai thác trừ gỗ chưa được phân vào đâuA223231231023109231090Gồm: Trầm hương, kỳ nam... 
Sản phẩm lâm sản thu nhặt từ rừng trừ gỗA223232232023109  
Lá dong, lá nónA223232232023201  
Lá dongA223232232023201232011  
Lá nónA223232232023201232012  
Cánh kiếnA223232232023202232020  
Rau và hoa quả rừngA223232232023203  
Rau rừng các loạiA223232232023203232031  
Nấm các loạiA223232232023203232032  
Măng tươiA223232232023203232033  
Quả sấuA223232232023203232034  
Quả trámA223232232023203232035  
Quả các loại khácA223232232023203232039  
Sản phẩm lâm sản thu nhặt khác trừ gỗ A223232232023209232090Bông chít, vỏ bời lời,  
Dịch vụ lâm nghiệpA224240240023209  
Dịch vụ bảo vệ rừngA224240240024001240010  
Dịch vụ phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệpA224240240024002240020  
Dịch vụ phòng cháy, chữa cháy rừngA224240240024003240030  
Dịch vụ đánh giá, ước lượng số lượng và sản lượng cây lâm nghiệpA224240240024004240040  
Dịch vụ lâm nghiệp khác A224240240024009240090Gồm: Dịch vụ đốn gỗ; dịch vụ vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng, dịch vụ môi trường rừng... 
Sản phẩm thủy sản khai thác, nuôi trồng A324240240024009  
Sản phẩm thủy sản khai thác A331240240024009  
Sản phẩm thủy sản khai thác biểnA331311311024009  
Cá ngừ A331311311031101  
Cá ngừ thườngA331311311031101311011không gồm cá ngừ đại dương 
Cá ngừ đại dương sọc dưaA331311311031101311012  
Cá ngừ đại dương vây vàngA331311311031101311013  
Cá ngừ đại dương mắt toA331311311031101311014  
Cá ngừ đại dương khácA331311311031101311019cá ngừ ồ, cá ngừ vây đen, vây xanh,... 
Cá biển tầng mặtA331311311031102không gồm cá ngừ 
Cá thuA331311311031102311021  
Cá nụcA331311311031102311022  
Cá tríchA331311311031102311023  
Cá chỉ vàngA331311311031102311024  
Cá bạc máA331311311031102311025  
Cá hốA331311311031102311026  
Cá cơmA331311311031102311027  
Cá camA331311311031102311028  
Cá biển tầng mặt khácA331311311031102311029  
Cá biển tầng giữaA331311311031103không gồm cá ngừ 
Cá hồngA331311311031103311031  
Cá chimA331311311031103311032  
Cá ngânA331311311031103311033  
Cá giòA331311311031103311034  
Cá mòiA331311311031103311035  
Cá chẽmA331311311031103311036  
Cá nhámA331311311031103311037  
Cá sòngA331311311031103311038  
Cá biển tầng giữa khácA331311311031103311039Cá nanh heo,... 
Cá biển tầng đáyA331311311031104không gồm cá ngừ 
Cá song (cá mú)A331311311031104311041  
Cá chìnhA331311311031104311042  
Cá lạc (dưa xám, mạn lệ ngư, lạc bạc, lạc ù)A331311311031104311043  
Cá bòA331311311031104311044  
Cá đuốiA331311311031104311045  
Cá trácA331311311031104311046  
Cá bốngA331311311031104311047  
Cá liệtA331311311031104311048  
Cá biển tầng đáy khácA331311311031104311049cá bè, cá căng, cá bã trầu, cá úc, cá sơn, cá bơn, cá đàn lia, cá ông lão, cá khế, cá bướm,, cá móm, cá chai,... 
Tôm khai thác biển A331311311031105  
Tôm heA331311311031105311051  
Tôm sắtA331311311031105311052  
Tôm đấtA331311311031105311053  
Tôm hùmA331311311031105311054không gồm tôm hùm giống 
Tôm súA331311311031105311055  
Tôm rảoA331311311031105311056  
Tôm tít A331311311031105311057Còn gọi tôm thuyền, bề bề 
Tôm bạcA331311311031105311058  
Tôm khai thác biển khácA331311311031105311059Tôm mũ ni, Tôm đanh, Tôm nương 
Giáp xác biển A331311311031106Không bao gồm tôm biển 
CuaA331311311031106311061Cua xanh, cua hoàng đế, cua cà ra 
GhẹA331311311031106311062  
RạmA331311311031106311063  
Cù kìA331311311031106311064  
Giáp xác biển khácA331311311031106311069  
Nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ A331311311031107  
Ngao (Nghêu)A331311311031107311071  
Sò A331311311031107311072Sò lông, sò huyết, sò dương,... 
Ốc móng tayA331311311031107311073  
Tu hàiA331311311031107311074  
Vẹm xanhA331311311031107311075  
HàuA331311311031107311076  
Bào ngưA331311311031107311077  
Trùng trụcA331311311031107311078  
Nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ khácA331311311031107311079Trai, Vọp, Bàn mai... 
Nhuyễn thể biển khácA331311311031108Loại trừ: nhuyễn thể biển hai mảnh vỏ 
MựcA331311311031108311081  
SứaA331311311031108311082  
Bạch tuộcA331311311031108311083  
Ốc hươngA331311311031108311084  
Ốc khác (ngoài ốc hương)A331311311031108311085Ốc hoàng hậu, Ốc vú nàng, Ốc nhảy, Ốc gai xương rồng, Ốc bạch ngọc, Ốc nhung,... (không gồm: ốc móng tay) 
Hải sâmA331311311031108311086  
Sá sùng A331311311031108311087Còn gọi trùm biển, sâu đất 
Nhuyễn thể biển khác còn lạiA331311311031108311089  
Sản phẩm thủy sản khác khai thác biểnA331311311031109  
Rong câuA331311311031109311091  
Rong sụnA331311311031109311092  
Rong biển khác (ngoài rong sụn)A331311311031109311093Rong mơ, rong đỏ,... 
RuốcA331311311031109311094  
SamA331311311031109311095  
Cầu gai (nhím biển)A331311311031109311096  
Sản phẩm thủy sản khác còn lại khai thác biểnA331311311031109311099  
Sản phẩm thủy sản khai thác nội địaA331312312031109  
Cá khai thác nội địaA331312312031201  
Cá rô đồngA331312312031201312011  
Cá lóc A331312312031201312012Còn gọi cá quả, cá sộp 
Cá đốiA331312312031201312013  
Cá trắmA331312312031201312014  
Cá chépA331312312031201312015  
Cá rô phiA331312312031201312016  
Cá mèA331312312031201312017  
Cá khác khai thác nội địaA331312312031201312019Cá chẽm, cá hồng, Cá mòi, cá diếc, cá linh, cá éc, cá heo, cá ngão, cá thiểu, cá mương,... 
Tôm khai thác nội địaA331312312031202  
Tôm rảoA331312312031202312021  
Tôm đấtA331312312031202312022  
Tôm bạcA331312312031202312023  
Tôm thẻA331312312031202312024Tôm thẻ rằn, tôm thẻ chân trắng,... 
Tôm càng sôngA331312312031202312025  
Tôm càng xanhA331312312031202312026  
Tôm khác khai thác nội địaA331312312031202312029  
Thủy sản khác khai thác nội địaA331312312031203  
Cua các loạiA331312312031203312031Gồm: cua xanh (cua bùn), cua sú, cua lửa, cua cà ra, cua đồng,.. 
Ốc các loạiA331312312031203312032  
Hến/don/dắt/vạmA331312312031203312033  
TraiA331312312031203312034  
Lươn, chạchA331312312031203312035  
ẾchA331312312031203312036  
RuốcA331312312031203312037  
Ba baA331312312031203312038  
Thủy sản khác còn lại khai thác nội địaA331312312031203312039Rùa, ngán,... 
Sản phẩm thủy sản nuôi trồng A332312312031203  
Sản phẩm thủy sản nuôi trồng biểnA332321312031203  
Cá nuôi biểnA332321321131203  
Cá song (cá mú)A332321321132111321110  
Cá vược (cá chẽm)A332321321132112321120  
Cà giò (cá bớp biển)A332321321132113321130  
Cá hồngA332321321132114321140  
Cá măngA332321321132115321150  
Cá đốiA332321321132116321160  
Cá trápA332321321132117321170  
Cá rô phiA332321321132118321180  
Cá nuôi biển khácA332321321132119321190Cá bống biển, cá cam, cá chình, cá dìa,... 
Tôm nuôi biểnA332321321232119  
Tôm hùmA332321321232121321210  
Tôm heA332321321232122321220  
Tôm súA332321321232123321230  
Tôm thẻ A332321321232124321240  
Tôm thẻ rằnA332321321232125321250  
Tôm rảoA332321321232126321260  
Tôm khác nuôi biểnA332321321232129321290Tôm nương, tôm mùa,.. 
Thủy sản khác nuôi biểnA332321321332129  
Giáp xác nuôi biểnA332321321332131Không gồm: tôm nuôi biển 
CuaA332321321332131321311  
GhẹA332321321332131321312  
RạmA332321321332131321313  
Cù kìA332321321332131321314  
Giáp xác khác còn lại nuôi biển A332321321332131321319  
Nhuyễn thể nuôi biểnA332321321332132  
Sò lôngA332321321332132321321  
Sò huyếtA332321321332132321322  
NghêuA332321321332132321323  
Trai ngọcA332321321332132321324  
HàuA332321321332132321325  
Ốc hươngA332321321332132321326  
Vẹm xanhA332321321332132321327  
Tu hàiA332321321332132321328  
Nhuyễn thể khác nuôi biểnA332321321332132321329Trai tai tượng, Điệp,... 
Thủy sản khác còn lại nuôi biểnA332321321332139  
Rong câuA332321321332139321391  
Rong sụnA332321321332139321392  
Cầu gaiA332321321332139321393  
Giun biểnA332321321332139321394  
Thủy sản khác còn lại nuôi biển chưa được phân vào đâuA332321321332139321399  
Sản phẩm giống thủy sản nuôi biểnA332321321432139  
Cá giống nuôi biểnA332321321432141321410Cá song, cá vược,... 
Tôm giống nuôi biểnA332321321432142  
Tôm hùmA332321321432142321421  
Tôm heA332321321432142321422  
Tôm súA332321321432142321423  
Tôm thẻ chân trắngA332321321432142321424  
Tôm giống khác nuôi biểnA332321321432142321429Tôm rảo, tôm sắt... 
Sản phẩm giống thủy sản khác nuôi biểnA332321321432143  
CuaA332321321432143321431  
GhẹA332321321432143321432  
A332321321432143321433  
NghêuA332321321432143321434  
Ốc hươngA332321321432143321435  
HàuA332321321432143321436  
Sản phẩm giống thủy sản khác còn lại nuôi biển A332321321432143321439  
Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nội địaA332322321432143  
Cá nuôi nội địaA332322322132143  
Cá da trơnA332322322132211  
Cá traA332322322132211322111  
Cá trêA332322322132211322112  
Cá kèoA332322322132211322113  
Cá lăngA332322322132211322114  
Cá chiênA332322322132211322115  
Cá tầmA332322322132211322116  
Cá chìnhA332322322132211322117  
Cá nheoA332322322132211322118  
Cá da trơn khác nuôi nội địaA332322322132211322119Cá chốt, cá bông lau, cá bò, cá basa, lươn đồng, cá ngát, cá ngạch 
Cá vảy tầng nổiA332322322132212  
Cá rô phiA332322322132212322121Sống được ở các tầng nhưng quy ước xếp vào tầng nổi 
Cá diêu hồngA332322322132212322122Sống được ở các tầng nhưng quy ước xếp vào tầng nổi 
Cá giò (cá bớp)A332322322132212322123  
Cá chẽm (cá vược)A332322322132212322124  
Cá song (cá mú)A332322322132212322125  
Cá đốiA332322322132212322126  
Cá sặc rằn (cá bổi)A332322322132212322127  
Cá étA332322322132212322128  
Cá vảy khác sống tầng nổiA332322322132212322129Cá heo,... 
Cá vảy tầng giữaA332322322132213  
Cá trắmA332322322132213322131  
Cá mèA332322322132213322132  
Cá trôiA332322322132213322133  
Cá rô đồngA332322322132213322134  
Cá chim trắngA332322322132213322135sống ở tầng giữa và tầng đáy nhưng quy ước xếp vào tầng giữa 
Cá măngA332322322132213322136sống ở tầng giữa và tầng trên nhưng quy ước xếp vào tầng giữa 
Cá thác lácA332322322132213322137sống ở tầng giữa và tầng trên nhưng quy ước xếp vào tầng giữa 
Cá chày A332322322132213322138  
Cá vảy khác sống tầng giữaA332322322132213322139  
Cá vảy tầng đáyA332322322132214  
Cá chép A332322322132214322141  
Cá quả A332322322132214322142Còn gọi là cá lóc, cá sộp, cá chuối, cá tràu, cá trõn, cá đô 
Cá bống tượngA332322322132214322143  
Cá bống bớpA332322322132214322144  
Cá dầm xanhA332322322132214322145  
Cá hồiA332322322132214322146  
Cá hôA332322322132214322147  
Cá vảy khác sống tầng đáyA332322322132214322149Cá anh vũ, cá bống chạch, cá úc, cá nâu, cá dìa, cá hồng 
Cá cảnhA332322322132215322150  
Tôm nuôi nội địaA332322322232220  
Tôm súA332322322232220322201  
Tôm thẻ chân trắngA332322322232220322202  
Tôm đấtA332322322232220322203  
Tôm rảoA332322322232220322204  
Tôm càng xanhA332322322232220322205  
Tôm tíchA332322322232220322206  
Tôm tít (Bề bề)A332322322232220322207  
Tôm bạc đấtA332322322232220322208  
Tôm khác nuôi nội địaA332322322232220322209  
Sản phẩm thủy sản khác nuôi nội địaA332322322332220  
Giáp xác nuôi nội địaA332322322332231Không bao gồm tôm 
CuaA332322322332231322311  
GhẹA332322322332231322312  
RạmA332322322332231322313  
Cù kìA332322322332231322314  
Giáp xác khác nuôi nội địaA332322322332231322319  
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ nuôi nội địaA332322322332232  
Sò lôngA332322322332232322321  
Sò huyếtA332322322332232322322  
NghêuA332322322332232322323  
Trai ngọcA332322322332232322324  
HàuA332322322332232322325  
Bào ngưA332322322332232322326  
Vẹm xanhA332322322332232322327  
Tu hàiA332322322332232322328  
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ khác nuôi nội địa A332322322332232322329  
Thủy sản khác nuôi nội địaA332322322332233  
Ếch A332322322332233322331  
Ba baA332322322332233322332  
Cá sấuA332322322332233322333  
Ốc hươngA332322322332233322334  
LươnA332322322332233322335  
Sản phẩm thủy sản khác còn lại nuôi nội địaA332322322332233322339  
Giống thủy sản nuôi nội địaA332322322432233  
Cá giống nuôi nội địaA332322322432241  
Cá tra giốngA332322322432241322411  
Cá kèo giốngA332322322432241322412  
Cá hồi giốngA332322322432241322413  
Cá rô phi giốngA332322322432241322414  
Cá chép giốngA332322322432241322415  
Cá mú/cá song giốngA332322322432241322416  
Cá trắm giốngA332322322432241322417  
Cá giò (bớp, bốp, bóp) giốngA332322322432241322418  
Cá giống khác nuôi nội địa A332322322432241322419Cà mè, cá chày,.. 
Tôm giống nuôi nội địaA332322322432242  
Tôm sú giốngA332322322432242322421  
Tôm càng xanh giốngA332322322432242322422  
Tôm thẻ chân trắng giốngA332322322432242322423  
Tôm bột giốngA332322322432242322424  
Tôm giống khác nuôi nội địaA332322322432242322429  
Thủy sản giống khác nuôi nội địa A332322322432243  
Ếch giốngA332322322432243322431  
Cua đồng giốngA332322322432243322432  
Cá sấu giốngA332322322432243322433  
Ba ba giốngA332322322432243322434  
Giống thủy sản khác chưa được phân vào đâu nuôi nội địa A332322322432243322439  
SẢN PHẨM KHAI KHOÁNGB332322322432243  
Than cứng và than nonB532322322432243  
Than cứngB551510510051000Gồm: than cục và than cám, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh. Than cứng đóng bánh thuộc ngành 19200 
Than antraxitB551510510051000510001Than đá không thành khối. Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% 
Than bi tumB551510510051000510002Than mỡ, than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất) 
Than đá (than cứng) loại khác B551510510051000510003  
Than nonB552520520052000520000Than non còn gọi là than nâu, chỉ tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh. Than non đóng bánh thuộc ngành 19200 
Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thácB652520520052000  
Dầu thô khai thác B661610610052000  
Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, ở dạng thôB661610610061001610010Gồm: dầu mỏ thô; Condensate và dầu thô loại khác 
Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum, cát hắc ínB661610610061002610020  
Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏngB662620620062000  
Khí tự nhiên dạng hóa lỏngB662620620062000620001  
Khí tự nhiên dạng khíB662620620062000620002  
Quặng kim loại và tinh quặng kim loạiB762620620062000  
Quặng sắt và tinh quặng sắtB771710710071000710000Gồm: Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết
Trừ pirit sắt đã hoặc chưa nung
 
Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)B772710710071000  
Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đóB772721721072100721000Chỉ tính phần khai thác các loại quặng uranium và quặng thorium, không tính phần làm giàu các loại quặng đó 
Quặng kim loại khác không chứa sắtB772722721072100Tính cả sản phẩm trong quá trình khai thác và làm giàu 
Quặng bôxít và tinh quặng bôxitB772722722172210722100Quặng bôxit còn gọi là quặng nhôm 
Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâuB772722722972210  
Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đóB772722722972291  
Quặng mangan và tinh quặng manganB772722722972291722911Kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng magan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô  
Quặng đồng và tinh quặng đồngB772722722972291722912  
Quặng niken và tinh quặng nikenB772722722972291722913  
Quặng coban và tinh quặng coban B772722722972291722914  
Quặng crôm và tinh quặng crômB772722722972291722915  
Quặng vofram và tinh quặng vonframB772722722972291722916  
Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đóB772722722972292  
Quặng chì và tinh quặng chìB772722722972292722921  
Quặng kẽm và tinh quặng kẽmB772722722972292722922  
Quặng thiếc và tinh quặng thiếcB772722722972292722923  
Quặng molipden và tinh quặng molipdenB772722722972293722930Gồm: Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung; Quặng molipden và tinh quặng molipden khác 
Quặng titan và tinh quặng titanB772722722972294  
Quặng ilmenite và tinh quặng ilmeniteB772722722972294722941  
Quặng rutil và tinh quặng rutilB772722722972294722942  
Quặng monazite và tinh quặng monaziteB772722722972294722943  
Quặng titan khác và tinh quặng titan khácB772722722972294722949  
Quặng antimon và tinh quặng antimonB772722722972295722950  
Quặng niobi, tantali, vanadi, zircon và và tinh các loại quặng đó B772722722972296  
Quặng zircon và tinh quặng zirconB772722722972296722961  
Quặng niobi, tantali, vanadi và tinh quặng niobiB772722722972296722962  
Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lạiB772722722972299722990  
Quặng kim loại quý hiếmB773730730073000  
Quặng bạc và tinh quặng bạcB773730730073000730001  
Quặng vàng và tinh quặng vàngB773730730073000730002  
Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kimB773730730073000730003  
Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khácB773730730073000730009  
Sản phẩm khai khoáng khácB873730730073000  
Đá, cát, sỏi, đất sét B881810730073000  
Đá khai thácB881810810173000Đẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác.
Loại trừ: Các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960
 
Đá xây dựng và trang tríB881810810181011  
Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuôngB881810810181011810111Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên 
Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuôngB881810810181011810112Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng 
Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khanB881810810181012  
Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măngB881810810181012810121  
Thạch cao, thạch cao khanB881810810181012810122  
Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc thiêu kếtB881810810181013  
Đá phấnB881810810181013810131Đá phấn làm vật liệu chịu lửa 
Đolomit chưa nung hoặc thiêu kếtB881810810181013810132Đolomit không chứa canxi
Đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394
 
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông B881810810181014810140  
Cát, sỏiB881810810281014  
Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màuB881810810281021810210Gồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác 
Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bộtB881810810281022  
Sỏi, đá cuộiB881810810281022810221Chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt 
Đá dạng viên, dạng mảnh vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang tríB881810810281022810222  
Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựngB881810810281023810230  
Đất sét và cao lanh các loạiB881810810381023  
Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nungB881810810381031810310  
Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinasB881810810381032810320Bao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa; Bentonit; Andalusite, kyanite và silimanite; Mulite và đất chịu lửa hay đất dinas…
Không gồm đất sét trương nở
 
Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâuB889810810381032  
Khoáng hóa chất và khoáng phân bónB889891891081032  
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphatB889891891089101891010Bao gồm cả quặng apatit 
Quặng Pirit sắt chưa nung B889891891089102891020Quặng Pirit chứa 33% lưu huỳnh;
Quặng Pirit sắt đã nung thuộc ngành 2011
 
Khoáng hóa chất khácB889891891089109  
Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxitB889891891089109891091  
Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khôB889891891089109891092Quặng borat, tinh quặng borat đã hoặc chưa nung 
Khoáng flouritB889891891089109891093  
Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiênB889891891089109891094  
Khoáng có chứa kaliB889891891089109891095Gồm: Khoáng Carnallite; Khoáng Sylvite 
Khoáng từ phân động vật dùng để làm phân bón hoặc nhiên liệuB889891891089109891096  
Khoáng hóa chất và khoáng phân bón khác chưa phân vào đâuB889891891089109891099  
Than bùnB889892892089200892000Chỉ tính than bùn khai thác và thu gom. Than bùn đóng bánh thuộc ngành 192001 
MuốiB889893893089300893000Gồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biến 
Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâuB889899899089300  
Đá quý và đá bán quý, kim cương, và các loại đá khácB889899899089901  
Đá quý, đá bán quý chưa được gia côngB889899899089901899011Gồm các loại đá quý như: đá rubi, ngọc bích... Sản phẩm này cũng bao gồm cả các loại mới chỉ cắt đơn giản hoặc tạo hình thô 
Kim cương (trừ kim cương công nghiệp)B889899899089901899012Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua 
Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một các đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ quaB889899899089901899013  
Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khácB889899899089901899014  
Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphaltB889899899089901899015  
Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lạiB889899899089909  
Quặng graphit tự nhiênB889899899089909899091  
Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiênB889899899089909899092  
Bột hóa thạch silic và đất silic tương tựB889899899089909899093Gồm cả đất tảo cát, tripolite và diatomite 
Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxits khác tinh khiết hoặc khôngB889899899089909899094  
Quặng amiangB889899899089909899095  
Quặng micaB889899899089909899096Gồm: Mica thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp; Bột mi ca 
Quặng steatitB889899899089909899097Gồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiền thành bột 
Tràng thạch (đá bồ tát)B889899899089909899098Còn gọi là Felspar 
Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lạiB889899899089909899099Gồm các loại như: Leucite, nepheline và nepheline syenite; Vermiculite, đá chân châu và clorit, chưa giãn nở;... 
Dịch vụ hỗ trợ khai khoángB989899899089909  
Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiênB991910910091000910000Gồm: Dịch vụ phục vụ thăm dò dầu khí như: lấy mẫu quặng, quan sát địa chất ở những khu vực có tiềm năng; Dịch vụ khoan định hướng, đào lớp ngoài, xây dựng giàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bị dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếng thăm dò dầu khí; Dịch vụ bơm và tháo nước vào các giếng dầu hay giếng thăm dò dầu khí; Dịch vụ hóa lỏng và tái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại nơi khai thác mỏ; Dịch vụ chữa cháy do khí ga và dầu 
Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khácB999990990091000Gồm: các dịch vụ như: Dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; dịch vụ bơm và tháo nước; dịch vụ khoan thử và đào thử 
Dịch vụ hỗ trợ khai thác than cứng B999990990099001990010  
Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khácB999990990099009990090  
SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠOC999990990099009  
Sản phẩm chế biến thực phẩmC1099990990099009  
Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịtC101011010990099009  
Dịch vụ giết mổ gia súc, gia cầmC101011010101011010101010100  
Thịt chế biến, bảo quản C10101101010102101010  
Thịt động vật tươi hoặc ướp lạnhC10101101010102101021  
Thịt động vật có vú tươi hoặc ướp lạnhC101011010101021010211010211Gồm: Thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh; Thịt lợn tươi hoặc ướp lạnh; Thịt cừu, dê tươi hoặc ướp lạnh; Thịt ngựa, lừa, la tươi hoặc ướp lạnh; Thịt thỏ tươi hoặc ướp lạnh; Thịt lạc đà tươi hoặc ướp lạnh và thịt động vật có vú khác tươi hoặc ướp lạnh 
Thịt gia cầm tươi hoặc ướp lạnhC101011010101021010211010212Gồm: Thịt gà tươi hoặc ướp lạnh; Thịt vịt, ngan, ngỗng tươi hoặc ướp lạnh và thịt gia cầm khác tươi hoặc ướp lạnh 
Thịt của động vật khác tươi hoặc ướp lạnhC101011010101021010211010219Gồm: thịt rùa, baba, rắn, ếch,.... tươi hoặc ướp lạnh 
Thịt động vật đông lạnhC10101101010102101022  
Thịt động vật có vú đông lạnhC101011010101021010221010221Gồm: Thịt trâu, bò đông lạnh; Thịt lợn đông lạnh; Thịt cừu, dê đông lạnh; Thịt ngựa, lừa, la đông lạnh; Thịt thỏ đông lạnh; Thịt lạc đà đông lạnh và Thịt động vật có vú khác đông lạnh 
Thịt gia cầm đông lạnhC101011010101021010221010222Gồm: Thịt gà đông lạnh; Thịt vịt, ngan, ngỗng đông lạnh và Thịt gia cầm khác đông lạnh  
Thịt của động vật khác, đông lạnhC101011010101021010221010229Gồm: Thịt rùa, baba, rắn, ếch,... đông lạnh 
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật tươi sống, ướp lạnh, đông lạnhC10101101010102101023  
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật có vú tươi sống, ướp lạnh, đông lạnhC101011010101021010231010231Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la, thỏ, lạc đà và động vật có vú khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh 
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, đông lạnhC101011010101021010231010232Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gà, vịt, ngan, ngỗng và gia cầm khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh 
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi sống, ướp lạnh, đông lạnhC101011010101021010231010239Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của rùa, baba, rắn, ếch,.... tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh 
Lông, da của động vậtC10101101010102101024  
Lông của gia súc, gia cầmC101011010101021010241010241Gồm: Lông lợn, gà, vịt, ngan, ngỗng, chim và lông của gia súc, gia cầm khác. 
Da sống của động vậtC101011010101021010241010242Gồm: Da sống của loài trâu, bò, ngựa, lừa, la, cừu, lợn và da sống của động vật khác (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ 
Mỡ sống của gia súc, gia cầmC101011010101021010251010250Gồm: Mỡ lợn và mỡ gia cầm, mỡ trâu, bò, cừu, dê và mỡ gia súc khác 
Sản phẩm từ thịtC10101101010109101025  
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổC101011010101091010911010910Gồm: Thịt trâu, bò, lợn muối, sấy khô, hun khói; Thịt và phụ phẩm dạng thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các phụ phẩm từ thịt. 
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiếtC101011010101091010921010920Gồm: Giò, chả, xúc xích và các sản phẩm tương tự xúc xích làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết. 
Chế biến, bảo quản thịt và sản phẩm từ thịt khác chưa được phân vào đâuC10101101010109101093  
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến và bảo quản khác C101011010101091010931010931  
Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡC101011010101091010931010932Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm 
Dịch vụ chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khácC10101101010109101099  
Dịch vụ nấu và chuẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các sản phẩm từ thịtC101011010101091010991010991Chuẩn bị nguyên liệu cho quá trình sản xuất 
Dịch vụ chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịtC101011010101091010991010992Gia công chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 
Thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản chế biến, bảo quản C10102102010109101099  
Thủy sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhC10102102010201101099  
Cá tươi, ướp lạnhC10102102010201102011  
Phi lê cá và thịt cá khác tươi hoặc ướp lạnh C101021020102011020111020111Gồm: cá kiếm, cá răng cưa và các loại cá khác (kể cả băm hoặc không băm) 
Gan, sẹ và bọc trứng cá tươi, ướp lạnhC101021020102011020111020112  
Cá đông lạnhC10102102010201102012  
Cá đông lạnh (trừ phi lê cá và thịt cá)C101021020102011020121020121Gồm: Cá nước ngọt; cá hồi; cá tuyết; cá ngừ và cá khác đông lạnh 
Phi lê cá đông lạnhC101021020102011020121020122  
Thịt cá (đã hoặc chưa băm nhỏ), đông lạnhC101021020102011020121020123  
Gan, sẹ và bọc trứng cá đông lạnhC101021020102011020121020124  
Thủy hải sản khác đông lạnh (trừ cá)C10102102010201102013  
Tôm đông lạnhC101021020102011020131020131Gồm: Tôm hùm, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh và tôm khác ướp lạnh, đông lạnh. 
Mực đông lạnhC101021020102011020131020132  
Thủy hải sản đông lạnh khác (trừ tôm, cá, mực)C101021020102011020131020139Gồm: Nghêu, sò, cua... 
Thủy sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khóiC10102102010202102013  
Cá ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho ngườiC10102102010202102021  
Phi lê cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khóiC101021020102021020211020211  
Gan, sẹ và bọc trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho ngườiC101021020102021020211020212  
Cá khô, đã hoặc chưa ướp muối hoặc ngâm nước muốiC101021020102021020211020213Trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ  
Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cáC101021020102021020211020214  
Thủy sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngườiC10102102010202102022  
Tôm sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của tôm, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngườiC101021020102021020221020221  
Mực khô, muối hoặc ngâm nước muối C101021020102021020221020222  
Thủy sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngườiC101021020102021020221020229  
Nước mắm, mắm đặc C10102102010203102022  
Mắm đặcC101021020102031020311020310Gồm: Thủy hải sản xay nhỏ hoặc dạng mắm đặc; Nước mắm cô đặc 
Nước mắm - trừ sản phẩm nước mắm cô đặc (Quy chuẩn 160 đạm)C101021020102031020321020320  
Thủy hải sản chế biến khácC10102102010209102032  
Thủy hải sản chế biến khácC10102102010209102091  
Thủy hải sản đã được chế biến bảo quản khác dùng làm thức ăn cho ngườiC101021020102091020911020911  
Chế biến, bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản không thích hợp làm thức ăn cho ngườiC101021020102091020911020912Gồm: Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người; Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người 
Dịch vụ chế biến thủy hải sảnC10102102010209102092  
Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến thủy hải sảnC101021020102091020921020921Gia công chuẩn bị cho chế biến thủy hải sản 
Dịch vụ chế biến, bảo quản thủy sản C101021020102091020921020922Gia công chế biến, bảo quản thủy sản 
Rau, quả chế biến C10103103010209102092  
Nước ép từ rau quảC10103103010301103010Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men hoặc chưa pha rượu hay chất ngọt khác 
Nước ép từ rauC101031030103011030101030101Gồm: Nước cà chua ép; Nước ép từ một số loại rau khác 
Nước quả épC101031030103011030101030102Gồm: Nước cam, chanh, quýt, bưởi ép; Nước nho ép (kể cả hèm nho); Nước dứa ép; Nước táo ép và nước ép từ một loại quả khác. 
Nước ép hỗn hợpC101031030103011030101030103  
Rau, quả chế biến và bảo quản khácC10103103010309103010  
Rau, quả đông lạnh, bảo quản tạm thời và bảo quản khácC10103103010309103091  
Rau, quả các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước) đông lạnhC101031030103091030911030911Gồm: Đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ, đông lạnh; Khoai tây đông lạnh; Quả và hạt, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; Rau, quả khác (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước) như rau chân vịt, ngô ngọt,... đông lạnh. 
Rau, quả và hạt các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không ăn ngay đượcC101031030103091030911030912Bảo quản bằng khí Sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác như quả anh đào, quả dâu tây, ôliu, dưa chuột, nấm, hành tây,... 
Rau, quả được bảo quản bằng giấm hoặc axit axeticC101031030103091030911030913Gồm: dưa chuột, cà chua, hành tây,.... 
Rau đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh hoặc không đông lạnhC101031030103091030911030919Gồm: Cà chua, nấm, khoai tây, ngô ngọt, đậu hà lan,... bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic 
Rau, quả và hạt khôC10103103010309103092  
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêmC101031030103091030921030921Gồm: Hành, tỏi, nấm, mộc nhĩ, các loại đậu và rau khô khác (như rau muống...). 
Quả và hạt khôC101031030103091030921030922Gồm các loại quả và hạt như: Dừa, hạt điều, hạnh nhân, quả thuộc chi cam quýt, chuối, nho và các loại quả, hạt khô khác... 
Các loại hạt, lạc và các loại hạt khác, đã rang, muối hoặc chế biến sẵnC101031030103091030921030923Gồm: lạc rang, bơ lạc, điều,.. 
Phụ phẩm còn lại sau khi chế biến và bảo quản rau quảC101031030103091030931030930  
Dịch vụ chuẩn bị và chế biến rau quả C10103103010309103094  
Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến rau và quảC101031030103091030941030941Gia công chuẩn bị cho chế biến rau và quả 
Dịch vụ chế biến rau và quảC101031030103091030941030942Gia công chế biến rau và quả 
Dầu, mỡ động, thực vật chế biếnC10104104010309103094  
Dầu, mỡ động vật chế biếnC10104104010401104010  
Dầu, mỡ động vật thô và phân đoạn của chúngC101041040104011040101040101Gồm: Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác; Dầu gan cá và các phân đoạn của chúng; Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của cá (trừ dầu gan cá); Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của các loại động vật có vú sống ở biển; Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin); Mỡ và dầu động vật khác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học. 
Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêmC101041040104011040101040102  
Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vậtC101041040104011040101040103  
Dịch vụ chế biến dầu và mỡ C101041040104011040101040104Gia công chế biến dầu và mỡ. 
Dầu, bơ thực vật chế biếnC10104104010402104020  
Dầu thực vật thôC101041040104021040201040201Gồm: Dầu đậu nành; Dầu lạc; Dầu ô liu; Dầu hạt hướng dương; Dầu hạt bông; Dầu hạt cải; Dầu cọ; Dầu dừa; Dầu thực vật khác, dạng thô 
Dầu, bơ thực vật tinh luyệnC101041040104021040201040202Gồm: Dầu đậu nành; Dầu lạc; Dầu ô liu; Dầu hướng dương; Dầu hạt bông; Dầu hạt cải; Dầu cọ; Dầu dừa; Dầu, bơ thực vật khác, dạng tinh luyện 
Dầu thực vật và các phân đoạn của chúng đã qua hiđrô hóa, este hóa nhưng chưa chế biến thêmC101041040104021040201040203Đã hoặc chưa tinh chế  
Margarin và bơ tương tự có thể ăn đượcC101041040104021040201040204  
Chế phẩm và phụ phẩm chế biến thô từ dầu thực vậtC101041040104021040201040205Gồm: Xơ dính hạt bông; Khô dầu và phế liệu rắn khác thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu nành (đậu tương), dầu lạc và các loại khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên; Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt 
Chế phẩm và phụ phẩm chế biến tinh từ dầu thực vậtC101041040104021040201040206Gồm: Sáp thực vật; Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp thực vật 
Dịch vụ chế biến dầu và bơ thực vật C101041040104021040201040207Gia công chế biến dầu và bơ thực vật 
Sữa và các sản phẩm từ sữaC10105105010500104020  
Sữa C10105105010500105001  
Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khácC101051050105001050011050011Gồm: Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo không quá 6% tính theo trọng lượng; Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng 
Sữa và kem dạng bột, hạt hoặc thể rắn khácC101051050105001050011050012  
Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữaC101051050105001050011050013Gồm: Bơ; Chất phết bơ sữa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo từ 39% trở lên nhưng không quá 80% tính theo trọng lượng; Chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa 
Pho mát và sữa đông dùng làm pho mátC101051050105001050011050014  
Các sản phẩm sữa khácC101051050105001050011050019Gồm: Sữa hoặc kem cô đặc có hoặc không có đường khác (trừ thể rắn) như sữa đặc có đường hoặc không đường; Sữa chua, sữa và kem lên men hoặc axit hóa Gồm: buttermilk, váng sữa, sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao; Casein; Whey hay còn gọi là nhũ thanh sữa, là phần chất lỏng còn lại sau khi đông tụ và ép sữa. Dịch whey là sản phẩm còn lại của quá trình sản xuất bơ, casein,....; Lactoza và xirô lactoza và các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên chưa phân vào đâu 
Dịch vụ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữaC101051050105001050021050020Gia công chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 
Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khác có hoặc không chứa ca caoC10105105010500105003  
Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khácC101051050105001050031050031Có hoặc không chứa ca cao 
Dich vụ chế biến kemC101051050105001050031050032Gia công chế biến kem 
Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thôC10106105010500105003  
Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thôC10106106110500105003  
Gạo xay xátC101061061106111061101061100Gồm: Gạo lứt; Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ; Tấm. 
Sản phẩm từ bột thôC10106106110612106120  
Bột ngũ cốc và rau; hỗn hợp bột ngũ cốc và rauC101061061106121061201061201Gồm: Bột mì hoặc bột meslin; Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin; Bột, bột mịn và bột thô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễ củ hoặc thân củ; Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh như bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, bánh thánh, bánh quế, bánh đa nem, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược và các sản phẩm tương tự 
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viênC101061061106121061201061202  
Sản phẩm ngũ cốc khácC101061061106121061201061203Gồm: Ngũ cốc được chế biến theo cách khác như xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền; Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc như mảnh ngô chế biến từ bột ngô; ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt, mảnh hoặc đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 
Cám, tấm và các chất khác còn lại từ chế biến ngũ cốcC101061061106121061201061204Ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu 
Dịch vụ xay xát và sản xuất bột thôC101061061106121061201061205Gia công xay xát và sản xuất bột thô 
Tinh bột và các sản phẩm từ tinh bộtC10106106210620106120  
Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khácC10106106210620106201  
Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khácC101061062106201062011062011Gồm: Tinh bột lúa mì; Tinh bột ngô; Tinh bột khoai tây; Tinh bột sắn, bột dong riềng; Tinh bột khác; I-nu-lin; Gluten lúa mì; Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác như tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa; các loại keo có thành phần chính là tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác 
Các sản phẩm từ tinh bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tựC101061062106201062011062012  
Glucoza và xiro glucoza, fructoza và xiro fructoza, đường nghịch chuyển, đường và xiro đường chưa phân vào đâuC101061062106201062011062013  
Phụ phẩm từ quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tựC101061062106201062021062020  
Dịch vụ chế biến tinh bột C101061062106201062031062030Gia công chế biến tinh bột 
Thực phẩm khácC10107106210620106203  
Bánh làm từ bộtC10107107110710106203  
Bánh mỳ, bánh tươiC10107107110710107101  
Bánh mỳ C101071071107101071011071011Gồm: Bánh mỳ giòn; Bánh các loại tương tự như bánh bít cốt, bánh mỳ nướng,... 
Bánh tươi (như: bánh nướng, bánh dẻo, bánh gato, bánh cốm...)C101071071107101071011071012  
Dịch vụ làm bánh mỳ và bánh tươiC101071071107101071011071013Gia công làm bánh mỳ và bánh tươi 
Bánh làm từ bột bảo quản đượcC10107107110710107102  
Bánh quy, bánh xốpC101071071107101071021071021Gồm: Bánh quy; Bánh quế và bánh kem xốp 
Bánh snackC101071071107101071021071022  
Bánh làm từ bột khác bảo quản đượcC101071071107101071021071023  
Dịch vụ chế biến bánh từ bột bảo quản đượcC101071071107101071021071024Gia công chế biến bánh từ bột bảo quản được 
ĐườngC10107107210720107102  
Đường thô và đường tinh luyện, đường mậtC10107107210720107201  
Đường thôC101071072107201072011072011Đường bánh và đường thùng 
Đường tinh luyệnC101071072107201072011072012  
Đường có pha thêm chất hương liệu, chất tạo màuC101071072107201072011072013  
Bã và phụ phẩm trong quá trình sản xuất đường (mật đường)C101071072107201072021072020  
Dịch vụ sản xuất đườngC101071072107201072031072030Gia công sản xuất đường 
Ca cao mềm, sôcôla và bánh kẹoC10107107310730107203  
Ca cao mềm, bơ ca cao, bột ca cao C101071073107301073011073010Gồm: Ca cao mềm; Bơ ca cao; Bột ca cao chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; Bột ca cao có đường hoặc chất ngọt khác 
Sô cô la và bánh kẹoC10107107310730107302  
Sô cô la và các chế phẩm có ca cao (trừ bột ca cao có đường)C101071073107301073021073021  
Bánh kẹo có đường (gồm cả sô cô la trắng), không chứa ca caoC101071073107301073021073022Gồm: Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường; Kẹo cứng, kẹo mềm; Hoa quả, hạt cây và các bộ phận của cây tẩm đường; Thạch và bánh, kẹo có đường khác. 
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và các phụ phẩm ca cao khácC101071073107301073031073030  
Dịch vụ sản xuất ca cao mềm, sô cô la, kẹoC101071073107301073041073040Gia công sản xuất ca cao mềm, sô cô la và kẹo 
Mỳ ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tựC10107107410740107304  
Mỳ từ bột mỳ sốngC101071074107401074011074010Gồm: Mỳ thanh, mỳ ống, mì xoắn; Mỳ cuộn 
Mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tựC10107107410740107402  
Mỳ, phở, miến, bún, cháo ăn liềnC101071074107401074021074021  
Bún, bánh phở tươiC101071074107401074021074022  
Miến, hủ tiếu, bánh đa khô (bánh tráng) và các loại tương tự (gồm cả bánh phồng các loại)C101071074107401074021074023  
Dịch vụ chế biến mỳ ống, mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tựC101071074107401074031074030Gia công chế biến mỳ ống, mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự 
Món ăn, thức ăn chế biến sẵnC10107107510740107403  
Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn từ thịtC10107107510751107403  
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịtC101071075107511075111075110  
Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịtC101071075107511075121075120  
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sảnC10107107510752107512  
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sảnC101071075107521075211075210Gồm: Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ cá, tôm và thủy sản khác 
Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sảnC101071075107521075221075220  
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn khácC10107107510759107522  
Món ăn, thức ăn chế biến sẵn khácC101071075107591075911075910Gồm: Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ rau; từ bột nhào như spaghetti, macaroni, mì sợi, mì dẹt,...; từ ngũ cốc và món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác Gồm: cả bánh pizza đông lạnh; chuẩn bị món ăn (chưa hoàn chỉnh). 
Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn khácC101071075107591075921075920Gia công chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn 
Chè và các sản phẩm tương tự chèC10107107610760107600  
Chè (trà)C101071076107601076001076001Gồm: Chè (trà) nguyên chất (như: chè (trà) xanh, chè (trà) đen); Chè (trà) túi lọc 
Các sản phẩm tương tự chè (trà) (như: các loại chè (trà) thảo dược, chè dây, chè đắng, atiso...)C101071076107601076001076002Gồm: Chè (trà) nguyên chất; Chè (trà) túi lọc.
Trừ chè (trà) xanh, chè (trà) đen
 
Dịch vụ chế biến chèC101071076107601076001076003Gia công chế biến chè 
Cà phêC10107107710770107700  
Cà phê rang nguyên hạtC101071077107701077001077001  
Cà phê bộtC101071077107701077001077002Gồm: Cà phê bột các loại (gồm cả cà phê hương liệu); cà phê đen hòa tan; cà phê hỗn hợp hòa tan (chứa cà phê, đường, sữa,...) 
Dịch vụ chế biến cà phêC101071077107701077001077003Gia công chế biến cà phê 
Thực phẩm khác chưa được phân vào đâuC10107107910790107700  
Thực phẩm khác chưa được phân vào đâuC10107107910790107901  
Thực phẩm đồng nhấtC101071079107901079011079011Gồm các chế phẩm đồng nhất như: chế phẩm đồng nhất từ thịt, sữa, tinh bột, rau, quả và hạt... đã được đồng nhất mịn, phù hợp làm thức ăn cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng 
Gia vị và chất thơm đã chế biếnC101071079107901079011079012Gồm: Hạt tiêu, Ớt, Hạt mùi, Hạt hoa hồi, Quế, Gừng, Nghệ đã xay hoặc nghiền và Gia vị, chất thơm khác, đã chế biến 
Mỳ chínhC101071079107901079011079013  
Muối chế biến (muối iốt, muối tinh, muối xay, bột canh, bột gia vị...)C101071079107901079011079014  
Nước xốt và các chế phẩm làm nước sốt; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biếnC101071079107901079011079015Gồm: Nước sốt đậu tương; Tương ớt; Bột mịn và thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến và nước sốt khác 
Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit aceticC101071079107901079011079016  
Chất chiết xuất và nước ép của thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khácC101071079107901079011079017  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩmC101071079107901079011079018Thực phẩm chức năng 
Thực phẩm chay, thực phẩm khác chưa được phân vào đâuC101071079107901079011079019Gồm: Cơm dừa; Thực phẩm chay; Men bia; Men rượu; Cơm cháy; Đậu phụ; váng đậu và các loại thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 
Dịch vụ chế biến thực phẩm còn lạiC101071079107901079021079020Gia công chế biến thực phẩm còn lại 
Thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnC10108108010800107902  
Thức ăn cho gia súcC101081080108001080011080010  
Thức ăn cho gia cầmC101081080108001080021080020  
Thức ăn cho thủy sảnC101081080108001080031080030  
Thức ăn cho vật nuôi làm cảnhC101081080108001080041080040  
Dịch vụ chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sảnC101081080108001080051080050Gia công chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản 
Đồ uống C11110108010800108005  
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnhC11110110111010110100  
Rượu mạnhC111101101110101101001101001Gồm: Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho; Rượu Whisky; Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía; Rượu Gin và rượu Cối; Rượu Vodka và rượu Cô nhắc; Rượu mùi và rượu bổ; Rượu trắng có độ cồn từ 25 độ trở lên và Rượu khác. 
Dịch vụ sản xuất rượu mạnhC111101101110101101001101002Gia công sản xuất rượu mạnh 
Rượu vangC11110110211020110200  
Rượu vang từ quả tươiC111101102110201102001102001  
Rượu từ táo, rượu từ lê, rượu sakê (đồ uống có cồn, lên men không qua chưng cất)C111101102110201102001102002  
Rượu không cồn và có độ cồn thấpC111101102110201102001102003  
Sâm panh, vang nổC111101102110201102001102004  
Dịch vụ sản xuất rượu vangC111101102110201102001102005Gia công sản xuất rượu vang 
Bia và mạch nha ủ men biaC11110110311030110300  
Bia các loạiC111101103110301103001103001Gồm: Bia hơi; Bia tươi; Bia đóng chai; Bia đóng lon 
Mạch nha ủ men bia (Malt)C111101103110301103001103002  
Dịch vụ sản xuất bia và mạch nha ủ men bia (Malt)C111101103110301103001103003Gia công sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 
Đồ uống không cồn, nước khoángC11110110411030110300  
Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chaiC11110110411041110410  
Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chaiC111101104110411104101104101Gồm: Nước khoáng có ga; Nước khoáng không có ga và nước tinh khiết 
Dịch vụ sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chaiC111101104110411104101104102  
Đồ uống không cồnC11110110411042110420  
Đồ uống không cồnC111101104110421104201104201Gồm: Nước ngọt (cocacola, 7 up,...); Nước có vị hoa quả (cam, nước yến và nước bổ dưỡng khác, bia không cồn. 
Dịch vụ sản xuất đồ uống không cồnC111101104110421104201104202  
Sản phẩm thuốc láC12120120011042110420  
Sợi thuốc lá; thuốc đá điếuC12120120012001120010  
Sợi thuốc láC121201200120011200101200101Là nguyên liệu được chế biến từ lá thuốc lá sau khi đã qua công đoạn thái thành sợi và được dùng để sản xuất sản phẩm thuốc lá 
Thuốc lá điếuC121201200120011200101200102Gồm: Thuốc lá có đầu lọc; Thuốc lá không có đầu lọc 
Dịch vụ sản xuất sợi thuốc lá; thuốc lá điếuC121201200120011200101200109  
Thuốc hút khácC12120120012009120090  
Xì gàC121201200120091200901200901  
Thuốc lá sợiC121201200120091200901200902Là sản phẩm thuốc lá được sản xuất từ toàn bộ hoặc một phần nguyên liệu thuốc lá và được chế biến dưới dạng sợi thuốc lá dùng để hút tẩu, cuốn điếu để hút, nhai 
Lá thuốc lá đã chế biếnC121201200120091200901200903  
Thuốc lá tấmC121201200120091200901200904Thuốc lá thuần nhất hoặc hoàn nguyên (đã được đóng gói để bán lẻ; sử dụng nguyên liệu thay thế lá thuốc lá; thuốc lá bột để hít, ngậm; dạng nhai và dạng ngậm;...) 
Dịch vụ sản xuất thuốc hút khácC121201200120091200901200909  
Sản phẩm dệtC13120120012009120090  
Sợi, vải dệt thoi sản phẩm dệt hoàn thiệnC13131120012009120090  
Sợi C13131131113110120090  
Nguyên liệu sợiC13131131113110131101  
Tơ tằm thô (chưa xe)C131311311131101311011311011  
Lông động vật đã được tẩy nhờn hoặc các bon hóaC131311311131101311011311012Gồm: Lông cừu đã được tẩy nhờn hoặc cacbon hóa, chưa được chải thô hoặc chải kỹ; Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn; Lông động vật mịn hoặc thô, đã chải thô hoặc chải kỹ 
Xơ thực vật C131311311131101311011311013Gồm: Xơ bông; đay; gai; lanh; dừa và xơ thực vật khác (như các loại xơ libe dệt khác, xơ chuối abaca, xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác)  
Xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợiC131311311131101311011311014Gồm: Xơ staple tổng hợp đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi; Xơ staple tái tạo đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi 
Sợi tự nhiênC13131131113110131102  
Sợi xe từ sợi tơ tằmC131311311131101311021311021Gồm sợi kéo từ tơ tằm thô và phế liệu tơ tằm 
Sợi xe từ lông động vậtC131311311131101311021311022Gồm: Sợi len lông cừu và Sợi lông động vật khác 
Sợi xe từ xơ thực vật: bông, đay, lanh, dừa...C131311311131101311021311023Gồm: Sợi bông (trừ chỉ may từ bông), đay, gai, lanh, dừa và sợi xe từ xơ thực vật khác (như Sợi xe từ các loại xơ libe dệt khác, xơ chuối abaca, xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác) 
Chỉ may từ nguyên liệu tự nhiênC131311311131101311021311024Gồm: Chỉ may từ bông và từ nguyên liệu tự nhiên khác như đay, gai,... 
Sợi nhân tạo có nguồn gốc từ tự nhiên (động, thực vật)C13131131113110131103  
Chỉ may làm từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo có nguồn gốc tự nhiênC131311311131101311031311031Gồm: Chỉ may làm từ sợi filament tổng hợp hoặc tái tạo; Chỉ may làm từ xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo 
Sợi filament tổng hợp và tái tạo, dạng sợi xe hoặc sợi cápC131311311131101311031311032Gồm: Sợi filament tổng hợp, dạng sợi xe hoặc sợi cáp; Sợi filament tái tạo, dạng sợi xe hoặc sợi cáp. Trừ chỉ may từ làm từ sợi filament nhân tạo (thuộc mã 1311031), sợi filament có độ bền cao, sợi filament dạng sợi đơn (thuộc ngành 2030) 
Sợi từ xơ staple C131311311131101311031311033Gồm: Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên; Sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên; Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85%; Sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85%
Loại trừ chỉ may từ xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo
 
Dịch vụ sản xuất sợi và nguyên liệu sợiC13131131113110131104  
Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợiC131311311131101311041311041Gồm: Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi tự nhiên; Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi tổng hợp hoặc tái tạo 
Dịch vụ sản xuất sợiC131311311131101311041311042Gồm: Dịch vụ sản xuất sợi tự nhiên; Dịch vụ sản xuất sợi tổng hợp hoặc tái tạo 
Vải dệt thoiC13131131213120131104  
Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên C13131131213120131201   
Vải dệt thoi từ sợi tơ tằmC131311312131201312011312011Gồm: vải dệt thoi từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm (kể cả tơ vụn) hoặc các loại vải dệt thoi khác có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm(trừ tơ vụn) 
Vải dệt thoi từ sợi lông động vậtC131311312131201312011312012Gồm: Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu và sợi lông động vật khác.  
Vải dệt thoi từ sợi bôngC131311312131201312011312013Gồm: Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên; Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông dưới 85% và vải dệt thoi khác từ sợi bông 
Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên khác (trừ sợi bông)C131311312131201312011312014Gồm: Vải dệt thoi từ sợi đay, gai (xơ gai dầu), lanh, dừa, vải dệt thoi từ các sợi dệt gốc thực vật khác như xơ libe, xơ chuối abaca, xơ gai ramie..., vải dệt thoi từ sợi giấy 
Vải dệt thoi từ sợi tổng hợp hoặc tái tạoC131311312131201312021312020Gồm: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp; sợi filament tái tạo; sợi staple tổng hợp; sợi staple tái tạo 
Vải đặc biệtC131311312131201312031312030Gồm: Vải dệt nổi vòng, vải sonin từ bông, từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo và từ các nguyên liệu dệt khác (trừ khăn tay terry và vải hẹp); Vải khăn lông (gồm vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng( trừ thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện)); Vải dệt thoi từ sợi thủy tinh. 
Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệtC13131131313130131300  
Dịch vụ tẩy sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc)C131311313131301313001313001Gồm: Dịch vụ tẩy, sấy khô sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc) 
Dịch vụ in trên hàng dệt và may mặcC131311313131301313001313002Loại trừ: vải dệt đã ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép với cao su là thành phần chính (thuộc nhóm 2219) 
Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt khác C131311313131301313001313003Gồm: xếp nếp và các công việc tương tự trên sản phẩm dệt, chống thấm, phủ, tráng cao su hoặc ngâm tẩm hàng may mặc.
Loại trừ: vải dệt đã ngâm tẩm, tráng phủ với cao su là thành phần chính (thuộc nhóm 2219)
 
Sản phẩm dệt khácC13139131313130131300  
Vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khácC13139139113910131300  
Vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khácC13139139113910139101  
Vải len dệt kim, đan, mócC131391391139101391011391011  
Vải dệt kim, đan, móc khácC131391391139101391011391012  
Dịch vụ sản xuất vải len dệt kim, đan, mócC131391391139101391021391020  
Sản phẩm dệt sẵn (trừ trang phục)C13139139213920139102  
Sản phẩm dệt sẵn dùng cho gia đìnhC13139139213920139201  
Chăn và chăn du lịch (trừ chăn điện)C131391392139201392011392011Gồm cả: Vỏ chăn để sản xuất chăn điện 
Vỏ ga, vỏ gối, ga trải giườngC131391392139201392011392012  
Màn (mùng)C131391392139201392011392013Gồm: Màn bằng vải tuyn và vải khác 
Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giườngC131391392139201392011392014  
Khăn trải bànC131391392139201392011392015  
Khăn mặt, khăn tắm và khăn khác dùng trong phòng vệ sinh, nhà bếp C131391392139201392011392016  
Các sản phẩm dệt trang trí nội thất khácC131391392139201392011392019 Gồm các bộ khăn phủ giường; thảm trang trí dệt thủ công, trang trí thêu tay; bộ vải dệt thoi và chỉ dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu hoặc các sản phẩm tương tự 
Sản phẩm dệt sẵn khácC13139139213920139202  
Bao và túi dùng để đóng, gói hàngC131391392139201392021392021Gồm: Bao và túi dùng để đóng, gói hàng từ bông, đay, nguyên liệu dệt nhân tạo và nguyên liệu dệt khác như gai dầu, xơ dừa, xơ libe dệt khác... 
Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; lều; buồm cho tàu thuyền và cho ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trạiC131391392139201392021392022  
Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúngC131391392139201392021392023  
Các loại mền chăn, các loại chăn nhồi lông, các loại nệm, đệm, nệm ghế, nệm gối, túi ngủ và loại tương tự có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu nhựa hoặc bằng cao su hoặc bằng chất dẻo xốpC131391392139201392021392024  
Các hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt mayC131391392139201392021392029Gồm khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi..; áo cứu sinh và đai cứu sinh; tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác; khẩu trang phẫu thuật; các loại đai an toàn; dây buộc cho giày, ủng, áo nịt ngực; quạt và màn che kéo bằng tay 
Dịch vụ sản xuất hàng dệt, trừ quần áo C131391392139201392031392030  
Sản xuất thảm, chăn, đệmC13139139313930139203  
Thảm C131391393139301393011393010Gồm: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt nút Gồm: thảm dệt từ lông cừu, lông động vật loại mịn, từ bông, từ xơ, đay....; Thảm và các loại vòng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không trần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn và các loại thảm dệt thủ công tương tự; Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần sợi vòng; Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chần hoặc phủ xơ vụn; Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác.
Loại trừ: các loại thảm không phải dệt, tết bện, thảm nhựa, cao su...
 
Dịch vụ sản xuất thảmC131391393139301393021393020Gia công sản xuất thảm 
Các loại dây bện và lướiC13139139413940139302  
Dây thừng, chão, dây bện, dây cáp và lướiC13139139413940139401  
Dây thừng, chão, dây bện và dây cápC131391394139401394011394011Loại trừ: Dây kim loại đã được phân vào nhóm 2599 
Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe, dây cooc hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện từ nguyên liệu tết bệnC131391394139401394011394012Gồm: Lưới đánh cá và lưới khác.
Loại trừ: Lưới tóc đã được phân vào nhóm 14100.
 
Dịch vụ sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới C131391394139401394091394090Gia công sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới 
Sản phẩm hàng dệt khác chưa được phân vào đâuC13139139913990139409  
Vải tuyn, vải dệt khổ hẹp, vải trang trí, đăng ten, ren, hàng thêu, nhãn, phù hiệuC131391399139901399011399010Gồm: Vải tuyn; Vải dệt khổ hẹp; Vải trang trí, đăng ten, ren; Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu và nhãn, phù hiệu không thêu 
Phớt, nỉ và các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớpC131391399139901399021399020  
Đồ dệt may khácC13139139913990139903  
Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nóC131391399139901399031399031Gồm: Mền xơ được dệt từ bông, xơ nhân tạo, xơ vụn và bụi xơ và kết xơ....., đầu lọc thuốc lá, băng và gạc vệ sinh, tã thấm và tã lót trẻ sơ sinh được làm bằng vật liệu dệt 
Chỉ cao su, sợi cao su được bọc bằng vật liệu dệtC131391399139901399031399032  
Sợi trộn kim loại có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bọc kim loạiC131391399139901399031399033  
Vải dệt thoi từ sợi kim loại và từ sợi trộn kim loạiC131391399139901399031399034  
Sợi cuốn bọc, sợi dạng dải và sợi sùi vòng, sợi sơ nin ( kể cả sơ nin xù)C131391399139901399031399035Loại trừ: Sợi trộn kim loại và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bườm ngựa 
Vải mành dùng làm lốpC131391399139901399031399036Từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo viscose 
Vải dệt được tráng, phủ, hồ, ngâm tẩmC131391399139901399031399037Gồm: Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt; đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ; Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic; Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc các loại tương tự. 
 Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim; ống dẫn dệt mềm hoặc có vỏ cứng, băng tải, băng truyền và các mặt hàng dệt phục vụ cho mục đích kỹ thuậtC131391399139901399031399038  
Sản phẩm may chần thành từng miếng chưa được phân vào đâu C131391399139901399031399039Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, Gồm: một hay nhiều lớp vật liệu kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác 
Dịch vụ sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâuC131391399139901399041399040Gia công sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 
Sản phẩm trang phụcC14139139913990139904  
Sản phẩm may trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)C14141141014100139904  
Trang phục bằng da hoặc da tổng hợpC14141141014100141001  
Quần áo da thuộc hoặc da tổng hợpC141411410141001410011410011  
Dịch vụ sản xuất quần áo daC141411410141001410011410012Gia công sản xuất quần áo da 
Quần áo nghề nghiệp và bảo hộ lao độngC141411410141001410021410020Gồm: cả bộ đồ thợ lặn 
Áo khoác và áo jacket C141411410141001410031410030Gồm: áo khoác và áo jacket người lớn và trẻ em may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc 
Quần áo mặc thường ( quần, áo, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót)C141411410141001410041410040Gồm: Quần áo mặc thường (quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy) người lớn và trẻ em may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc.
Loại trừ: áo phông, quần áo lót người lớn, trẻ em.
 
Bộ comple C141411410141001410051410050Không phân biệt người lớn, trẻ em 
Quần, áo lót; áo ngủ, váy ngủ, pijama; áo phông (T-shirt); áo may ô và các loại quần; áo lót khácC141411410141001410061410060Gồm: cả sản phẩm may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc, trừ xu chiêng, corset 
Trang phục chuyên dụng và phụ kiện của trang phụcC14141141014100141007  
Trang phục thể thaoC141411410141001410071410071Gồm: Bộ quần áo trượt tuyết; Bộ quần áo bơi và Bộ quần áo thể thao khác Gồm: cả quần , áo đấu kiếm, đấu vật 
Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho trẻ sơ sinh C141411410141001410071410072Gồm: cả sản phẩm may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc 
Trang phục lễ hộiC141411410141001410071410073Quần áo lễ hội, quần áo cô dâu, trang phục hành hương, áo choàng dùng cho cầu nguyện... 
Phụ kiện trang phụcC141411410141001410071410074Gồm: Khăn tay, khăn quàng cổ, khăn choàng, mạng che mặt, nơ, cà vạt Gồm: cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc đan móc; Găng tay, găng tay hở ngón, găng tay bao Gồm: cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc đan móc; Găng tay da trừ găng tay da thể thao thuộc ngành 3230; Thắt lưng da; Phụ kiện may mặc làm sẵn khác, các chi tiết của quần áo hoặc phụ kiện làm may sẵn Gồm: phụ kiện khác bằng da và không dệt kim hoặc đan móc; Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng Gồm: loại được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc 
Mũ, các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúngC141411410141001410071410075Gồm: Thân mũ; Mũ và các bộ phận khác của mũ
Loại trừ: Mũ cao su, mũ nhựa, mũ bảo hiểm và mũ amiăng
 
Sản phẩm từ da lông thúC14142142014200141007  
Sản phẩm từ da lông thúC14142142014200142001  
Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm bằng da lông thúC141421420142001420011420011  
Da lông thú nhân tạo và sản phẩm làm bằng da lông nhân tạoC141421420142001420011420012  
Dịch vụ sản xuất sản phẩm từ da lông thúC141421420142001420021420020  
Trang phục dệt kim, đan mócC14143143014300142002  
Trang phục dệt kim, đan mócC14143143014300143001  
Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy, gi-lê và các mặt hàng tương tự dệt kim hoặc mócC141431430143001430011430011  
Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người dãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc mócC141431430143001430011430012  
Dịch vụ sản xuất trang phục dệt kim, đan mócC141431430143001430021430020Gia công sản xuất trang phục dệt kim, đan móc. 
Da và các sản phẩm có liên quanC15143143014300143002  
Da thuộc, sơ chế; sản phẩm vali, túi sách, yên đệm; da lông thú sơ chế và nhuộm C15151143014300143002  
Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm C15151151115110143002  
Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm C15151151115110151101  
Da thuộc dầu, da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũC151511511151101511011511011Da lông thú đã thuộc hoặc sơ thuộc (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối 
Da thuộc không có lôngC151511511151101511011511012  
Da lông thú sơ chếC151511511151101511011511013  
Da thuộc tổng hợpC151511511151101511011511014  
Dịch vụ sản xuất thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thúC151511511151101511021511020Gia công sản xuất thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 
Va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệmC15151151215120151102  
Va ly, túi xách và các loại tương tựC15151151215120151201  
Va lyC151511512151201512011512011  
Túi xách, cặp xách, ba lô, víC151511512151201512011512012  
Các sản phẩm tương tự túi xáchC151511512151201512011512013Gồm: Túi đựng bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu, bộ đồ làm sạch giày, dép hoặc quần áo... 
Dây đeo đồng hồ trừ dây bằng kim loạiC151511512151201512021512020  
Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợpC151511512151201512031512030Ví dụ: Dây buộc giầy, tấm lót, dây đai an toàn, dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức... 
Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật làm bằng vật liệu bất kỳC151511512151201512041512040Ví dụ: Dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự); 
Dịch vụ sản xuất va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệmC151511512151201512051512050Gia công sản xuất va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm 
Giày, dépC15152152015200151205  
Giày, dép thườngC151521520152001520011520010Gồm: Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ bằng cao su hay plastic; Giày, dép có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic trừ giày dép không thấm nước; Giày, dép có mũ bằng da và có đế ngoài bằng nguyên vật liệu khác; Giày dép có mũ bằng nguyên liệu dệt và có đế ngoài
Loại trừ: Giày, dép có mũi ngoài bằng kim loại bảo vệ; giày dép thể thao và giày dép có nhiều đặc tính đặc biệt khác nhau
 
Giày, dép thể thaoC151521520152001520021520020Gồm: Giày, dép thể thao có đế ngoài và mũ giày bằng cao su và plastic; Giày, dép thể thao có mũ bằng da và có đế ngoài 
Giày, dép khác C151521520152001520031520030Gồm: Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ; Giày, dép khác chưa được phân vào đâu 
Các bộ phận của giày, dép bằng da; tấm lót bên trong có thể tháo rời; đệm gót và các sản phẩm tương tự; ghệt, xà cạp và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúngC151521520152001520041520040Các bộ phận của giày, dép bằng gỗ ở ngành 1629, bằng nhựa ở ngành 2220, bằng cao su ở ngành 2219 
Dịch vụ sản xuất giày, dépC151521520152001520051520050Gia công sản xuất giày, dép 
Sản phẩm chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); từ rơm, rạ và vật liệu tết bệnC16152152015200152005  
Gỗ được cưa, xẻ và bào C16161161015200152005  
Gỗ được cưa, xẻ và bào C16161161016101152005  
Gỗ đã cưa hoặc xẻ, lạng hoặc bóc (có độ dày trên 6mm), gỗ xẻ tà vẹtC161611610161011610111610110  
Gỗ được tạo dáng liên tục, dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt; sợi gỗ, bột gỗ; vỏ bào, dăm gỗC16161161016101161012  
Gỗ được soi tiệnC161611610161011610121610121  
Sợi gỗ, bột gỗC161611610161011610121610122  
Vỏ bào, dăm gỗC161611610161011610121610123  
Dịch vụ sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗC161611610161011610131610130Gia công sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ 
Bảo quản gỗC16161161016102161013  
Gỗ cây, gỗ xẻ đã được xử lý; tà vẹt (thanh ngang) đường xe lửa hoặc xe điện gỗ, không thấm hoặc được xử lý cách khácC16161161016102161021  
Gỗ cây đã được xử lý, bảo quảnC161611610161021610211610211Gồm: Xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác 
Gỗ xẻ đã được xử lý, bảo quản (trừ tà vẹt)C161611610161021610211610212  
Tà vẹt đã được ngâm tẩmC161611610161021610211610213  
Dịch vụ xử lý, bảo quản gỗC161611610161021610221610220Gia công xử lý, bảo quản gỗ 
Sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); từ rơm, rạ và vật liệu tết bệnC16162161016102161022  
Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khácC16162162116210161022  
Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khácC16162162116210162101  
Gỗ dánC161621621162101621011621011  
Gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm)C161621621162101621011621012  
Gỗ đã được làm tăng độ rắnC161621621162101621011621013  
Ván ép từ gỗ và các vật liệu tương tựC161621621162101621011621014Gồm: ván ép từ sợi gỗ, bột gỗ, dăm gỗ... 
Dịch vụ sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khácC161621621162101621021621020Gia công sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 
Đồ gỗ xây dựngC16162162216220162102  
Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng (trừ các nhà được làm sẵn)C16162162216220162201  
Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗC161621622162201622011622011  
Khuôn cửa bằng gỗC161621622162201622011622012  
Gỗ ốp, lát; ván lợpC161621622162201622011622013Gồm: Gỗ ốp, lát tự nhiên; Gỗ ốp, lát công nghiệp và ván lợp 
Cốp pha, xà gồ, panen, cột trụ; rui, mè, xà dầm, thanh giằng bằng gỗC161621622162201622011622014  
Tay vịn cầu thangC161621622162201622011622015  
Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng chưa được phân vào đâuC161621622162201622011622019  
Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng gỗC161621622162201622021622020Nhà lắp ghép 
Dịch vụ sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khácC161621622162201622031622030Gia công sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác 
Sản phẩm bao bì bằng gỗC16162162316230162203  
Bao bì bằng gỗC161621623162301623011623010Gồm: Quan tài (hòm); Thùng gỗ (thùng tô nô, thùng hình trống, hình trụ,...) > 100 lít; Hòm gỗ (≤ 100 lít); Giá/kệ kê hàng, để hàng và các tấm ván bốc hàng khác bằng gỗ 
Dịch vụ sản xuất bao bì bằng gỗC161621623162301623021623020Gia công sản xuất bao bì bằng gỗ 
Sản phẩm khác từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C16162162916230162302  
Sản phẩm khác từ gỗC16162162916291162302  
Khung tranh, khung ảnh, khung gương hoặc đồ vật tương tự bằng gỗC161621629162911629111629110  
Dụng cụ, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải, cốt hoặc khuôn giầy bằng gỗC161621629162911629121629120  
Đồ gỗ để trên bàn và các đồ dùng trong bếp bằng gỗC161621629162911629131629130Gồm: Đũa, thìa, dĩa, bát, đĩa, bộ ấm trà, khay trà, thớt, chày cối, muỗng xẻng (dùng nấu ăn) bằng gỗ và vật dụng khác bằng gỗ dùng trên bàn và trong bếp như: hộp tăm, lọ đựng đũa... 
Tượng gỗC161621629162911629141629140  
Mùn cưa và phế liệu gỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương tựC161621629162911629151629150Bao gồm cả viên gỗ 
Sản phẩm khác từ gỗ chưa được phân vào đâuC161621629162911629191629190  
Sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), rơm, rạ và vật liệu tết bệnC16162162916292162919  
Sản phẩm bằng lie, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bệnC16162162916292162921  
LieC161621629162921629211629211Gồm: Lie đã được đẽo vuông thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã vò nát, kết hạt; rác từ lie và sản phẩm từ lie 
Sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bệnC161621629162921629211629212Gồm: Mành tre, mành trúc, cót mộc, cót ép, chiếu trúc, chiếu tre, sản phẩm mây, tre đan các loại, tăm các lọai, tăm hương (tăm nhang) và các sản phẩm bằng vật liệu tết bện khác (như chiếu cói...) 
Dịch vụ sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khácC161621629162921629221629220Gia công sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khác 
Giấy và sản phẩm từ giấyC17170162916292162922  
Bột giấy, giấy và bìaC17170170117010162922  
Bột giấyC171701701170101701011701010Gồm: Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hoà tan; Bột giấy hóa học từ gỗ, trừ loại hòa tan và Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cát tông loại hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulô khác 
Giấy và bìaC171701701170101701021701020Gồm: Giấy in báo; Giấy và bìa sản xuất bằng phương pháp thủ công; Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn loát khác; giấy làm thẻ card và giấy làm băng đục lỗ; Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy kếp, giấy duplex,... khổ lớn) 
Dịch vụ sản xuất bột giấy, giấy và bìaC171701701170101701031701030Gia công sản xuất bột giấy, giấy và bìa gồm cả xén kẻ giấy 
Giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìaC17170170217010170103  
Bao bì bằng giấy, bìa (trừ giấy nhăn, bìa nhăn)C17170170217021170210  
Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn)C171701702170211702101702101  
Thùng, hộp bằng bìa cứng (trừ bìa nhăn)C171701702170211702101702102  
Giấy nhăn và bìa nhănC17170170217022170210  
Giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy nhăn và bìa nhănC17170170217022170221  
Giấy và bìa nhănC171701702170221702211702211  
Bao bì và túi bằng giấy nhăn và bìa nhănC171701702170221702211702212  
Hộp và thùng bằng giấy nhăn và bìa nhănC171701702170221702211702213  
Dịch vụ sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhănC171701702170221702221702220Gia công sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhăn 
Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17170170917090170222  
Giấy vệ sinh; khăn giấy; tã và các sản phẩm giấy tương tựC171701709170901709011709010Gồm: Giấy vệ sinh; Khăn lau tay, lau mặt bằng giấy lụa; Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy; Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự 
Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâuC17170170917090170902  
Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấyC171701709170901709021709021Gồm: Giấy dán tường; Tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy; Tấm phủ tường tương tự bằng giấy 
Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Trừ giấy dán tường)C171701709170901709021709029Gồm: Nhãn hiệu bằng giấy hoặc bìa; Hộp, tấm và miếng lọc bằng bột giấy; Phụ kiện trang trí và phụ kiện may mặc; Giấy cuốn thuốc lá; Sổ sách, vở, giấy thếp; Phong bì, bưu thiếp các loại; Giấy copy (giấy ram); Giấy làm vàng mã và Sản phẩm khác bằng giấy và bìa còn lại chưa được phân vào đâu  
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâuC171701709170901709031709030Gia công sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu 
Dịch vụ in, sao chép bản ghi các loại C18170170917090170903  
Dịch vụ in ấn và dịch vụ liên quan đến inC18181170917090170903  
Dịch vụ in ấnC18181181118110181100Gồm: trang in typo, trang in offset, in lưới, in lụa 
Dịch vụ in các loại sách báoC181811811181101811001811001Gồm: Dịch vụ in báo và Dịch vụ in sách 
Dịch vụ in khácC181811811181101811001811009Gồm cả các loại lịch blog, lịch tờ, lịch lò xo, biểu mẫu 
Dịch vụ liên quan đến inC181811812181201812001812000Gồm: Dịch vụ in thử; Dịch vụ sắp chữ in (khuôn in) hoặc trục lăn và các phương tiện truyền thông đại chúng dùng trong in; Dịch vụ phụ thuộc liên quan đến in; Dịch vụ đóng sách và các dịch vụ liên quan 
Dịch vụ sao chép bản ghi các loạiC18182182018200182000  
Dịch vụ sao chép băngC181821820182001820001820001Gồm: Dịch vụ sao chép băng đĩa và băng video 
Dịch vụ sao chép phần mềmC181821820182001820001820002  
Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chếC19182182018200182000  
Than cốcC19191191019100182000  
Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đáC191911910191001910011910010Gồm: Than cốc và bán cốc luyện từ than đá; Than cốc và bán cốc luyện từ than non hay than bùn; Gas cốc và Muội bình chưng than đá 
Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khácC191911910191001910021910020  
Dịch vụ sản xuất sản phẩm than cốcC191911910191001910031910030Gia công sản xuất sản phẩm than cốc 
Sản phẩm từ chế biến dầu mỏC19192192019200191003  
Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đáC191921920192001920011920010Gồm: Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than đá, than non và than bùn. 
Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơnC19192192019200192002  
Dầu nhẹ và các chế phẩmC191921920192001920021920021Gồm: Xăng động cơ; Xăng máy bay; Dầu nhẹ và các chế phẩm khác 
Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn khácC191921920192001920021920022Gồm: Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm; Dầu và mỡ bôi trơn; Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh); Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phần ngắt mạch; Dầu nhiên liệu và Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác 
Dầu thảiC191921920192001920021920023Chứa biphenyl đã polyclo hóa, terphenyl đã polỵclo hóa hoặc biphenyl đã polyclo hóa 
Khí dầu mỏ và các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên)C19192192019200192003  
Propan và bu tan đã được hóa lỏng (LPG)C191921920192001920031920031Gồm: Propan đã được hóa lỏng; Bu tan đã được hóa lỏng (LPG); Khí khô thương phẩm. 
Etylen, propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiênC191921920192001920031920032  
Các sản phẩm từ dầu mỏ khácC19192192019200192004  
Vazơlin, sáp parafin, sáp dầu mỏ và sáp khácC191921920192001920041920041  
Cốc dầu mỏ, bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏC191921920192001920041920042  
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chếC191921920192001920051920050Gia công sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế 
Hóa chất và sản phẩm hóa chấtC20192192019200192005  
Hóa chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C20201192019200192005  
Hóa chất cơ bảnC20201201119200192005  
Khí công nghiệpC20201201120111192005  
Hyđrô, agon, khí hiếm, nitơ và ôxyC202012011201112011112011110Gồm: Hyđrô, Agon, Nitơ, Ôxy và Khí hiếm khác 
Cacbon điôxit và hợp chất khí ôxi vô cơ khác của á kimC202012011201112011122011120  
Khí lỏng và khí nénC202012011201112011132011130Gồm: Khí Axêtylen; Khí Cacboníc công nghiệp 99% (CO2); Clo lỏng và Khí lỏng và khí nén khác 
Dịch vụ sản xuất khí công nghiệpC202012011201112011142011140Gia công sản xuất khí công nghiệp 
Chất nhuộm và chất màuC20201201120112201114  
Kẽm ôxít; kẽm perôxít; Titan ôxítC202012011201122011212011210  
Crôm, mangan, chì, đồng ôxit và hyđrôxítC202012011201122011222011220Gồm: Crôm ôxít và hyđrôxít; Magan ôxít; Chì ôxít; chì đỏ và chì da cam; Đồng ôixít và hyđrôxít  
Ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khácC202012011201122011232011230Gồm: Liti ô xít và hyđrôxít; Hyđrôxít và ôxít vanađi; Hyđrôxít và ôxít niken; Germani ôxít và zircon điôxít; Hyđrôxít và ôxít molipđen; Antimoan ôxít; Ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khác chưa phân vào đâu 
Chất màu hữu cơ tổng hợp và chế phẩm; sản phẩm hữu cơ tổng hợp; chất nhuộm màu và chế phẩmC202012011201122011242011240Sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như chất phát quang 
Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các dẫn xuất; Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật) và các chế phẩmC202012011201122011252011250  
Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da; chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc daC202012011201122011262011260  
Chất màu chưa phân loại; sản phẩm vô cơ được sử dụng như chất phát quangC202012011201122011272011270Là thuốc màu và các chế phẩm từ điôxít titan, chế phẩm từ hợp chất crôm; litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulfua,... 
Dịch vụ sản xuất chất nhuộm và chất màuC202012011201122011282011280Gia công sản xuất chất nhuộm và chất màu 
Hóa chất vô cơ cơ bản khácC20201201120113201128  
Urani, Pluton, Thori và các hợp chất của nóC20201201120113201131  
Urani đã làm giàu, Pluton và các hợp chất của nóC202012011201132011312011311  
Urani đã được làm nghèo, Thori và các hợp chất của nóC202012011201132011312011312  
Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiênC202012011201132011312011313  
Á kim, kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium; thủy ngânC20201201120113201132  
Á kimC202012011201132011322011321Gồm: Borron, tellurium; Silic; Asen và các á kim khác như Gemani, Antimoan, Poloni 
Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium; thủy ngânC202012011201132011322011322Gồm: Natri; Canxi; Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ khác; Kim loại đất hiếm, scandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau và thủy ngân. 
Axit vô cơ và các hợp chất vô cơ có chứa oxy của các phi kim loạiC20201201120113201133  
Axit vô cơ của các phi kim loạiC202012011201132011332011331Gồm: Clorua hyđrô (axit hyđrô cloric); axít closunfuric; Axít sunfuric, axít sunfuric bốc khói (oleum); Axít nitric (HNO3 - nồng độ chuẩn 72%), axit sunfonitric; Disphosphorus pentaoxit, axit phophoric, axit poliphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Axit boric và axit vô cơ khác như: Hyđrô florua (axít hyđrôfuoric), axit asenic và các axít vô cơ khác. 
Silíc điôxit và hợp chất vô cơ chứa oxy của phi kim loại khác, C202012011201132011332011332Gồm: Silíc điôxit và hợp chất vô cơ chứa oxy của phi kim loại khác và phốt pho vàng 
Hợp chất halogen hoặc hợp chất sunfua của phi kim loạiC202012011201132011342011340Gồm: Halogenua và ôxit halogenua của phi kim loại; Sunfua của phi kim loại; phospho trisunfua thương phẩm  
Xianua, oxit xianua và xianua phức; phunminat, xianat và thio xianat; silicat; borat, peboratC202012011201132011352011350Gồm: Xianua, oxit xianua và xianua phức; Phunminat, xianat và thio xianat; Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm; Borat, peborat 
Natri hydroxit; kali hydroxit; natri peroxit hoặc kali peroxit.C202012011201132011362011360  
Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari; nhôm hydroxit; Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúngC202012011201132011372011370  
Hóa chất vô cơ cơ bản loại khácC20201201120113201138  
Các nguyên tố phóng xạ và các chất đồng vị và các hợp chất khác; hợp kim, các chất tán xạ, sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố phóng xạ trên, các chất đồng vị hoặc hợp chất; các chất thải phóng xạC202012011201132011382011381Gồm: Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ; Hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác chưa phân vào đâu 
Nước nặng, chất đồng vị và các hợp chất chưa phân vào đâuC202012011201132011382011382  
Hyđrô perôxýt; đã hoặc chưa làm rắn bằng urêC202012011201132011382011383Dạng lỏng hoặc dạng rắn... 
Phốt phua, các bua, hyđrua, nitrua, azit, silicua và boruaC202012011201132011382011384Gồm: Phốt phua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phốt phua sắt; Các bua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Hyđrua, nitrua, azít, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất các bua của nhóm 20110542 
Hợp chất của kim loại đất hiếm, ytrium hoặc scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại nàyC202012011201132011382011385  
Bộ phận chứa nhiên liệu, không bị bức xạC202012011201132011382011386Còn gọi là Bộ phận chứa nhiên liệu (Cartridges), không bị bức xạ 
Lưu huỳnh (loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo)C202012011201132011382011387  
Pirit sắt đã nungC202012011201132011382011388  
Dịch vụ sản xuất các hóa chất vô cơ cơ bản khácC202012011201132011392011390Gia công sản xuất các hóa chất vô cơ cơ bản khác 
Hóa chất hữu cơ cơ bản khácC20201201120114201139  
Các axít béo cacbonxilic đơn chất trong công nghiệp; axit cacbonxilic và các dẫn xuất của chúng; các hợp chất hữu cơ với các chức nitơC20201201120114201141  
Axit béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp, dầu axit từ quá trình tinh lọcC202012011201142011412011411Gồm: Axit stearic; Axit oleic; Axit béo dầu nhựa thông; Dầu axít từ quá trình tinh lọc và Axit béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp khác 
Axit carboxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuấtC202012011201142011412011412Gồm: Axit fomic, muối và este của nó; Axit axetic, muối và este của nó, alhydric axetic và Axit carbonxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuất khác 
Axit cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron và các chất dẫn xuấtC202012011201142011412011413Gồm: Axit acrylic, este và muối của nó; Axit metacrylic, este và muối của nó; Axít ôlêic, axit linoleic, muối và este của nó và Cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron khác và các chất dẫn xuất 
Axit cacbonxilic và axit poly cacbonxilic thơm thêm chức ôxy và các dẫn xuất trừ axit Salixilic và muối của nóC202012011201142011412011414Gồm: Axit cacbonxilic thơm đơn chức và các dẫn xuất; Axit cacbonxilic thêm chức ôxy và các dẫn xuất (trừ axit salixilic và muối của nó); Axit carboxylic đa chức và các dẫn xuất 
Hợp chất có chức aminC202012011201142011412011415Gồm: Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng 
Hợp chất axit amin có chức ôxy trừ lizin và axit glutamicC202012011201142011412011416Gồm: Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng; Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng; Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng; Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng (trừ lizin và axit glutamic); Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy 
Urê; hợp chất chức cacboxymit, hợp chất chức nitril và các chất dẫn xuấtC202012011201142011412011417Gồm: Urê và dẫn xuất; muối của chúng; Hợp chất chức cacboxymit; Hợp chất chức nitril; Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy; Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin 
Hợp chất chứa nitơ khácC202012011201142011412011418  
Natri NitratC202012011201142011412011419  
Sản phẩm hóa chất hữu cơ cơ bản hỗn hợpC20201201120114201142  
Dẫn xuất của các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thôngC202012011201142011422011421Gồm: Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật; Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tinh chế; Dầu turpentin và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu; Colophan và axit nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nấu chảy lại; Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật 
Than củiC202012011201142011422011422Gồm: cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than đốt tại rừng 
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tựC202012011201142011422011423Gồm: Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm; Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác. 
Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lênC202012011201142011422011424  
Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độC202012011201142011422011425  
Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, sunfonat, trừ dầu nhựa thông (dầu tall)C202012011201142011422011426  
Dịch vụ sản xuất các hóa chất hữu cơ cơ bản khácC202012011201142011422011427Gia công sản xuất các hóa chất hữu cơ cơ bản khác 
Hóa chất cơ bản khácC20201201120119201142  
Halogen hóa kim loại; hypôclorít, clorát và pecloríc; sunfua, sunfát; nitrát, phốt phát và cácbonát; muối và các kim loại khácC20201201120119201191  
Halogen hóa kim loạiC202012011201192011912011911Gồm: Florua, florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác; Clorua, clorua ôxit và clorua hydroxit; bromua và ôxit bromua, iođua và iođua ôxit 
Hypôclorít, clorát và pecloratC202012011201192011912011912Gồm: Hypôclorít; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit; Clorát và peclorat, bromat và pebromat, iodat và peiodat 
Sunfua, sunfít và sunfátC202012011201192011912011913Gồm: Sulfua; polysulfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Dithionit và sulfosilat; Sulfit; thiosulfat; Sulfat; phèn (alums); peroxosulfat (persulfat)  
Phosphinat (hydrophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcC202012011201192011912011914  
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamatC202012011201192011912011915Gồm: Dinatri carbonat; Natri hydrogencarbonat (natri bicarbonat); Kali carbonat; Canxi carbonat; Bari carbonat; Carbonat khác chưa phân vào đâu 
Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít; kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý; hỗn hợp của kim loại quýC202012011201192011912011916Gồm: Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic; Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít; Kim loại quý dạng keo; Hợp chất bạc; Hợp chất vàng; Hợp chất khác 
Nitrat của bismut và loại khácC202012011201192011912011917Trừ nitrat của kali 
Hợp chất vô cơ khác chưa được phân vào đâu, (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quýC202012011201192011912011919Gồm: Các hợp chất vô cơ của thủy ngân, trừ hỗn hợp; Natri Silicát (Na2SiO3); Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý 
Hyđrô các bon và các chất dẫn xuất của chúng; rượu cồn, phê nol, phê nol - alcohol và sự halogen hóa của chúng, sunfonát, nitro hóa hoặc các chất dẫn xuất kali nitrát; alcohol béo trong công nghiệpC20201201120119201192  
Hyđrô các bon mạch hởC202012011201192011922011921Gồm: Hyđrô các bon không vòng, no; Hyđrô các bon không vòng, chưa no 
Hyđrô các bon mạch vòngC202012011201192011922011922Gồm: Xyclan, xyclen và xycloterpen; Benzen; Toluen; Xylen; Styren; Etylbenzen; Cumen và Hyđrô các bon mạch vòng khác 
Chất dẫn xuất được khử trùng bằng clo của hyđrô các bon không vòngC202012011201192011922011923Gồm: Dẫn xuất clo hóa bão hòa của hyđrô các bon mạch hở; Dẫn xuất clo hóa chưa bão hòa của hyđrô các bon mạch hở 
Dẫn xuất sunfonát hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hyđrô các bon, đã hoặc chưa halogen hóaC202012011201192011922011924Gồm: Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng; Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso; Dẫn xuất sunfonát hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hyđrô các bon khác, đã hoặc chưa halogen hóa 
Chất dẫn xuất khác của hyđrô các bonC202012011201192011922011925Gồm: Dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydro các bon mạch hở; Dẫn xuất halogen hóa của hydro cac bon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên; Dẫn xuất đã halogen hóa của hydro cac bon cylanic, cyclenic hoặc cycloterpenic; Dẫn xuất đã halogen hóa của hydro cac bon thơm 
Cồn béo công nghiệpC202012011201192011922011926  
Rượu đơn chứcC202012011201192011922011927Gồm: Rượu no đơn chức (monohydric); Rượu đơn chức chưa no 
Diols, rượu polihydric, rượu mạch vòng và các dẫn xuất của chúngC202012011201192011922011928Gồm: Diols (Rượu hai chức) (gồm etylen glycol (ethanediol), propylen glyco (propan-1,2 diol, ...); Rượu polihydric; Dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở; Rượu mạch vòng và các dẫn xuất của rượu mạch vòng 
Phenol; rượu phenol và các chất dẫn xuất của phenolC202012011201192011922011929Gồm: Phenol, rượu phenol (Gồm: cả monophenol và polyphenol) và các dẫn xuất của phenol (Gồm: dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu phenol) 
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ và hợp chất vô cơ-hữu cơ khác; hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu, ête, peroxyt hữu cơ, epoxít, axetat và hêmiaxêtan; hợp chất hữu cơ khácC20201201120119201193  
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ và hợp chất vô cơ-hữu cơ khácC202012011201192011932011931  
Hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu; axit nucleic và muối của chúngC202012011201192011932011932Gồm: Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ôxy; Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ; Các axit nucleic và muối của chúng; Các hợp chất dị vòng khác 
Este photphoric và muối của chúng hoặc các axit vô cơ (trừ este của các hợp chất halogen) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúngC202012011201192011932011933Gồm: Este photphoric và muối của chúng, kể cả lacto phospat; các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúng (Gồm: Tri (2, 3-dibromopropyl) photphat và loại khác); Este của axit vô cơ khác của các phi lim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúng 
Hợp chất có chứa chức anđehytC202012011201192011932011934Gồm: Aldehyt, có hoặc không có chức ôxi khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt; Dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
Hợp chất có chứa chức quinon và xetonC202012011201192011932011935Gồm: Xeton và quinon, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
Ete, peroxyt hữu cơ, epoxit, axetal và hemiaxetal và các chất dẫn xuất của chúngC202012011201192011932011936Gồm: Ete, rượu ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất của chúng; Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất của chúng; Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫn xuất của chúng 
Enzym và các hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâuC202012011201192011932011937Gồm: Enzym, enzym đã chế biến chưa được phân vào đâu; Hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu 
Phân bón và hợp chất ni tơC20201201220120201193  
Amoniac dạng khanC202012012201202012012012010  
Phân amoni có xử lý nước; phân amoni clorua, nitritC20201201220120201202  
Phân amoni có xử lý nướcC202012012201202012022012021  
Phân amoni cloruaC202012012201202012022012022  
Nitrit; nitrat của kaliC202012012201202012022012023Trừ nitrat của bismut và loại khác 
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa ni tơC202012012201202012032012030Gồm: Ure; Sunphat Amoni; Nitơrat Amoni; Muối kép và hỗn hợp muối nitơrat can xi và nitơrat amoni; Hỗn hợp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác; Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu 
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa phốt phátC202012012201202012042012040Gồm: Supe Photphat (P2O5) (Gồm: loại dùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác); Phân lân nung chảy; Phân bón photphat khác 
Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa kaliC202012012201202012052012050Gồm: Kali Clorua; Kali Sunphat; Phân hóa học cacnalit, xinvinit và phân kali khác  
Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chưa phân vào đâuC202012012201202012062012060Gồm: Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK); Diamoni photphat; Monoamoni Photphat; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: nitơ và photpho; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: photpho và kali; Nitơrat Kali; Các phân khoáng và hóa học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu 
Dịch vụ sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơC202012012201202012072012070Gia công sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ 
Plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinhC20201201320120201207  
Plastic nguyên sinhC20201201320131201310  
Polyme dạng nguyên sinhC202012013201312013102013101Gồm: Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh; Polyme từ styren, dạng nguyên sinh; Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh; Polime từ propylen hoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh; Polime từ axetat vinyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác dạng nguyên sinh; Polime acrylic dạng nguyên sinh; Poliamit dạng nguyên sinh; Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến đổi (Ví dụ: axit alginic, muối và este của nó; protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên) 
Plastic khác dạng nguyên sinh, chất trao đổi ionC202012013201312013102013102Gồm: Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và polyeste khác, dạng nguyên sinh; Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan dạng nguyên sinh; Silicon dạng nguyên sinh; Plastic khác dạng nguyên sinh chưa được phân vào đâu; chất trao đổi ion 
Dịch vụ sản xuất plastic nguyên sinhC202012013201312013102013103Gia công sản xuất nhựa nguyên sinh 
Cao su tổng hợp dạng nguyên sinhC20201201320132201310  
Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu và các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dảiC202012013201322013212013210Gồm: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cả dạng mủ cao su); Các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cả hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp) 
Dịch vụ sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinhC202012013201322013222013220Gia công sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 
Sản phẩm hóa chất khácC20202201320132201322  
Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệpC20202202120210201322  
Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệpC20202202120210202101  
Thuốc trừ côn trùngC202022021202102021012021011 Gồm: cả chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng, hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương vòng chống muỗi, dạng bình xịt, dạng tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi, và các loại khác
Thuốc diệt nấmC202022021202102021012021012  
Thuốc diệt cỏ, Thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồngC202022021202102021012021013  
Thuốc khử trùngC202022021202102021012021014 Dùng cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác
Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệpC202022021202102021012021019  
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệpC202022021202102021022021020 Gia công sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; mực in và ma títC20202202220210202102  
Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma títC20202202220221202210  
Sơn và véc ni từ polimeC202022022202212022102022101 Gồm: Sơn và véc ni, tan trong môi trường nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước); Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước)
Sơn, véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuật C202022022202212022102022102 Gồm: Thuốc màu, chất cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy; Sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da; Chất làm khô đã điều chế; Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự; Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ; Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế
Ma tít và sản phẩm tương tựC202022022202212022102022103 Gồm: Ma tít; các chất bả bề mặt trước khi sơn (Gồm: ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác); Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt
Dịch vụ sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma títC202022022202212022102022104 Gia công sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít
Mực in C20202202220222202220  
Mực in C202022022202222022202022201 Gồm: Mực in màu đen và mực in khác (trừ màu đen)
Dịch vụ sản xuất mực inC202022022202222022202022202 Gia công sản xuất mực in
Mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinhC20202202320222202220  
Mỹ phẩmC20202202320231202220  
Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da, trang điểm móng tay hoặc móng chânC20202202320231202311  
Chế phẩm trang điểm môi, mắtC202022023202312023112023111  
Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chânC202022023202312023112023112  
Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khácC202022023202312023112023113 Gồm: Phấn, đã hoặc chưa nén; Kem và nước thơm dùng cho mặt và da; Kem trị mụn trứng cá; Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu
Chế phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệngC20202202320231202312  
Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tócC202022023202312023122023121 Gồm: Dầu gội đầu, dầu xả kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hóa dược; Các sản phẩm chăm sóc tóc như: Keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng)C202022023202312023122023122 Gồm: Thuốc đánh răng Gồm: cả dạng kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng; Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa như: nước súc miệng, nước thơm,...
Chỉ tơ nha khoaC202022023202312023122023123  
Chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâuC202022023202312023122023124 Gồm: Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt; Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi; Sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác; Chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu (Gồm: chế phẩm vệ sinh động vật, dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng, nước hoa và mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông,...)
Nước hoa và nước thơmC202022023202312023122023125  
Dịch vụ sản xuất nước hoa và nước vệ sinhC202022023202312023132023130 Gia công sản xuất nước hoa và nước vệ sinh
Xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinhC20202202320232202313  
Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerinC202022023202322023212023210  
Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòngC202022023202322023222023220  
Xà phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm sạchC20202202320232202323  
Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ chèn lót, nỉ, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặtC202022023202322023232023231 Gồm: Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy; Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da
Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửaC202022023202322023232023232 Dạng lỏng, bột hoặc kem. Sản phẩm này cũng Gồm: cả chất xả vải.
Chất có mùi thơm và chất sápC20202202320232202324  
Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòngC202022023202322023242023241 Kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo (Hương/nhang cây; Hương/nhang vòng); Các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy
Sáp nhân tạo và sáp chế biếnC202022023202322023242023242  
Chất đánh bóng và kem dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn, kính, kim loại và thùng xeC202022023202322023242023243 Gồm: Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc; Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác
Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khácC202022023202322023242023244  
Dịch vụ sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinhC202022023202322023242023245 Gia công sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâuC20202202920290202324  
Chất nổC20202202920290202901  
Thuốc nổ đã điều chếC202022029202902029012029011 Gồm: Bột nổ đẩy; Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy
Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xoè hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện C202022029202902029012029012 Gồm: cả ngòi bán thành phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu,...
Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khácC202022029202902029012029013  
DiêmC202022029202902029012029014  
Dịch vụ sản xuất chất nổC202022029202902029012029015 Gia công sản xuất chất nổ
Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khácC20202202920290202902  
Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khácC202022029202902029022029021 Gồm: chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa...
Dịch vụ sản xuất keo và chất dínhC202022029202902029022029022 Gia công sản xuất keo và chất dính
Tinh dầu và hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vậtC20202202920290202903  
Tinh dầu thực vậtC202022029202902029032029031 Gồm: tinh dầu của các loại chi cam quýt, cây bạc hà, húng chanh, sả, quế, gừng...
Hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vậtC202022029202902029032029032 Dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp, sản xuất đồ uống
Dịch vụ sản xuất tinh dầuC202022029202902029032029033 Gia công sản xuất tinh dầu
Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnhC20202202920290202904  
Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơi sángC202022029202902029042029041 Gồm: Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Có thể dùng cho chụp X quang, phim in ngay hoặc loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in,...); Phim chụp ảnh, ở dạng cuộn bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Dùng cho chụp X quang, chụp ảnh đa màu, hoặc loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in,...); Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt (Dùng cho chụp ảnh đa màu)
Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâuC202022029202902029042029042 Trừ vécni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự
Mỡ và dầu động thực vật được chế biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vậtC202022029202902029052029050 Gồm: Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hóa học (đã đun sôi, ô xi hóa, khử nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học); Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ và dầu khác nhau.
Loại trừ: các loại được hidro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa.
Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in)C202022029202902029062029060 Gồm: cả khối các bon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần
Chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chống đóng băngC20202202920290202907  
Chế phẩm bôi trơnC202022029202902029072029071  
Chất chống kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tựC202022029202902029072029072  
Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực; chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băngC202022029202902029072029073  
Các sản phẩm hóa chất hỗn hợp khácC20202202920290202908  
Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hóaC202022029202902029082029081  
Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triểnC202022029202902029082029082 Gồm: Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; Các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất làm khuôn răng"; Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao trừ chất hàn răng được phân vào ngành 3250; Các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật; Thạch cao dùng trong bó bột; Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại (Gồm: tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm; bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo đước thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm)
Nguyên tố hóa học và các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tửC202022029202902029082029083 Ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự
Các bon hoạt tínhC202022029202902029082029084  
Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm, chế phẩm tương tựC202022029202902029082029085 Ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu; dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự
Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu; alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâuC202022029202902029082029086 Gồm: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liêu khác dùng để hàn; chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn (Gồm: cả hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện); Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic; Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác; Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnapthalen hỗn hợp chưa được phân vào đâu. Trừ các chất thuộc nhóm 2707 (dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự) và 2902 (hydrocarbon mạch vòng)
Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc, lõi đúcC202022029202902029082029087 Gồm: Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại; Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác chưa được phân vào đâuC202022029202902029082029089  
Giêlatin và các chất dẫn xuất của giêlatin, Gồm: anbumin sữa; sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâuC20202202920290202909  
Gelatin và các dẫn xuất gelatin, anbumin sữa; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vậtC202022029202902029092029091 Gồm: Gelatin và các dẫn xuất gelatin; Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein; Keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật; Các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác
Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; Keo casein; các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khácC202022029202902029092029092  
Sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâuC202022029202902029092029093  
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâuC202022029202902029092029094 Gia công sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
Sợi tổng hợp, nhân tạoC20203203020300202909  
Sợi tổng hợp C20203203020300203001  
Tô (tow) filament tổng hợp; xơ staple tổng hợp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹC202032030203002030012030011 Gồm: Tô (tow) filament tổng hợp từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen,... và xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen, ...
Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), sợi monofilament tổng hợpC202032030203002030012030012 Gồm: Sợi chỉ tơ dai bằng poliamit và polyeste; Sợi chỉ tơ đơn tổng hợp khác; Sợi monofilament tổng hợp, sợi dạng dải và tương tự
Sợi nhân tạoC20203203020300203002  
Tô (tow) filament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹC202032030203002030022030021 Gồm: Tô (tow) filament nhân tạo; Xơ staple nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), sợi monofilament nhân tạoC202032030203002030022030022 Gồm: Sợi có độ bền cao từ viscose rayon; Sợi filament đơn nhân tạo khác; Sợi monofilament nhân tạo, sợi dạng dải và tương tự
Dịch vụ sản xuất sợi nhân tạoC202032030203002030022030023 Gia công sản xuất sợi nhân tạo
Thuốc, hóa dược và dược liệuC21203203020300203002  
Thuốc, hóa dược và dược liệuC21210210020300203002  
Thuốc các loạiC21210210021001203002  
Dược phẩmC21210210021001210011  
Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khácC212102100210012100112100111 Thuốc kháng sinh (chứa penixilin, amoxicilin, ampicilin, tetracilin và các chất kháng sinh khác)
Đã hoặc chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ, hoặc ở dạng mỡ, dạng viên, dạng nước
Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinhC212102100210012100112100112 Gồm: Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên, dạng lỏng, dạng bột/cốm, dạng mỡ.
Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh; dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitaminC212102100210012100112100113 Gồm: Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh; Dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin; Dược phẩm khác chưa phân vào đâu (Chứa morphin, quinin, sulphat,..., dạng uống, dạng tiêm, ...)
Dược phẩm khácC21210210021001210012  
Kháng huyết thanhC212102100210012100122100121 Gồm: Dung dịch đạm huyết thanh; Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến, có hoặc không thu được từ quy trình công nghệ sinh học
Vắc xin dùng làm thuốc cho ngườiC212102100210012100122100122 Gồm: cả loại giải độc tố uốn ván, vắc sinh bệnh ho, sởi, viêm màng não A/C, bại liệt, ...
Vắc xin dùng làm thuốc thú ýC212102100210012100122100123  
Thuốc tránh thai dựa trên hoóc môn hoặc chất diệt tinh trùngC212102100210012100122100124  
Thuốc thử chẩn đoán và các dược phẩm khácC212102100210012100122100125 Gồm: Chất thử nhóm máu; Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X, các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân (là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn) xi măng gắn xương. Loại trừ: xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác xếp vào mã 3250: Thiết bị dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Cao dán, catgut và nguyên liệu tương tựC212102100210012100122100126 Gồm: Gồm: Cao dán, bông, băng, gạc và các sản phẩm tương tự. ví dụ: băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo dính, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp,... đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú ý; chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu vô trùng tương tự (Gồm: cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng), và băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật, băng và tảo nong vô trùng, bông, gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa,... Các chế phẩm dạng gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế
Hộp và bộ dụng cụ cấp cứuC212102100210012100122100127  
Dịch vụ sản xuất dược phẩmC212102100210012100132100130 Gia công sản xuất dược phẩm
Hóa dược và dược liệuC21210210021002210013  
Axít Salicylic, axít O-axetylsali cylyc; muối và este của chúngC212102100210022100212100210  
Lisin, axit glutamic và muối của chúng; muối và hydroxit amoni bậc 4; phosphoaminolipids; amit và các dẫn xuất; muối của chúngC212102100210022100222100220 Gồm: Lisin và este của nó; muối của chúng; Axit glutamic và muối của nó; Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng; Amit mạch vòng (ngoại trừ ureines) và các dẫn xuất, muối của chúng
Lactones chưa phân loại, hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ; có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ, một vòng triazine chưa ngưng tụ hoặc một hệ thống vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm; hydantoin và dẫn xuất của nó; sulphonamidesC21210210021002210023  
Lactones chưa phân loạiC212102100210022100232100231  
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơC212102100210022100232100232 Gồm: Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc; Hydantoin và dẫn xuất của nó; Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc; Hợp chất chứa vòng triazine chưa ngưng tụ (trừ melamin)
Hợp chất có chứa trong cấu trúc một vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm; C212102100210022100232100233 Hợp chất dị vòng khác
SulphonamidesC212102100210022100232100234  
Đường, tinh khiết về mặt hóa học; ete đường, acetal đường, este đường và muối của chúng chưa phân vào đâuC212102100210022100242100240 Trừ đường sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza
Tiền vitamin, vitamin và hoócmôn; glicozit và ankaloit thực vật và các dẫn xuất của chúng; kháng sinhC21210210021002210025  
Tiền vitamin, vitamin và các chất dẫn xuất của chúngC212102100210022100252100251  
Hoócmôn, các chất dẫn xuất của chúng; xteroit khác được sử dụng chính như hoócmônC212102100210022100252100252  
Glicozit, ankaloit thực vật, muối của chúng, ête, este và các chất dẫn xuất khácC212102100210022100252100253 Gồm: Glycosit và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng; Alcaloit thực vật, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng (Gồm: alcaloit từ thuốc phiện, cây canh-ki-na, lúa mạch, cafein, cocain, ....)
Kháng sinhC212102100210022100252100254 Khác với mã 2100111 ở trên là dược phẩm chứa kháng sinh, còn ở đây là hóa chất hữu cơ như: các penecilin (amoxicilin, ampicilin), streptomycin, tetracilin... và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng
Các tuyến và các bộ phận khác; chiết xuất của chúng và các chất khác cho người hoặc động vật chưa được phân vào đâuC212102100210022100262100260 Dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh
Dịch vụ sản xuất hóa dược và dược liệuC212102100210022100272100270 Dịch vụ gia công sản xuất hóa dược và dược liệu
Sản phẩm từ cao su và plasticC22210210021002210027  
Sản phẩm từ cao suC22221210021002210027  
Săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao suC22221221122110210027  
Lốp và săm cao su mớiC22221221122110221101  
Lốp mới, loại bơm hơi, bằng cao su dùng cho ô tô, xe và máy nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, xây dựngC222212211221102211012211011 Gồm: Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho ô tô con, xe buýt, xe tải, máy bay; Lốp hơi mới dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, ...
Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe máy, xe đạpC222212211221102211012211012  
Lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao suC222212211221102211012211013  
Săm các loại, bằng cao su C222212211221102211012211014 Gồm: Săm dùng cho ô tô con, săm dùng cho xe máy, xe đạp, săm dùng cho xe buýt, xe tải hoặc máy bay, săm khác
Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao suC222212211221102211012211015 Dải camel-back còn gọi là tấm cao su
Lốp đắp lại bằng cao suC222212211221102211022211020  
Dịch vụ sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao suC222212211221102211032211030  
Sản phẩm khác từ cao suC22221221922190221103  
Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dảiC222212219221902219012219010  
Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa và các sản phẩm của chúng; cao su lưu hóa loại trừ cao su cứngC222212219221902219022219020 Gồm: Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; Cao su chưa lưu hóa ở dạng khác dạng thanh, ống và dạng hình (trừ dải camel-back) và sản phẩm của chúng; Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa; Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng)C222212219221902219032219030 Có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ: các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm); Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác; Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại; Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt; Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác 
Băng tải hoặc đai tải; băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóaC222212219221902219042219040 Gồm: Băng tải hoặc đai tải bằng cao su lưu hóa; Băng truyền hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa
Vải dệt cao su hóa, trừ vải mành dùng làm lốpC222212219221902219052219050 Là vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su; các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tương tự đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su; các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su
Không Gồm: các tấm, tấm 
Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc, dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứngC222212219221902219062219060 Dùng trong phẫu thuật, dùng để chống tia X, trang phục lặn,...; Găng tay, găng hở ngón và găng bao tay bằng cao su lưu hóa dùng cho mọi mục đích (phẫu thuật,...); Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng 
Sản phẩm cao su lưu hóa chưa được phân vào đâu; cao su cứng; các sản phẩm từ cao su cứngC22221221922190221907  
Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứngC222212219221902219072219071 Gồm: Bao tránh thai; Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế khác như núm vú của chai cho trẻ em ăn và loại tương tự, nút chai dùng cho dược phẩm,...
Tấm lót sàn và tấm trải sàn bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng; tấm miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường bằng cao su xốp trừ cao su cứngC222212219221902219072219072  
Sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa chưa được phân vào đâu; cao su cứng và các sản phẩm bằng cao su cứngC222212219221902219072219073 Gồm: Tẩy, miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác dùng cho tàu thuyền, ù tàu, đầu bịt cách điện cho các chân tụ điện, dải cao su, trục lăn cao su, lót đường ray xe lửa, các bộ phận của giày, dép,...; Cao su cứng và các sản phẩm bằng cao su cứng
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm cao su khácC222212219221902219082219080 Gia công sản phẩm cao su khác
Sản phẩm từ plasticC22222222022190221908  
Bao bì từ plasticC22222222022201221908  
Bao bì để gói hàng bằng plasticC22222222022201222011  
Bao và túi bằng plasticC222222220222012220112220111 Gồm: Bao và túi (kể cả loại hình nón) bằng polime etylen gồm cả bao trùm xe hơi; Bao và túi (kể cả loại hình nón) từ plastic khác
Thùng, hộp, bình và bao bì để đóng gói khác bằng plasticC222222220222012220112220112 Gồm: Thùng, hộp, thùng thưa, sọt và các sản phẩm tương tự bằng plastic; Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, lọ, chai bẹt và các sản phẩm tương tự bằng plastic; Bao bì đóng gói khác bằng plastic gồm cả tuýp để đựng kem đánh răng
Dịch vụ sản xuất bao bì đóng gói bằng plasticC222222220222012220122220120  
Sản phẩm khác từ plasticC22222222022209222012  
Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm dạng thanh, que và các dạng hình bằng plasticC222222220222092220912220910  
Ống tuýp, ống dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng bằng plasticC222222220222092220922220920 Gồm: Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn lại hoặc bằng nguyên liệu xenluloza
Gồm: các loại ống vỏ có thành mỏng; Ống tuýp, ống dẫn và ống vòi loại cứng; Ống tuýp, ống dẫn, ống vòi khác; Các linh kiện để ghép nối ống
Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic, không tự dính, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ, chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khácC222222220222092220932220930  
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plasticC222222220222092220942220940 Gồm: Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic loại xốp; Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic khác
Dịch vụ sản xuất tấm, phiến, ống và các mặt nghiêng bằng plasticC222222220222092220952220950  
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp; vải sơn lót sàn nhà và các tấm phủ bề mặt sàn nhà cứng không phải là plasticC22222222022209222096  
Tấm trải sàn bằng plastic, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plasticC222222220222092220962220961 Gồm: Tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic là các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, loại tấm này được phủ plastic trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic đó (trên một mặt) được sơn giả, rập nổi, làm màu, in hay trang trí dưới hình thức khác
Bồn tắm, chậu rửa, bệ rửa và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plasticC222222220222092220962220962 Gồm: Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa; Bệ và nắp xí bệt; Các thiết bị vệ sinh khác như: bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam, phụ kiện của bình xối nước, ...
Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa tương tự dung tích trên 300 lít bằng plasticC222222220222092220962220963  
Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào; cửa chớp, mành, rèm và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng bằng plasticC222222220222092220962220964 Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào bằng plastic; Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó bằng plastic
Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hìnhC222222220222092220962220965  
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được phân vào đâuC222222220222092220962220966  
Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng plasticC222222220222092220962220967  
Dịch vụ sản xuất đồ xây lắp bằng plasticC222222220222092220962220968  
Sản phẩm bằng plastic khácC22222222022209222097  
Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc bằng plastic (Gồm: cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay)C222222220222092220972220971 Gồm hàng may mặc dùng để tránh các chất hóa học, phóng xạ và lửa
Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộnC222222220222092220972220972 Gồm: Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20cm; Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộng trên 20cm
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plasticC222222220222092220972220973 Gồm: Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp bằng plastic; Sản phẩm gia dụng và sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plastic
Gồm: cả bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ
Bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự bằng plasticC222222220222092220972220974  
Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học bằng plasticC222222220222092220972220975  
Phụ kiện của đồ đạc, thùng xe hoặc các đồ tương tự bằng plastic; tượng nhỏ và vật dùng để trang trí bằng plasticC222222220222092220972220976 Gồm: Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự bằng plastic; Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng plastic
Sản phẩm khác bằng plastic chưa phân vào đâuC222222220222092220972220979 Gồm: Phao cho lưới đánh cá; Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng; Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật như khuôn plastic lấy dấu răng, túi đựng nước tiểu,...; Các thiết bị, dùng cụ an toàn và bảo vệ như lá chắn bảo vệ của cảnh sát, mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự, đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuốn, đinh phản quang, ...; Các sản phẩm dùng cho công nghiệp như Dây băng truyền hoặc băng tải, móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ,...; Các sản phẩm dùng để chăm sóc gia cầm; Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo; Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân, chuỗi hạt; phom giày; Sản phẩm bằng plastic còn lại chưa phân vào đâu như núm vú, khung ngực, tấm chắn núm vú, phễu vắt sữa bằng tay, dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả....
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng plasticC222222220222092220992220990 Dịch vụ gia công các sản phẩm khác bằng plastic
Sản phẩm từ khoáng phi kim loại khácC23222222022209222099  
Thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinhC23231231022209222099  
Thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳngC23231231023101222099  
Sản phẩm thủy tinh phẳngC23231231023101231011  
Sản phẩm thủy tinh phẳng chưa gia côngC232312310231012310112310111 Gồm: Thủy tinh đã kéo, cuộn, mài dạng tấm hoặc dạng hình chưa gia công; Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu nhưng chưa gia công cách khác
Sản phẩm thủy tinh phẳng đã được gia công và tạo hìnhC232312310231012310112310112 Gồm: Thủy tinh dạng tấm, đã mài cạnh, khắc, dùi lỗ, tráng men hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung; Kính an toàn, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng (kính dán an toàn nhiều lớp) (Dùng cho ô tô, máy bay, tàu thuyền, ....)
Sản phẩm từ thủy tinh phẳngC23231231023101231012  
Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớpC232312310231012310122310121  
Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơC232312310231012310122310122  
Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, loại trừ gương chiếu hậuC232312310231012310122310123  
Dịch vụ sản xuất thủy tinh phẳng chưa hoặc đã được gia công và tạo hìnhC232312310231012310132310130  
Thủy tinh rỗng và sản phẩm từ thủy tinh rỗngC23231231023102231013  
Chai, lọ, hộp, và đồ chứa khác bằng thủy tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm); nút chai, nắp đậy, và các vật dùng để đậy khác bằng thủy tinhC232312310231022310212310210 Gồm: Nút chai, nắp đậy và loại nắp khác bằng thủy tinh; Chai, lọ, hộp, và đồ chứa khác bằng thủy tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm)
Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinhC232312310231022310222310220 Gồm: cả bộ đồ uống bằng pha lê
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinhC232312310231022310232310230 Gồm: Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh; Đồ dùng bằng thủy tinh khác (Đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh)
Ruột phích và ruột bình chân không khácC232312310231022310242310240 Dùng để giữ các chất đựng nóng hay lạnh
Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh rỗngC232312310231022310252310250  
Dịch vụ sản xuất đồ thủy tinhC232312310231022310262310260  
Sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinhC23231231023103231026  
Thủy tinh ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạnC232312310231032310312310310  
Tấm mỏng, mạng, chiếu, đệm, tấm và các đồ vật khác bằng thủy tinh , trừ vải dệt thủy tinhC232312310231032310322310320 Gồm: Tấm mỏng (như voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự, trừ vải dệt thủy tinh; Các sản phẩm khác bằng sợi thủy tinh (Ví dụ: Ống trượt thoát hiểm bằng sợi thủy tinh)
Dịch vụ sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinhC232312310231032310332310330  
Thủy tinh khác và các sản phẩm từ thủy tinhC23231231023109231033  
Thủy tinh bán thành phẩm và thủy tinh dùng trong xây dựng C23231231023109231091  
Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ hạt thủy tinh), dạng thanh hoặc ống, chưa gia côngC232312310231092310912310911  
Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc dùng trong xây dựngC232312310231092310912310912 Gồm: cả có hoặc không có cốt thép
Thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khácC23231231023109231092  
Vỏ bóng đèn thủy tinh và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đènC232312310231092310922310921 Dạng bầu, dạng ống, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự
Kính đồng hồ và các loại mắt kính chưa được gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trênC232312310231092310922310922 Gồm: kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian và các loại mắt kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lỗi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học
Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩmC232312310231092310922310923 Gồm: Ống đựng thuốc tiêm bằng thủy tinh (Ống dạng ampoule); Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ
Các bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, đồ thắp sáng, bảng tên thắp sáng và đồ tương tự bằng thủy tinhC232312310231092310922310924 Gồm: cả bộ phận đèn phòng mổ...
Vật cách điện bằng thủy tinhC232312310231092310922310925  
Các sản phẩm bằng thủy tinh khác chưa được phân vào đâuC232312310231092310922310926 Gồm: Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh, chưa được gia công về mặt quang học (Loại trừ: Kính đồng hồ và các loại mắt kính chưa được gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính này); Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ chúng; mắt thủy tinh; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác; hạt thủy tinh có đường kính không quá 1mm (Không Gồm: đồ kim hoàn giả); Các sản phẩm khác bằng thủy tinh chưa được phân vào đâu (Ví dụ: khuôn bằng thủy tinh, ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ôxi hóa, để sản xuất tấm bán dẫn mỏng, ...)
Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh khác và thủy tinh kỹ thuậtC232312310231092310922310927  
Dịch vụ sản xuất thủy tinh bán thành phẩm, thủy tinh xây dựng, thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khácC232312310231092310922310928  
Sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâuC23239231023109231092  
Sản phẩm chịu lửaC23239239123910231092  
Sản phẩm chịu lửaC23239239123910239101  
Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại vật liệu chịu lửa bằng gốm tương tựC232392391239102391012391011 Gồm: Gạch, gạch khối, ngói và các loại hàng gốm chịu lửa khác làm từ bột hóa thạch silic hoặc từ các loại đất silic tương tự; Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa khác (trừ các sản phẩm làm từ bột hóa thạch silic hoặc từ các loại đất silic tương tự)
Xi măng, vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâuC232392391239102391012391012 Gồm: Xi măng chịu lửa; Vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâu
Sản phẩm chịu lửa không cháy; các sản phẩm gốm, sứ chịu lửa khácC232392391239102391012391013  
Dịch vụ sản xuất sản phẩm chịu lửaC232392391239102391022391020  
Sản phẩm vật liệu xây dựng từ đất sétC23239239223920239102  
Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứC23239239223920239201  
Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứC232392392239202392012392011 Gồm: Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền; Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền
Dịch vụ sản xuất các loại tấm lát đường, ngói, đá lát bằng đồ gốm, sứC232392392239202392012392012  
Gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nungC23239239223920239202  
Gạch xây dựng không chịu lửa, gạch lát nền, ngói lót, ngói đệm và các sản phẩm tương tự bằng đất sét nungC232392392239202392022392021 Gồm: Gạch xây dựng bằng gốm, sứ (Gồm: cả gạch ốp, lát ceramic); Gạch xây dựng bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220 x 105 x 60mm (Gồm: gạch xây, gạch lát); Ngói lót, ngói đệm và các sản phẩm tương tự (Làm bằng gốm, sứ và đất sét nung)
Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khácC232392392239202392022392022 Gồm: Ngói lợp bằng gốm, sứ; Ngói lợp bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) 
Ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói; ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứC232392392239202392022392023 Gồm: Ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói bằng gốm, sứ; Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ
Hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khácC232392392239202392022392024  
Dịch vụ sản xuất gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nungC232392392239202392022392025  
Sản phẩm gốm sứ khácC23239239323930239202  
Sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứC23239239323930239301  
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứC232392393239302393012393011 Gồm: Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp bằng sứ; Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp)
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứC232392393239302393012393012  
Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khácC232392393239302393012393013  
Dịch vụ sản xuất sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứC232392393239302393012393014  
Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ C23239239323930239302  
Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứC232392393239302393022393021 Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứC232392393239302393022393022  
Đồ lắp đặt cách điện, phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứC23239239323930239303  
Đồ lắp đặt cách điện, phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứC232392393239302393032393031 Gồm: Đồ lắp đặt cách điện bằng gốm, sứ; Phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ
Dịch vụ sản xuất đồ lắp đặt cách điện và phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm sứC232392393239302393032393032  
Sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứC23239239323930239304  
Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khácC232392393239302393042393041 Gồm: Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china (Gồm: cả nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa bằng gốm sứ); Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china)
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứC232392393239302393042393042  
Sản phẩm khác bằng gốm, sứC23239239323930239309  
Sản phẩm bằng gốm sử dùng trong nông nghiệp, trong việc chuyên chở hoặc đóng hàngC232392393239302393092393091 Gồm: máng, chậu, bình, liễn và các vật chứa tương tự
Sản phẩm khác bằng gốm, sứ chưa phân vào đâuC232392393239302393092393092  
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm gốm sứ khácC232392393239302393092393093  
Sản phẩm xi măng, vôi và thạch caoC23239239423930239309  
Xi măngC23239239423941239309  
Xi măngC23239239423941239411  
Clanhke xi măngC232392394239412394112394111  
Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng chịu nước khácC232392394239412394112394112 Gồm: Xi măng Portland đen; Xi măng Portland bền sunfat (chịu mặn và chịu lửa); Xi măng Portland trắng; Xi măng nhôm; Xi măng chịu nước khác
Dịch vụ sản xuất xi măngC232392394239412394122394120  
Sản phẩm vôi C23239239423942239412  
Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nướcC232392394239422394212394210 Gồm: vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước.
Trừ oxit canxi và hydroxit canxi
Dịch vụ sản xuất vôiC232392394239422394222394220  
Sản phẩm thạch caoC23239239423943239422  
Thạch cao chế biến (plaster)C232392394239432394312394310 Từ thạch cao nung và canxi sulfat đã nung, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. Kể cả loại dùng trong nha khoa
Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nénC232392394239432394322394320  
Dịch vụ sản xuất thạch caoC232392394239432394332394330  
Sản phẩm bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch caoC23239239523950239433  
Sản phẩm bê tông dùng trong xây dựngC23239239523950239501  
Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạoC232392395239502395012395011 Gồm: Gạch và gạch khối xây dựng bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo (Gạch pa nanh, gạch xi măng,...); Ngói, phiến đá lát đường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo; Gạch xỉ
Cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng, bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạoC232392395239502395012395012  
Tòa nhà được xây dựng sẵn bằng bê tôngC232392395239502395012395013  
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm bê tông dùng trong xây dựngC232392395239502395012395014  
Sản phẩm thạch cao chế biến dùng trong xây dựngC23239239523950239502  
Sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựngC232392395239502395022395021 Gồm: Tấm, lá, panen, ngói và các sản phẩm tương tự
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựngC232392395239502395022395022  
Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)C23239239523950239503  
Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)C232392395239502395032395031 Gồm: Vữa; Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi); 
Dịch vụ sản xuất vữa và bê tông trộn sẵnC232392395239502395032395032  
Sản phẩm từ xi măng sợiC23239239523950239504  
Panen, tấm, ngói, gạch khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, gỗ hoặc phế liệu khác, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khácC232392395239502395042395041 Sợi thực vật Gồm: sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, gỗ dăm...
Sản phẩm bằng amiăng xi măng, xi măng sợi cenlulo hoặc tương tựC232392395239502395042395042 Tấm làn sóng, tấm, panen, ngói và các sản phẩm tương tự khác, ống, ống dẫn và các khớp nối ống dẫn hoặc ống dẫn, ...
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm từ xi măng sợiC232392395239502395042395043  
Sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao chế biến và xi măngC23239239523950239509  
Sản phẩm khác làm bằng thạch cao chế biến hoặc các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao chế biến chưa được phân vào đâuC232392395239502395092395091  
Sản phẩm khác bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo chưa được phân vào đâuC232392395239502395092395092  
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao và xi măngC232392395239502395092395093  
Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiệnC23239239623960239509  
Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiệnC23239239623960239601  
Đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hóa vôi) và thạch cao tuyết hoa (mịn) đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại đá trênC232392396239602396012396011 Gồm: Đá làm tượng đài hoặc đá khối dùng để khảm. Ngoại trừ đá lát lề đường, đá xây bờ hè, phiến đá lát, gạch lát, khối và các sản phẩm tương tự
Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)C232392396239602396012396012  
Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm màu nhân tạoC232392396239602396012396013 Gồm: Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, hoặc diện tích của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến); Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác đã qua gia công và các sản phẩm làm từ chúng (trừ đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hóa vôi) và thạch cao tuyết hoa và các sản phẩm làm từ chúng); Đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót, đá mạt (đá hạt nhỏ), sản phẩm bột đá CaCO3 .
Trừ các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)
Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khốiC232392396239602396012396014 Ví dụ: Đá granit, đá vôi, ...
Dịch vụ sản xuất cắt, tạo dáng và hoàn thiện đáC232392396239602396022396020  
Sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâuC23239239923990239602  
Các sản phẩm mài mònC23239239923990239901  
Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, bằng đá hoặc các vật liệu mài tự nhiên, nhân tạo hoặc bằng gốm, và các bộ phận của chúngC232392399239902399012399011 Đá nghiền (thớt cối xay), đá dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay
Bột mài hoặc đá dăm mài tự nhiên hay nhận tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, các tông hoặc các vật liệu khácC232392399239902399012399012  
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm mài mònC232392399239902399012399013  
Các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại còn lại chưa được phân vào đâuC23239239923990239909  
Sợi amiăng đã được gia công, các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc các thành phần chính là amiăng và magie cacbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc từ amiăng, đã hoặc chưa được gia cốC232392399239902399092399091 Quần áo, phụ kiện quần áo, giầy dép và vật gội đầu, giấy, các tông cứng và nỉ, sợi và chỉ, dây coóc, vải dệt kim hoặc dệt thoi, vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ở dạng tấm hoặc cuộn,...
Tấm mỏng, con lăn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót... để làm phom
Các sản phẩm làm bằng atphan hoặc bằng các vật liệu tương tựC232392399239902399092399092 Ví dụ: bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá
Hỗn hợp Bitumin với thành phần chính là atphan tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: matít có chưa bitum, cut-backs)C232392399239902399092399093 Gồm: cả đá dăm trộn nhựa đường (bê tông nhựa nóng)
Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc bán keo; chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khácC232392399239902399092399094 Graphit còn gọi là than chì
Gồm: Graphit nhân tạo; Graphit dạng keo hoặc dạng bán kéo; Chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác
Corundum nhân tạoC232392399239902399092399095  
Các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâuC232392399239902399092399096 Gồm: Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm (Trừ các sản phẩm bằng xi măng amimăng, xi măng sợi xenlulô, sợi amiăng và các sản phẩm làm từ chúng, các sản phẩm gốm, sứ); Mi ca đã gia công và các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc các vật liệu khác; Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác chưa được phân vào đâu (Gồm: cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn)
Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâuC232392399239902399092399099  
Sản phẩm kim loạiC24239239923990239909  
Sản phẩm gang, sắt, thépC24241241024100239909  
Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bảnC24241241024100241001  
Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khácC242412410241002410012410011  
Hợp kim sắt (hợp kim Fero)C242412410241002410012410012 Gồm: Hợp kim sắt Mangan; Hợp kim sắt Silic; Hợp kim sắt Silic - Mangan; Hợp kim sắt Crôm; Hợp kim sắt Silic - Crôm; Hợp kim sắt Niken; Hợp kim sắt Molipden; Hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic - Vonfram; Hợp kim sắt khác
Sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khácC242412410241002410012410013 Dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự; Sắt có độ sạch tối thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự
Hột và bột của gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thépC242412410241002410012410014  
Thép thôC24241241024100241002 Thép hợp kim gồm thép không gỉ và thép hợp kim khác
Thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm C242412410241002410022410021  
Thép không gỉ dạng thỏi hoặc dạng cơ bản thô khác; Thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm C242412410241002410022410022  
Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm C242412410241002410022410023  
Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc trángC24241241024100241003  
Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc trángC242412410241002410032410031 Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mmC242412410241002410032410032 Gồm: Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm; Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm
Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mmC242412410241002410032410033 Gồm: Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm; Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm
Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc trángC242412410241002410032410034  
Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mmC242412410241002410032410035  
Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mmC242412410241002410032410036  
Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc trángC24241241024100241004  
Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc trángC242412410241002410042410041 Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc trángC242412410241002410042410042  
Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc trángC242412410241002410042410043  
Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc trángC242412410241002410042410044  
Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mmC242412410241002410042410045  
Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mmC242412410241002410042410046  
Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gióC24241241024100241005  
Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc trángC242412410241002410052410051 Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác
Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc trángC242412410241002410052410052 Gồm: Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được dát phủ; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác 
Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc trángC242412410241002410052410053 Gồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được phủ, mạ, tráng khác 
Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mmC242412410241002410052410054  
Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điệnC242412410241002410052410055  
Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng <600mm, bằng thép silic kỹ thuật điệnC242412410241002410052410056  
Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép gióC242412410241002410052410057  
Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóngC24241241024100241006  
Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đềuC242412410241002410062410061  
Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đềuC242412410241002410062410062  
Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đềuC242412410241002410062410063  
Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cánC242412410241002410062410064 Gồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; Thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội.
Thép không gỉ dạng thanh, que khácC242412410241002410062410065 Gồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; Thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; Thanh, que thép không gỉ khác
Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khácC242412410241002410062410066 Gồm: Thanh, que bằng thép gió; Thanh, que bằng thép silic mangan; Thanh, que bằng thép hợp kim rỗng; Thanh, que bằng thép hợp kim khác 
Thép thanh, que ở dạng rỗngC242412410241002410062410067  
Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn)C242412410241002410062410068 Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình
Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hànC242412410241002410062410069 Gồm: Cọc cừ bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn; Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng Thép
Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng ThépC24241241024100241007 Đối với ống và khớp mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 24310
Ống bằng Thép không nối ghépC242412410241002410072410071 Gồm: Ống dẫn bằng Thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; Ống chống bằng Thép không nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; Ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng Thép không hợp kim; Ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép không gỉ; Ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác; Ống và đường ống bằng Thép không nối khác; 
Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự...)C242412410241002410072410072 Gồm: Ống dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; Ống chống bằng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; Ống bằng Thép có nối khác
Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)C242412410241002410072410073  
Các sản phẩm thép cán nguội khácC24241241024100241008  
Thanh, que cán nguộiC242412410241002410082410081  
Thép cuốn cỡ nhỏ (< 600 mm)C242412410241002410082410082  
Thép hình, gấpC242412410241002410082410083  
Dây thépC242412410241002410082410084 Gồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác 
Dịch vụ sản xuất gang, thépC242412410241002410092410090  
Sản phẩm kim loại màu và kim loại quýC24242242024100241009  
Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quýC24242242024201242010  
Kim loại quýC242422420242012420102420101 Gồm: Bạc (Gồm: bạc đồ với vàng hoặc platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Vàng (Gồm: vàng đồ với platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột (Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni); Kim loại cơ bản hoặc bạc, có tán vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm ("Kim loại cơ bản" có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), rheni, tali); Kim loại cơ bản tán bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm
Dịch vụ sản xuất kim loại quýC242422420242012420102420102  
Kim loại màuC24242242024202242010  
NhômC24242242024202242021  
Nhôm chưa gia công, nhôm ôxitC242422420242022420212420211 Gồm: Nhôm chưa gia công; Oxit nhôm, trừ nhân tạo
Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhômC242422420242022420212420212 Gồm: Bột và mảnh vụn nhôm; Thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; Dây nhôm; Lát, tấm, mảng bằng nhôm dày hơn 0.2mm; Nhôm lá mỏng có độ dày không quá 0.2mm; Ống và ống dẫn bằng nhôm; Ống nối, khớp nối... các loại bằng nhôm
Chì, kẽm, thiếcC24242242024202242022 Thanh, que, dây chì; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng chì; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng kẽm; Bột và vảy thiếc; Lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng thiếc
Chì, kẽm, thiếc chưa gia côngC242422420242022420222420221 Gồm: Chì chưa gia công; Kẽm chưa gia công; Thiếc chưa gia công
Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúngC242422420242022420222420222 Gồm: Bột và vảy chì; Bột và vảy kẽm; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng kẽm; Tấm cách nhiệt; Thanh, que và dây kẽm; Thanh, que, hình và dây thiếc
ĐồngC24242242024202242023  
Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)C242422420242022420232420231 Gồm: Sten đồng, xi măng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; Xi măng đồng là đồng luyện bằng bột than); Đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; Đồng tinh luyện, đồng lõi; Hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); Hợp kim đồng chủ (Thường sử dụng như chất phụ gia trong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sản xuất các hợp kim khác)
Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồngC242422420242022420232420232 Gồm: Bột đồng và vảy đồng; Thanh, que bằng đồng; Dây đồng; Lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn 0.15mm; Đồng lá mỏng có độ dày không quá 0.15mm; Ống và ống dẫn bằng đồng; Ống nối của ống hoặc của ống dẫn bằng đồng (VD: Khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông...)
NikenC24242242024202242024  
Niken chưa gia công; Sản phẩm trung gian của quá trình luyện nikenC242422420242022420242420241 Gồm: Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó; Niken chưa gia công
Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hợp kim nikenC242422420242022420242420242 Gồm: Bột và vảy niken; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; Thanh, que, dây niken; Ống và ống dẫn bằng niken; Ống nối và phụ kiện của ống và ống dẫn bằng niken
Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm của chúng: chất gốm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loạiC242422420242022420252420250 Gồm: Titan và sản phẩm của titan; Mangan và sản phẩm của Mangan; Antimon và sản phẩm của Antimon; Vonfram và sản phẩm của Vonfram; Molypden và sản phẩm của Molypden; Tantan và sản phẩm của Tantan; Magie và sản phẩm của Magie; Kim loại không chứa sắt khác; Gốm kim loại và sản phẩm của chúng
Dịch vụ sản xuất kim loại không chứa sắt khác và sản phẩm của chúngC242422420242022420262420260  
Dịch vụ đúc kim loạiC24243242024202242026  
Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, thépC24243243124310243100  
Khuôn đúc bằng gang, thépC242432431243102431002431001  
Ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúcC242432431243102431002431002 Gồm cả trụ cứu hỏa
Phụ kiện ghép nối dạng đúcC242432431243102431002431003  
Dịch vụ đúc gang, thépC242432431243102431002431004  
Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màuC24243243224320243200  
Khuôn đúc bằng kim loại màuC242432432243202432002432001  
Dịch vụ đúc kim loại màuC242432432243202432002432002  
Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)C25243243224320243200  
Cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi C25251243224320243200  
Cấu kiện kim loại C25251251125110243200  
Cấu kiện kim loại và bộ phận của chúngC25251251125110251101  
Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loạiC252512511251102511012511011  
Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng sắt, thép, nhômC252512511251102511012511012  
Cấu kiện tháp và cột lưới làm bằng sắt, thép, nhômC252512511251102511012511013 Gồm: Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau; cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau kết cấu giàn
Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhômC252512511251102511012511019 Gồm: Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm; cửa cống, lắp cống bằng sắt, thép, nhôm; hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm; tấm lợp bằng kim loại; cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu Gồm: ray dùng cho tàu thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng kim loại.
Cửa ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhômC252512511251102511022511020 Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ bằng sắt, thép; cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm; khung cửa, ngưỡng cửa các loại bằng sắt, thép; khung cửa, ngưỡng cửa các loại bằng nhôm
Dịch vụ sản xuất cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúngC252512511251102511032511030 Dịch vụ gia công cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng
Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiC25251251225120251103  
Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâmC25251251225120251201  
Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâmC252512512251202512012512011 Gồm: Nồi hơi trung tâm, không sử dụng năng lượng điện bằng sắt, thép; nồi đun nước sưởi trung tâm để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp; bộ phận của nồi đun nước sưởi trung tâm; 
Dịch vụ sản xuất nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâmC252512512251202512012512012  
Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loạiC25251251225120251209  
Bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (trừ ga nén hoặc ga lỏng) bằng sắt, thép, nhôm có dung tích > 300l chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệtC252512512251202512092512091 Gồm: Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng sắt, thép có dung tích > 300 lít; Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng nhôm có dung tích > 300 lít 
Bình chứa gas nén hoặc gas lỏng bằng sắt, thép, nhômC252512512251202512092512092 Gồm: Bình chứa gas bằng sắt, thép < 1 lít; Bình chứa gas bằng sắt, thép ≥ 1 lít và < 30 lít; Bình chứa gas bằng sắt, thép ≥ 30 lít đến < 110 lít; Bình chứa gas bằng sắt, thép ≥ 110 lít; Bình chứa gas bằng nhôm; 
Dịch vụ sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng tương tự bằng kim loạiC252512512251202512092512093  
Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)C25251251325130251209  
Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúngC25251251325130251301  
Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (trừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệtC252512513251302513012513011 Gồm Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước > 45 tấn/giờ; nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước ≤ 45 tấn/giờ; nồi hơi tạo ra hơi nước khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép; nồi hơi nước quá nhiệt
Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khácC252512513251302513012513012  
Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012C252512513251302513012513013  
Dịch vụ sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)C252512513251302513012513014  
Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận của chúngC252512513251302513022513020 Gồm: Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị; bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị
Vũ khí và đạn dược C25252252025200251302 (Trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự)
Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chúngC25252252025200252001  
Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự)C252522520252002520012520011 Gồm: Vũ khí pháo binh (ví dụ: súng, súng cối, súng móc trê...); súng phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; súng phóng ngư lôi; súng phóng các loại tương tự; vũ khí quân sự khác 
Súng lục ổ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giả và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga)C252522520252002520012520012  
Súng phát hỏa khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạpC252522520252002520012520013 Gồm: Súng nạp đạn đằng nòng; súng săn ngắn nòng; súng ngắn thể thao; súng ngắn bắn bia khác; súng ngắn liên hoàn; súng trường thể thao; súng trường săn; súng trường bắn bia khác; súng phát hỏa khác ví dụ: súng được thiết kế chỉ để bắn pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng phóng dây...
Vũ khí khácC252522520252002520012520014 Ví dụ: Súng lục và súng lục sử dụng lò xo, súng hơi hoặc khí gas, dùi cui... trừ kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự
Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tựC252522520252002520012520015 Gồm: Bom; mìn; lựu đạn; ngư lôi; tên lửa; trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm 20290
Đạn C252522520252002520012520016 Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác
Bộ phận của bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạnC252522520252002520012520017 Đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge... Trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm ngành 20290
Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục ổ quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khácC252522520252002520012520018  
Dịch vụ sản xuất vũ khí và đạn dượcC252522520252002520022520020  
Sản phẩm khác bằng kim loại; dịch vụ xử lý, gia công kim loạiC25259252025200252002  
Dịch vụ rèn, dập, ép và cán kim loại; kim loại bộtC25259259125910252002  
Dịch vụ rèn, dập, ép nén, nghiền, cán và tạo hình cho kim loạiC25259259125910259101  
Dịch vụ ép nén kim loạiC252592591259102591012591011  
Dịch vụ nghiền kim loạiC252592591259102591012591012  
Dịch vụ tạo hình khác cho kim loạiC252592591259102591012591013  
Kim loại luyện từ bộtC252592591259102591022591020 Kim loại luyện từ bột là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 24100, 24200
Gia công cơ khí; Xử lý và tráng phủ kim loạiC25259259225920259102  
Dịch vụ tráng phủ kim loạiC25259259225920259201  
Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng kim loạiC252592592259202592012592011 Gồm: Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng cách nhúng vào kim loại nấu chảy (như mạ kẽm hay nhúng thiếc..); dịch vụ tráng phủ kim loại bằng cách phun nóng; dịch vụ tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; dịch vụ tráng phủ kim loại bằng phương pháp điện phân hay xử lý hóa học với các kim loại khác trừ kẽm (như niken, đồng, kim loại quý,...)
Dịch vụ mạ, tráng phủ kim loại bằng phi kimC252592592259202592012592012 Gồm: Dịch vụ tráng phủ nhựa cho kim loại; dịch vụ sơn ướt và tráng men cho kim loại; dịch vụ tráng phủ phi kim khác cho kim loại; 
Dịch vụ xử lý khác cho kim loạiC252592592259202592022592020 Gồm: Dịch vụ xử lý nhiệt kim loại (trừ tráng phủ kim loại); dịch vụ xử lý bề mặt khác cho kim loại
Dịch vụ gia công cơ khíC252592592259202592032592030 Gồm: Dịch vụ tiện các bộ phận kim loại; dịch vụ gia công cơ khí khác ví dụ: khoan, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối, cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer...
Dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụngC25259259325930259203  
Dao, kéoC25259259325930259301 Dao, kéo bằng kim loại quý phân vào nhóm 32110
Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúng C252592593259302593012593011 Gồm: Bộ sản phẩm tổ hợp; dao và lưỡi dao (trừ dao dùng cho máy, dao cạo); kéo các loại và lưỡi kéo, dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa). trừ kéo cắt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông, lâm nghiệp và làm vườn
Dao cạo, lưỡi dao cạo (Gồm: lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải)C252592593259302593012593012 Gồm: Dao cạo; lưỡi dao cạo (gồm cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải); bộ phận khác
Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chân C252592593259302593012593013 Gồm: Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng); các đồ khác của dao kéo. Ví dụ: dao dọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, vọt bút chì, tông đơ cắt tóc, ... và lưỡi của các đồ dao kéo đó
Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đồ nhà bếp và bộ đồ ăn tương tự C252592593259302593012593014 Trừ dao ăn có lưỡi cố định. Dao bằng kim loại quý thì phân vào nhóm 32110
Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúngC252592593259302593012593015  
Dịch vụ sản xuất dao, kéoC252592593259302593012593016  
Khóa và bản lềC25259259325930259302  
Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe có động cơ và dùng cho nội thấtC252592593259302593022593021 Gồm: Khóa móc; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà; 
Khóa khác bằng kim loạiC252592593259302593022593022  
Móc và các phụ kiện đi kèm với móc tạo thành khóa; Bộ phận của khóaC252592593259302593022593023 Ví dụ: Chốt móc và khung có chốt móc đi cùng với ổ khóa, bộ phận của khóa và ổ khóa, chìa rời...
Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, cửa sổ, đồ đạc và các đồ tương tựC252592593259302593022593024 Ví dụ: Bản lề, chốt cửa, bánh xe đẩy loại nhỏ; giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ; ...
Dịch vụ sản xuất khóa và bản lềC252592593259302593022593025 Dịch vụ gia công sản xuất khóa và bản lề
Dụng cụ cầm tayC25259259325930259303  
Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệpC252592593259302593032593031 Gồm: Mai và xẻng; chĩa và cào; cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm); kéo xén tỉa hàng rào, dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay; dụng cụ cầm tay khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
Cưa tay; Lưỡi cưa các loạiC252592593259302593032593032 Gồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cưa xích, lưỡi cưa khác...
Dụng cụ cầm tay khácC252592593259302593032593033 Gồm: Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự; dụng cụ cắt ống, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự; cờ lê và thanh vặn ốc (bulông) và đai ốc (trừ thanh vặn tarô); dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô; búa và búa tạ; bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ; tuốc nơ vit; dụng cụ cầm tay khác 
Dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụC252592593259302593032593034 Ví dụ: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc taro, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí, ...
Khuôn; Hộp đúc cho xưởng đúc kim loại, đúc cơ bản, đúc các mô hìnhC252592593259302593032593035 Gồm: Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay cacbua kim loại; khuôn đúc thủy tinh; khuôn đúc khoáng vật
Đèn hàn (đèn xì)C252592593259302593032593036  
Dụng cụ khác chưa được phân vào đâuC252592593259302593032593037 Gồm: Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự; đe, bộ bệ rèn xách tay, bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ; dụng cụ khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tayC252592593259302593032593038  
Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuC25259259925930259303  
Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ănC25259259925991259303  
Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinhC25259259925991259911  
Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sắt, đồng hoặc nhômC252592599259912599112599111 Gồm: Chậu rửa và bồn rửa bằng thép không gỉ; bồn tắm bằng sắt, thép, gang đã hoặc chưa tráng men; thiết bị khác dùng trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, đồng, nhôm; 
Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uốngC252592599259912599112599112  
Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bảnC252592599259912599112599119 Gồm: Đĩa, bát, cặp lồng bằng kim loại; Nồi, ấm, chảo bằng kim loại; Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại
Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp, nhà vệ sinhC252592599259912599122599120  
Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâuC25259259925999259912  
Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng Thép; Nút chai, nắp và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bảnC25259259925999259991  
Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng Thép, nhômC252592599259992599912599911 Gồm: Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích ≥ 50 lít nhưng ≤ 300 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; thùng, can (trừ các đồ được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn), hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích < 50 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; can bằng sắt hoặc thép được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn có dung tích < 50 lít; thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) có dung tích ≤ 300 lít, bằng nhôm; 
Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nắp thùng, xi gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bảnC252592599259992599912599912  
Dịch vụ sản xuất bao bì bằng kim loạiC252592599259992599912599913 Gồm cả hộp sắt đựng bánh kẹo, vỏ tủ điện...
Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loạiC25259259925999259992  
Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng kim loại, không cách điệnC252592599259992599922599921 Gồm: Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng sắt, thép, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng đồng, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng nhôm, không cách điện; dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320
Dây gai bằng ThépC252592599259992599922599922 Dây thép gai: gồm cả dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép. Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320
Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; Sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lướiC252592599259992599922599923  
Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng Thép, đồng hoặc nhômC252592599259992599922599924 Đinh, đinh bấm, đinh ấn, đinh gấp, ghim rập (trừ ghim cài, kẹp tài liệu) và các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép, đồng, nhôm; các sản phẩm có ren hoặc không ren bằng sắt, thép, đồng, nhôm... ví dụ: vít, bulông, đai ốc, đinh treo, chốt định vị...
Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; Dây và thanh bằng bột kim loại cơ bản, đã được thêu kết, sử dụng trong phun kim loạiC252592599259992599922599925  
Lò xo và lá lò xo bằng Thép hoặc đồngC252592599259992599922599926 Gồm: Lo xo lá và các lá lò xo bằng sắt, thép; lò xo cuộn bằng sắt, thép; lò xo khác bằng sắt, thép hoặc đồng trừ lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường phân vào nhóm 26520
Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng Thép hoặc đồngC252592599259992599922599927 Gồm: Xích trượt bằng sắt, thép; xích khác bằng sắt, thép (trừ xích nối có đốt); xích và bộ phận của xích bằng đồng; bộ phận của xích bằng sắt, thép; xích nối có đốt, xích truyền năng lượng được phân vào ngành 28140
Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; Ghim dập an toàn và các ghim dập khác bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâuC252592599259992599922599928  
Dịch vụ sản xuất dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loạiC252592599259992599922599929  
Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bảnC25259259925999259993  
Két an toàn, khóa ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bảnC252592599259992599932599931  
Khay, giá đặt giấy, bút, con dấu... và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thất)C252592599259992599932599932  
Khớp nối của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bảnC252592599259992599932599933 Gồm: cả huy hiệu
Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bằng kim loại cơ bảnC252592599259992599932599934 Gồm: Tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ bằng kim loại quý; tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản
Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bảnC252592599259992599932599935  
Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịtC252592599259992599932599936  
Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản chưa được phân vào đâuC252592599259992599932599939 Gồm: Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép; chuông, chuông đĩa và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, không dùng điện; sản phẩm khác bằng nhôm chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng chì, kẽm, thiếc chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng đồng chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng niken chưa được phân vào đâu; sản phẩm bằng kim loại cơ bản khác chưa được phân vào đâu
Ví dụ: Tấm đan, phên, lưới bằng nhôm; ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ bằng nhôm; ...
Ví dụ: Thanh, que, hình và dây chì; ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc của ống dẫn bằng chì; ống máng, mái nhà, ống dẫn, ống, phụ kiện của ống hoặc ống dẫn bằng kẽm; tấm, dải, lá, ống, ống dẫn, phụ kiện của ống hoặc ống dẫn bằng thiếc;...
Ví dụ: Bể chứa, thùng, két và các đồ chứa tương tự bằng đồng < 300 lít; tấm đan, phên, lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới; Cực dương cho mạ điện; móc khóa, chốt dây bằng đồng ...
Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâuC252592599259992599942599940  
Sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang họcC26259259925999259994  
Sản xuất linh kiện điện tửC26261261026100259994  
Linh kiện điện tửC26261261026100261001  
Tụ điện điện tửC262612610261002610012610011 Gồm: Tụ điện cố định với công suất phản kháng không dưới > 0.5kvar (tụ nguồn); tụ điện cố định khác; tụ biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được
Điện trở điện tử gồm cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng)C262612610261002610012610012 Gồm: Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng; điện trở biến đổi kiểu dây quấn (gồm cả biến trở, chiết áp); điện trở cố định khác (trừ điện trở nung nóng); điện trở biến đổi khác (gồm cả biến trở, chiết áp)
Ống đèn tia âm cực dùng trong máy thu hình, ống đèn máy quay phim truyền hình và các ống đèn tia âm cực khácC262612610261002610012610013 Gồm: Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, loại màu; ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, loại đen trắng hoặc đơn sắc; ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác; ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại đen trắng hoặc đơn sắc;
ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, ống tia âm cực khác
Magnetrons, klytrons, ống đèn vi ba và ống điện tử khácC262612610261002610012610014 Gồm: Magnetrons; klytrons; ống đèn vi ba khác; Đèn điện tử và ống điện tử khác
ống đèn sóng cực ngắn hay ống đèn vi sóng (trừ ống đèn điều khiển lưới); đèn điện tử và ống điện tử khác
Điốt, bóng bán dẫn, thyristors, diacs và triacsC262612610261002610012610015 Gồm: Điốt (trừ điốt cảm quang hay điốt phát quang); Tranzito, trừ tranzito cảm quang; Thyristors, diacs và triacs (trừ thiết bị cảm quang)
Thiết bị bán dẫn; Điốt phát quang; Tinh thể áp điện đã lắp ráp; Bộ phận của chúngC262612610261002610012610016 Gồm: Điốt phát sáng; tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm quang; thiết bị bán dẫn khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp; bộ phận của thiết bị bán dẫn, điốt phát sáng, tinh thể áp điện đã lắp ráp
Mạch điện tử tích hợpC262612610261002610012610017 Gồm các mạch điện tử tích hợp (như mạch khuếch đại, thẻ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic...)
Bộ phận của đèn ống và đèn chân không bằng điện và các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâuC262612610261002610012610018 Gồm: Bộ phận của tụ điện; Bộ phận của điện trở, biến trở và chiết áp; Bộ phận của ống đèn tia âm cực và ống đèn điện tử khác ; Bộ phận của các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ sản xuất linh kiện điện tửC262612610261002610012610019  
Thiết bị điện chịu tảiC26261261026100261002 Bảng điện tử chịu tải
Mạch inC262612610261002610022610021 "Mạch in" là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ: rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo "mạch điện trên màng mỏng"... theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước. "Mạch in" không Gồm: mạch đã tổ hợp với các phần. Gồm: Mạch in một mặt; mạch in hai mặt; mạch in nhiều lớp; mạch in khác
Card âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự độngC262612610261002610022610022  
Thẻ thông minhC262612610261002610022610023 "Thẻ thông minh" nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (chíp vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên hoặc bộ nhớ chỉ đọc ở dạng chíp). Thẻ này có thể Gồm: bộ phận tiếp điện, dải từ tính hoặc ăngten gắn bên trong hay không 
Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chịu tảiC262612610261002610022610024  
Thiết bị điện tử khácC262612610261002610092610090 Gồm: Cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD..) cáp máy in, màn hình, usb, ...; thiết bị điện tử khác chưa được phân vào đâu 
Máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tínhC26262262026200261009  
Máy tính; Bộ phận và phụ tùng của chúngC26262262026200262001  
Máy xử lý dữ liệu xách tay không quá 10 kg, như máy tính xách tay; Máy hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số và máy tính tương tựC262622620262002620012620011 Gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình. Gồm: Máy tính nhỏ cầm tay Gồm: máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp với máy tính (PDAs); máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook; máy xử lý dữ liệu tự động không quá 10kg có thể xách tay, cầm tay khác
Máy bán hàng, ATM và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệuC262622620262002620012620012  
Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số, Gồm: ở trong cùng 1 vỏ: có ít nhất 1 đơn vị xử lý trung tâm và 1 đơn vị đầu ra, đầu vào, không tính đến có kết hợp hay khôngC262622620262002620012620013 Gồm: Máy tính cá nhân (PC), trừ máy tính xách tay ở trên; máy xử lý dữ liệu tự động khác (trừ dạng hệ thống)
Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thốngC262622620262002620012620014  
Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuấtC262622620262002620012620015  
Máy quét, máy in có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự độngC262622620262002620012620016 Gồm: Máy quét có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động (trừ máy phối hợp nhiều chức năng: in, quét, copy, fax); hệ thống nhận dạng vân tay điện tử; máy in kim có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in laze có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in khác có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy vẽ có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động
Bộ nhập hoặc bộ xuất khác (trừ máy scan, máy in) có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ C262622620262002620012620017 Gồm: Bàn phím máy tính; thiết bị nhập theo toạ độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng; thiết bị ngoại vi nhập, xuất khác
Màn hình và máy chiếu, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự độngC262622620262002620012620018 Màn hình, máy chiếu sử dụng với máy tính
Gồm: Màn hình sử dụng ống đèn hình tia catốt, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; màn hình khác (trừ loại ống đèn hình tia catốt), dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; máy chiếu, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động 
Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copi, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạngC262622620262002620012620019 Gồm: Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy, in bằng công nghệ laser có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy-fax kết hợp có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng
Ổ lưu trữ và các thiết bị lưu trữ khácC26262262026200262002  
Ổ lưu trữC262622620262002620022620021 Gồm: Ổ đĩa cứng; ổ đĩa mềm; ổ băng; ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi; bộ lưu trữ khác
Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xóaC262622620262002620022620022 Sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xóa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp. ví dụ: thẻ nhớ flash hoặc thẻ lưu trữ điện tử flash
Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự độngC262622620262002620032620030 Ví dụ: máy đọc mã vạch, máy đọc ký tự quang học, bộ điều khiển và bộ thích ứng...
Bộ phận và các phụ tùng của máy tínhC262622620262002620042620040  
Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại vi của máy vi tínhC262622620262002620052620050  
Thiết bị truyền thôngC26263263026300262005  
Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy quay truyền hìnhC26263263026300263001  
Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hìnhC262632630263002630012630011  
Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hìnhC262632630263002630012630012  
Camera truyền hìnhC262632630263002630012630013  
Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại hoặc dây điện báo; Hệ thống thông tin điện tửC26263263026300263002  
Máy điện thoại hữu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dâyC262632630263002630022630021  
Điện thoại di động phổ thôngC262632630263002630022630022  
Điện thoại thông minh (Smart phone)C262632630263002630022630023  
Máy tính bảng (Tab)C262632630263002630022630024  
Đồng hồ thông minhC262632630263002630022630025  
Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyếnC262632630263002630022630029 Gồm: Trạm (thiết bị) thu phát gốc; máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, Gồm: thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến ví dụ: thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp; adaptor; thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại; modem; bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh; thiết bị mạng nội bộ không dây; thiết bị dùng cho điện báo hay điện thoại...; Thiết bị khác dùng để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác
Ăngten các loại và bộ phận của chúng; Bộ phận của thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình và máy quay truyền hìnhC262632630263002630032630030 Gồm: Ăngten các loại và bộ phận của chúng ví dụ: chảo phản xạ của ăngten, ăngten vệ tinh, ăngten lưỡng cực, bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten, loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng), bộ phận dùng cho 2630011, 2630012, 2630013 - Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; máy quay truyền hình
Sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng, trừ mã HS 8443, 8525, 8527, 8528
Chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tựC262632630263002630042630040 Ví dụ: Chuông báo trộm, chuông báo cháy, chuông báo khói, chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú), các thiết bị tương tự khác...
Bộ phận của máy điện thoại, điện báo; bộ phận của chuông báo trộm, báo cháy và các thiết bị tương tựC26263263026300263005  
 Bộ phận dùng cho 2630021, 2630022, 2630023, 2630024, 2630025, 2630026, 2630029 - Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tửC262632630263002630052630051  
Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tựC262632630263002630052630052  
Dịch vụ sản xuất thiết bị truyền thôngC262632630263002630062630060  
Sản phẩm điện tử dân dụngC26264264026400263006  
Máy thu thanh sóng vô tuyến (radio, radio catset...)C26264264026400264001 Có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc đồng hồ trong cùng một khối
Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ)C262642640264002640012640011 VD: Radio cát sét loại bỏ túi, máy thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ...
Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơC262642640264002640012640012  
Máy thu hình (Tivi,...)C262642640264002640022640020  
Thiết bị dùng cho âm thanh, ghi và sao đĩa, băng video C26264264026400264003  
Thiết bị ghi và tái tạo âm thanhC262642640264002640032640031 Gồm: Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, xèng hoặc bằng hình thức thanh toán khác; đầu quay đĩa có thể có bộ phận lưu trữ nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận âm thanh (loa); máy trả lời điện thoại; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh khác
Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn với bộ phận thu tín hiệu videoC262642640264002640032640032 Gồm: Máy ghi hoặc tái tạo video dùng băng từ; máy ghi hoặc tái tạo video khác
Máy ghi hìnhC262642640264002640032640033 Loại sử dụng trong gia đình, trừ máy quay truyền hình thuộc ngành 2630
Màn hình và máy chiếu không tích hợp với máy thu hình và ban đầu không sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự độngC262642640264002640032640034 Gồm: Màn hình sử dụng ống đèn hình tia catốt (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động); màn hình khác (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động); máy chiếu (trừ loại sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động)
Micrô, loa phóng thanh, các thiết bị thu cho sóng điện thoại hoặc điện báoC26264264026400264004  
Micro và các linh kiện của chúng, tai nghe có hoặc không nối với microC262642640264002640042640041 Gồm: Micrô và các linh kiện của chúng; tai nghe không nối với micro; tai nghe có nối với micro; tai nghe khác
Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loaC262642640264002640042640042  
Máy khuếch đại âm tần, bộ tăng âm điệnC262642640264002640042640043  
Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâuC262642640264002640042640044  
Bộ phận của thiết bị video và âm thanh; Dây anten, dây trờiC262642640264002640052640050 Gồm: Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640031, 2640032 - Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo video; Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640041, 2640042, 2640043 - Micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu sóng điện thoại hoặc điện báo; Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640011, 2640012, 2640020, 2640034 - Máy thu thanh sóng vô tuyến, máy thu hình, màn hình và máy chiếu không sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động
Các máy và bộ điều khiển trò chơi video (trừ các máy trò chơi hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự)C262642640264002640062640060 Được sử dụng với truyền hình hoặc có màn hình hiển thị riêng, và các trò chơi khác với màn hình hiển thị điện tử
Dịch vụ sản xuất sản phẩm điện tử dân dụngC262642640264002640072640070  
Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; Đồng hồC26265264026400264007  
Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiểnC26265265126510264007  
Thiết bị và dụng cụ định vị, khí tượng học, địa lý và các thiết bị tương tựC26265265126510265101  
La bàn và các thiết bị và dụng cụ định hướng khácC262652651265102651012651011 Gồm: La bàn xác định phương hướng; thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn); thiết bị và dụng cụ định hướng khác
Thiết bị và dụng cụ để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh) dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học (trừ là bàn); Máy đo xaC262652651265102651012651012 Gồm: Máy đo xa (dùng trong chụp ảnh hoặc quay phim...); máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc tacheometers); dụng cụ đo cân bằng; thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh; máy quan trắc sóng vô tuyến và sóng điện từ; thiết bị và dụng cụ dùng cho thủy văn học, hải dương học, khí tượng học hoặc địa lý học khác
Dụng cụ ra đa, thiết bị hỗ trợ định hướng sóng radio và thiết bị điều khiển radio từ xaC262652651265102651022651020 Gồm: Ra đa; thiết bị dẫn đường vô tuyến; thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
Cân với độ chính xác cao; Dụng cụ để vẽ, tính toán, đo chiều dài và các vật tương tựC26265265126510265103  
Cân với độ nhạy 5 cg hoặc chính xác hơnC262652651265102651032651031 Ví dụ: Cân tiểu ly,...
Bảng và máy phác thảo, tự động hoặc không tự động; Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khácC262652651265102651032651032 Gồm: Máy vẽ phác tự động hoặc không tự động; bảng vẽ phác thảo tự động hoặc không tự động; dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác
Thiết bị đo chiều dài sử dụng bằng tay (Gồm: thước cứng, thước dây, trắc vi kế, compa) chưa phân vào đâuC262652651265102651032651033 Gồm: Thước micromet, compa và thiết bị đo thủy văn; dụng cụ đo khác
Thiết bị đo lường hoặc kiểm tra đại lượng điện, bức xạ ion hóaC26265265126510265104  
Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ionC262652651265102651042651041  
Máy hiện sóng và máy ghi dao độngC262652651265102651042651042  
Dụng cụ và thiết bị (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, độ ổn định không có thiết bị ghi lại (trừ máy đo sản xuất và cung cấp điện)C262652651265102651042651043 Gồm: Máy đo đa năng không Gồm: thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không gắn thiết bị ghi, ví dụ: thiết bị để đo và kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở, công suất, ampe kế, vôn kế dùng cho xe có động cơ, ... trừ thiết bị đo khí, chất lỏng, lượng điện
Dụng cụ và thiết bị khác (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông C262652651265102651042651044 Ví dụ: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm, thiết bị đo khác dùng cho viễn thông...
Thiết bị và phương tiện đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâuC262652651265102651042651049 Ví dụ: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm. Máy đo đa năng Gồm: thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có gắn thiết bị ghi; dụng cụ và thiết bị khác để đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu
Dụng cụ dùng để kiểm tra các đặc điểm vật chất khácC26265265126510265105  
Tỷ trọng kế và các thiết bị nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và mọi tổ hợp của các dụng cụ trênC262652651265102651052651051 Loại trừ nhiệt kế dùng trong y tế
Dụng cụ và thiết bị đo lường hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hoặc khí C262652651265102651052651052 Gồm: Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức chất lỏng; dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra áp suất; dụng cụ và thiết bị để đo khác
Loại trừ: thiết bị và dụng cụ định hướng, thủy học hoặc khí tượng học, máy đo độ cung cấp chất lỏng hoặc khí và thiết bị kiểm soát hoặc điều chỉnh tự động
Dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hóa học hoặc vật lý chưa được phân vào đâuC262652651265102651052651059 Gồm: Máy phân tích khí hoặc khói; máy sắc ký và điện di; Máy trắc phổ, ảnh phổ và quang phổ ký dùng các tia phóng xạ quang học; dụng cụ và thiết bị bức xạ quang học khác; dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hóa học hoặc vật lý khác chưa được phân vào đâu (như máy đo độ phơi sáng, máy đo độ đông,...)
Thiết bị và dụng cụ đo lường, kiểm tra, thử nghiệm khácC26265265126510265106  
Kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và thiết bị nhiễu xạC262652651265102651062651061  
Máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học của vật liệuC262652651265102651062651062 Gồm: Máy và thiết bị để thử kim loại; máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học khác của vật liệu 
Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm tra kích cỡ sử dụng cho các thiết bị trênC262652651265102651062651063 Gồm: Thiết bị đo đơn vị khí; máy đo chất lỏng (ví dụ: đồng hồ đo nước...); máy đo điện (ví dụ: công tơ điện...)
Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, đồng hồ tính tiền trên xe tắc xi, máy đếm hải lý, máy đo bước và các thiết bị tương tự; Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ gốc (trừ thiết bị khí tượng và thủy văn; La bàn và thiết bị dẫn đường); Máy hoạt nghiệmC262652651265102651062651064 Gồm: Máy đếm cây số để tính tiền taxi; máy đo, đếm tương tự khác; đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ; máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc khác; máy hoạt nghiệm 
Dụng cụ và thiết bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển thủy lực, khí nénC262652651265102651062651065  
Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra chưa được phân vào đâuC262652651265102651062651069 Gồm: Máy để cân chỉnh các bộ phận cơ khí; bàn kiểm tra; thiết bị và dụng cụ quang học khác để đo lường hoặc kiểm tra; máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa được phân vào đâu
Bộ ổn nhiệt, bộ điều chỉnh áp lực và các thiết bị, dụng cụ điều khiển hoặc điều chỉnh tự động khácC262652651265102651072651070 Gồm: Bộ ổn nhiệt; bộ điều chỉnh áp lực; dụng cụ, thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa được phân vào đâu; dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc kiểm soát tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền; dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc kiểm tra dung dịch hóa chất
Bộ phận và phụ tùng của các thiết bị đo lường, thử nghiệm và định hướngC26265265126510265108  
Bộ phận dùng cho các thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định hướng sóng rađiôC262652651265102651082651081  
Bộ phận và phụ tùng cho các thiết bị thuộc mã 2651012, 2651032, 2651033, 265104, 265105; Thiết bị vi phẫu; Bộ phận khác chưa phân vào đâuC262652651265102651082651082 Thiết bị vi phẫu ở phần này được hiểu là thiết bị định hướng điều khiển dùng trong vi phẫu
Bộ phận và các thiết bị đi kèm của kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và của thiết bị nhiễu xạC262652651265102651082651083  
Bộ phận và thiết bị đi kèm của sản phẩm thuộc mã 2651063, 2651064C262652651265102651082651084  
Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc thuộc mã 2651065, 2651069 và 2651070C262652651265102651082651085  
Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc của 2651011 và 2651062C262652651265102651082651086  
Dịch vụ sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra và định hướngC262652651265102651092651090  
Đồng hồ đo thời gianC26265265226520265109  
Đồng hồ đo thời gian hoàn chỉnhC26265265226520265201  
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và đồng hồ cá nhân khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quýC262652652265202652012652011 Gồm: Đồng hồ đeo tay hoạt động bằng điện, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ; đồng hồ đeo tay khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý; đồng hồ bỏ túi và cá nhân khác (trừ đồng hồ đeo tay), với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi khác và đồng hồ cá nhân khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý)C262652652265202652012652012 Gồm: Đồng hồ đeo tay hoạt động bằng điện (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý); đồng hồ đeo tay khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý); đồng hồ bỏ túi và cá nhân khác trừ đồng hồ đeo tay (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý)
Đồng hồ đo thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe có động cơ, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủyC262652652265202652012652013 Gồm: Đồng hồ đo thời gian dùng cho xe có động cơ; Đồng hồ đo thời gian dùng cho máy bay; Đồng hồ đo thời gian dùng cho tàu thủy; đồng hồ đo thời gian dùng cho các phương tiện khác
Đồng hồ đo thời gian khácC262652652265202652012652019 Gồm: Đồng hồ đo thời gian treo tường; đồng hồ đo thời gian khác chưa được phân vào đâu; gồm cả đồng hồ đo thời gian hàng hải và đồng hồ tương tự trừ đồng hồ dùng cho tàu thủy
Bộ phận hoạt động của đồng hồ và các bộ phận khácC26265265226520265202  
Máy đồng hồ đo thời gian, đầy đủ và đã lắp rápC262652652265202652022652021 Gồm: Máy đồng hồ cá nhân, đầy đủ và đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian khác, đầy đủ và đã lắp ráp
Máy đồng hồ thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc lắp ráp từng phần; máy đồng hồ chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thôC262652652265202652022652022 Gồm: Máy đồng hồ cá nhân đo thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần; hoặc chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô; máy đồng hồ đo thời gian khác đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần; hoặc chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô
Vỏ đồng hồ đo thời gian và bộ phận của nóC262652652265202652022652023 Gồm: Vỏ đồng hồ đo thời gian cá nhân, làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý; vỏ đồng hồ đo thời gian cá nhân, làm bằng vật liệu khác; vỏ đồng hồ đo thời gian khác; bộ phận của vỏ đồng hồ đo thời gian
Bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian (trừ vỏ và bộ phận của vỏ đồng hồ đo thời gian)C262652652265202652022652024 Gồm: Lò xo, chân kính; mặt số; kể cả dây tóc; mâm và trục; bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian chưa được phân vào đâu; trừ dây đeo đồng hồ thuộc ngành 32110, 32120, 15120
Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, công tắc định thời gian kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộC262652652265202652022652025 Gồm: Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ; công tắc định thời gian, có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ
Dịch vụ sản xuất đồng hồ đo thời gianC262652652265202652032652030  
Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu phápC26266266026600265203  
Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử y học, điện liệu phápC26266266026600266001  
Thiết bị sử dụng tia X, tia phóng xạ anpha, tia gamma, tia betaC262662660266002660012660011 Gồm: Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X; thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó; bóng đèn tia X dạng ống; loại khác kể cả bộ phận và phụ tùng
Thiết bị điện chẩn đoán dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú yC262662660266002660012660012 Gồm: Thiết bị điện tim; thiết bị siêu âm; thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ; thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy; thiết bị chẩn đoán khác
Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú yC262662660266002660012660013  
Thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thểC262662660266002660012660014  
Dịch vụ sản xuất thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu phápC262662660266002660022660020  
Thiết bị và dụng cụ quang họcC26267267026700266002  
Thiết bị chụp ảnh, quay phim và bộ phận của chúngC26267267026700267001  
Vật kính dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to, thu nhỏ ảnhC262672670267002670012670011  
Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in; Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tựC262672670267002670012670012 Gồm: Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in; máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự
Máy ảnh kỹ thuật sốC262672670267002670012670013  
Máy ảnh in lấy ngay và máy ảnh khácC262672670267002670012670014 Gồm: Máy ảnh in lấy ngay; máy ảnh thiết kế đặc biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự; máy chụp ảnh sử dụng phim cuộn khổ không quá 35mm (trừ máy chụp vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác); máy ảnh khác chưa được phân vào đâu 
Máy quay phim C262672670267002670012670015 Gồm: Máy quay phim dùng cho phim khổ rộng dưới 16mm hoặc cho phim đúp 8mm; máy quay phim khác
Máy chiếu phim, máy chiếu slide và máy chiếu hình ảnh khác (trừ máy đọc vi phim)C262672670267002670012670016 Gồm: Máy chiếu phim; máy đèn chiếu (máy chiếu dương bản); máy chiếu hình ảnh khác (trừ máy đọc vi phim)
Đèn chớp; Máy phóng ảnh; Thiết bị dùng để pha chế ảnh; Màn ảnh của máy chiếu, màn chiếu phimC262672670267002670012670017 Gồm: Thiết bị đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp; máy phóng to, thu nhỏ ảnh trừ máy chiếu phim; máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh; máy và các thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu, màn chiếu phim
Máy đọc vi phim, tấm vi phim và tấm vi phim đọc dưới dạng thu nhỏC262672670267002670012670018  
Bộ phận và các phụ tùng đi kèm của thiết bị chụp ảnh, máy quay phim, máy chiếu phim, máy chiếu hình ảnh, máy phóng to - thu nhỏ ảnh, máy dùng trong phòng làm ảnh và màn ảnh của máy chiếuC262672670267002670012670019  
Dụng cụ quang học khác và bộ phận của chúngC26267267026700267002  
Vật liệu phân cực dạng tấm, lá; Thấu kính, lăng kính, gương và các dụng cụ quang học khác (trừ thủy tinh không phải là sản phẩm quang học) có khung hay không (trừ loại dùng cho máy quay, máy chiếu hoặc máy phóng ảnh hoặc máy thu nhỏ)C262672670267002670022670021 Gồm: Vật liệu phân cực dạng tấm, lá; kính áp tròng; mắt kính thủy tinh; mắt kính bằng vật liệu khác; kính lọc ánh sáng; bộ phận quang học khác; ví dụ: thấu kính, lăng kính dùng cho hải đăng hoặc đèn báo hiệu; gương, gương cầu; ...
Ống nhòm và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến); Kính hiển vi quang học phức hợpC262672670267002670022670022 Gồm: Ống nhòm loại hai mắt; dụng cụ thiên văn (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến); ống nhòm một mắt và kính viễn vọng quang học khác; kính hiển vi nhìn hình nổi; kính hiển vi để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu; kính hiển vi quang học phức hợp khác
Thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze)C262672670267002670022670023 Gồm: Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính lồng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ; bộ khuếch đại ánh sáng bằng phát bức xạ cảm ứng laze trừ diot laze; thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu
Bộ phận và thiết bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn- radio); Kính hiển vi quang học phức hợpC262672670267002670022670024  
Bộ phận và phụ tùng đi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze)C262672670267002670022670029  
Dịch vụ sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị chụp ảnhC262672670267002670032670030  
Băng, đĩa từ tính và quang họcC26268268026800267003  
Phương tiện truyền thông từ tính và quang họcC26268268026800268001  
Phương tiện từ chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ)C262682680268002680012680011 Gồm: Băng từ chưa ghi; đĩa từ chưa ghi; phương tiện từ khác chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ)
Phương tiện quang học chưa ghiC262682680268002680012680012  
Phương tiện dùng để ghi khác, Gồm: bản gốc dùng để sản xuất đĩaC262682680268002680012680013  
Thẻ có vạch từC262682680268002680012680014  
Dịch vụ sản xuất phương tiện truyền thông từ tính và quang họcC262682680268002680022680020  
Thiết bị điệnC27268268026800268002  
Mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điệnC27271271026800268002  
Mô tơ, máy phátC27271271027101268002  
Động cơ điện có công suất ≤ 37.5 W; động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiềuC27271271027101271011  
Động cơ điện có công suất ≤ 37.5 W;C272712710271012710112710111  
Động cơ điện một chiều khác và máy phát điện một chiềuC272712710271012710112710119  
Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất > 37.5 W; các động cơ xoay chiều khác; máy phát điện xoay chiềuC27271271027101271012  
Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất > 37.5 WC272712710271012710122710121  
Các động cơ xoay chiều khácC272712710271012710122710122 Gồm: Động cơ xoay chiều khác, một pha; động cơ xoay chiều khác, đa pha 
Máy phát điện xoay chiều (máy giao điện)C272712710271012710122710123  
Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quayC27271271027101271013  
Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nénC272712710271012710132710131 Gồm: Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất không quá 75 KWA; tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất trên 75 KWA đến 375 KWA; tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất trên 375 KWA
Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng tia lửa điệnC272712710271012710132710132  
Tổ máy phát điện khácC272712710271012710132710133  
Máy biến đổi điện quayC272712710271012710132710134  
Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng; các cuộn cảm khácC27271271027101271014  
Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóngC272712710271012710142710141  
Các cuộn cảm khácC272712710271012710142710142 Gồm: Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông; cuộn cảm cố định kiểu chip khác; các cuộn cảm khác chưa được phân vào đâu
Bộ phận của động cơ, máy phát, tổ máy phát điện, máy biến đổi điện quay, chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, các cuộn cảm khácC27271271027101271015  
Bộ phận của động cơ điện, máy phát điện, tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quayC272712710271012710152710151  
Bộ phận của chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, các cuộn cảm khácC272712710271012710152710152  
Dịch vụ sản xuất mô tơ, máy phátC272712710271012710162710160  
Biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điệnC27271271027102271016  
Biến thế điệnC27271271027102271021  
Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏngC272712710271022710212710211 Gồm: Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng không quá 650 KVA; máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 650 KVA đến 10000 KVA; máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 10000 KVA
Máy biến thế điện khác có công suất ≤ 16 kVAC272712710271022710212710212 Gồm: công suất ≤ 1 kVA; Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường có công suất ≤ 1 kVA; máy biến áp quét về có công suất ≤ 1 kVA; máy biến áp trung tần có công suất ≤ 1 kVA; máy biến thế khác có công suất ≤ 1 kVA chưa được phân vào đâu; máy biến điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất trên 1kVA nhưng ≤ 5 kVA; máy biến thế điện dùng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự có công suất trên 1kVA nhưng ≤ 16 kVA; Máy biến thế điện khác có công suất trên 1kVA nhưng ≤ 16 kVA chưa được phân vào đâu
Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kVAC272712710271022710212710213  
Phụ tùng biến thế điệnC272712710271022710212710214  
Dịch vụ sản xuất máy biến thế điệnC272712710271022710212710215  
Thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp ≤ 1000 VC27271271027102271022  
Cầu chì dùng cho điện áp ≤ 1000V; Cầu chì nhiệt, cầu chì thủy tinh dùng cho điện áp ≤ 1000V, Cầu chì khác dùng cho điện áp ≤ 1000VC272712710271022710222710221  
Bộ ngắt mạch tự động có điện áp ≤ 1000VC272712710271022710222710222  
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác dùng cho điện áp ≤ 1000 V chưa được phân vào đâuC272712710271022710222710223  
Rơ le dùng cho điện áp ≤ 1000 VC272712710271022710222710224  
Thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp > 1000 VC27271271027102271023  
Cầu chì dùng cho điện áp > 1000 VC272712710271022710232710231  
Bộ ngắt mạch tự động dùng cho điện áp > 1000 VC272712710271022710232710232  
Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện dùng cho điện áp > 1000 VC272712710271022710232710233  
Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp dùng cho điện áp > 1000 VC272712710271022710232710234  
Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điệnC27271271027102271024 Gồm các thiết bị như bảng chuyển mạch và bảng điều khiển; bảng phân phối, bảng điều khiển logic...
Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp ≤ 1000VC272712710271022710242710241  
Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp > 1000VC272712710271022710242710242  
Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điệnC272712710271022710252710250  
Dịch vụ sản xuất thiết bị phân phối và điều khiển điệnC272712710271022710262710260  
Pin và ắc quyC27272272027200271026  
Pin và các bộ phận của chúngC27272272027200272001  
PinC272722720272002720012720011 Gồm: Pin bằng dioxit mangan; pin bằng oxit thủy ngân; pin bằng oxit bạc; pin bằng liti; pin bằng kẽm - khí; pin bằng kẽm - carbon; pin khác
Bộ phận của pinC272722720272002720012720012  
Ắc quy điện và các bộ phận của chúngC27272272027200272002  
Ắc quy điện bằng axít - chì C272722720272002720022720021 Gồm: Ắc quy điện bằng axít - chì dùng để khởi động động cơ pittông; ắc quy điện bằng axít - chì không dùng để khởi động động cơ pittông
Ắc quy bằng catmi kền, niken hyđrua, ion lithi, polime lithi, sắt niken và các ắc quy điện khácC272722720272002720022720022 Gồm: Ắc quy bằng niken - cadimi; ắc quy bằng niken - sắt; ắc quy bằng niken - hydrua kim loại; ắc quy bằng ion lithi; các loại ắc quy điện khác chưa được phân vào đâu
Bộ phận của ắc quy điện, kể cả vách ngăn của nóC272722720272002720022720023 Gồm các bản cực, vách ngăn của pin xạc (trừ loại làm bằng vật liệu PVC) và bộ phận khác của ắc quy điện
Dịch vụ sản xuất pin và ắc quyC272722720272002720032720030  
Dây và thiết bị dây dẫn C27273272027200272003  
Dây cáp, sợi cáp quang họcC27273273127310272003  
Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quangC27273273127310273101  
Cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợiC272732731273102731012731011 Gồm: cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng rẽ từng sợi, được sử dụng để làm cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển; Cáp sợi quang được làm bằng sợi quang riêng rẽ khác
Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi)C272732731273102731012731012 Gồm: sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác; sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang khác (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi)
Dịch vụ sản xuất sợi quang và cáp sợi quangC272732731273102731022731020  
Dây, cáp điện và điện tử khácC27273273227320273102  
Dây, cáp điện và điện tử khácC27273273227320273201  
Dây cách điện đơn dạng cuộnC272732732273202732012732011 Gồm: Dây cách điện đơn dạng cuộn bằng đồng; dây cách điện đơn dạng cuộn khác
Cáp đồng trục và dây dẫn điện đồng trục khácC272732732273202732012732012  
Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000VC272732732273202732012732013 Trừ dây cách điện đơn dạng cuộn
Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế > 1000VC272732732273202732012732014 Trừ dây cách điện đơn dạng cuộn
Dịch vụ sản xuất dây, cáp điện và điện tử khácC272732732273202732022732020  
Thiết bị dây dẫn điện các loạiC27273273327330273202  
Thiết bị dây dẫn điện các loạiC27273273327330273301  
Công tắc và cầu dao chưa dùng cho điện áp ≤ 1000 VC272732733273302733012733011 Công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay; công tắc trượt; công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí; công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán, nướng. Cầu dao dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp ≤ 1000 V 
Đui đèn dùng cho điện áp ≤ 1000 VC272732733273302733012733012 Gồm: Đui đèn dùng cho đèn compac hoặc đèn halogen; đui đèn dùng cho các loại đèn khác
Phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hoặc bảo vệ mạch điệnC272732733273302733012733013 Gồm: Thiết bị dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp > 1000 V chưa được phân vào đâu; phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp <= 1000 V chưa được phân vào đâu 
Phụ kiện cách điện bằng plasticC272732733273302733012733014  
Dịch vụ sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loạiC272732733273302733022733020  
Thiết bị điện chiếu sángC27274274027400273302  
Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quangC27274274027400274001  
Đèn pha gắn kínC272742740274002740012740011 Gồm: Đèn pha gắn kín dùng cho xe có động cơ; đèn pha gắn kín khác 
Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam, trừ đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoạiC272742740274002740012740012 Gồm: Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam dùng cho thiết bị y tế; bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam dùng cho xe có động cơ; bóng đèn dây tóc phản xạ khác bằng halogen vonfam; bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam khác
Bóng đèn dây tóc khác có công suất < 200 W và điện áp > 100 V, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoạiC272742740274002740012740013  
Bóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoạiC272742740274002740012740014 Bóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu dùng cho xe có động cơ; dùng cho thiết bị y tế; bóng đèn chớp...
Đèn phóng, trừ đèn tia cực tímC272742740274002740012740015 Gồm các loại đèn như: Đèn ống huỳnh quang catot nóng; đèn hơi thủy ngân hoặc natri; đèn halogen kim loại; thiết bị chiếu sáng khác dùng cho xe có động cơ; đèn phóng điện khác chưa được phân vào đâu
Đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quangC272742740274002740012740016  
Đèn và các thiết bị chiếu sángC27274274027400274002  
Đèn điện xách tay pin khô, ắc quy, manhêtôC272742740274002740022740021 Đèn thợ mỏ; đèn thợ khai thác đá...
Đèn bàn, đèn ngủ hoặc đèn cây dùng điệnC272742740274002740022740022 Gồm cả đèn mổ, đèn sân khấu
Đèn và các bộ đèn không hoạt động bằng điệnC272742740274002740022740023 Đèn chiếu sáng bằng dầu; đèn bão...
Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tựC272742740274002740022740024 Biển báo bảo vệ tài sản, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên chiếu sáng và các sản phẩm tương tự khác
Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớnC272742740274002740022740025  
Đèn và các thiết bị chiếu sáng khác chưa được phân vào đâuC27274274027400274003  
Đèn báo hiệu gắn với thiết bị nhiệt điện gia dụngC272742740274002740032740031  
Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay, đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thủy, máy bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bảnC272742740274002740032740032  
Bộ đèn sử dụng cho cây NôelC272742740274002740032740033  
Đèn pha trừ loại dùng cho xe có động cơC272742740274002740032740034  
Đèn dùng cho chiếu sáng khu công cộng hoặc đường phố lớn và đèn chiếu sáng bên ngoài khácC272742740274002740032740035 Đèn cao áp các loại
Đèn và thiết bị chiếu sáng khác chưa phân vào đâuC272742740274002740032740039  
Bộ phận của đèn và thiết bị chiếu sángC272742740274002740042740040 Gồm: Bộ phận của đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại; đèn hồ quang; Bộ phận của đèn và thiết bị chiếu sáng; Bộ phận của đèn điện xách tay được chạy bằng pin khô, ắc quy, manhêtô
Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chiếu sángC272742740274002740052740050  
Đồ điện dân dụngC27275275027500274005  
Tủ lạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt; chăn điện và quạtC27275275027500275001  
Tủ lạnh và máy (tủ) đông, loại dùng trong gia đìnhC272752750275002750012750011 Gồm: Tủ lạnh và đông lạnh liên hợp (có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt, loại sử dụng trong gia đình; tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình; máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít; máy làm đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít
Máy rửa bát đĩa loại dùng trong gia đìnhC272752750275002750012750012  
Máy giặt và sấy quần áo loại dùng trong gia đìnhC272752750275002750012750013 Gồm: Máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt tự động hoàn toàn; máy giặt loại khác có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt có gắn chung với máy sấy ly tâm; máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu; máy sấy quần áo loại dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô
Chăn điệnC272752750275002750012750014  
Quạt và nắp chụp thông gió hay tuần hoàn gió dân dụngC272752750275002750012750015 Gồm: Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ gắn liền, với công suất không quá 125 W; nắp chụp kèm theo quạt có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
Thiết bị nhiệt điện gia dụngC27275275027500275002  
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúngC272752750275002750022750021 Gồm: Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, dụng cụ đun và chứa nước nóng; dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng; bình nước nóng
Máy làm nóng không khí và làm nóng đất bằng điệnC272752750275002750022750022  
Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điệnC272752750275002750022750023 Gồm: Máy sấy khô tóc; máy uốn tóc điện và các dụng cụ làm tóc nhiệt - điện khác; máy sấy làm khô tay
Bàn là điệnC272752750275002750022750024  
Lò vi sóngC272752750275002750022750025  
Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, vỉ nướng, lò nướng bằng điệnC272752750275002750022750026 Gồm: Nồi cơm điện; các loại lò khác trừ lò nướng bánh bằng điện
Thiết bị nhiệt - điện khác dùng trong gia đìnhC272752750275002750022750027 Gồm: Máy pha chè hoặc cà phê bằng điện; ấm đun nước bằng điện; lò nướng bánh bằng điện; các thiết bị nhiệt - điện khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu
Điện trở làm nóng bằng điện, trừ loại các bonC272752750275002750022750028  
Đồ điện dân dụng khác chưa được phân vào đâuC27275275027500275003  
Máy móc bằng điện dùng trong gia đình với mô tơ điện có đủ các bộ phậnC272752750275002750032750031 Gồm: Máy hút bụi dùng trong gia đình các loại; Máy nghiền hoặc trộn thức ăn; máy ép, xay hoa quả hay rau; Máy đánh bóng sàn nhà; Các máy cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện khác chưa được phân vào đâu
Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc lắp động cơ điện có đầy đủ các bộ phậnC272752750275002750032750032  
Bộ phận của đồ điện dân dụngC272752750275002750042750040 Gồm: Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt, chăn điện và quạt; Bộ phận của thiết bị nhiệt điện gia dụng; Bộ phận của đồ điện dân dụng khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ sản xuất đồ điện dân dụngC272752750275002750052750050  
Thiết bị dân dụng không dùng điệnC27275275027500275006 Ví dụ: dùng ga, các nguồn năng lượng khác than, dầu...
Thiết bị nấu và hâm nóng dạng tấm, không dùng điện, dùng trong gia đình bằng sắt hoặc thépC272752750275002750062750061 Bếp ga, bếp nấu, vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các thiết bị nấu và hâm nóng không dùng điện tương tự bằng sắt hoặc thép
Bếp lò, vỉ lò, lò sấy và các đồ gia dụng không dùng điện tương tự (không phải thiết bị nấu nướng và đĩa làm nóng) bằng thép hoặc sắtC272752750275002750062750062  
Máy làm nóng không khí và máy phân phối khí nóng, không dùng điện, có lắp quạt có động cơ điều khiển hoặc quạt gió, bằng sắt hoặc thépC272752750275002750062750063  
Dụng cụ đun nước nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng, không dùng điệnC272752750275002750062750064  
Bộ phận của thiết bị dân dụng không dùng điệnC272752750275002750062750065  
Dịch vụ sản xuất các thiết bị dân dụng không dùng điệnC272752750275002750062750066  
Thiết bị điện khácC27279279027900275006  
Thiết bị điện khác và các bộ phận của chúngC27279279027900279001  
Nam châm điện và các thiết bị hoạt động theo nguyên tắc nam châm điệnC272792790279002790012790011 Gồm: Nam châm điện; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; bàn cặp khởi động bằng nam châm điện, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằng nam châm điện; Đầu nâng hoạt động bằng điện từ
Máy và thiết bị điện có chức năng riêng, chưa được phân vào đâuC272792790279002790012790012 Gồm: Máy gia tốc hạt; máy phát tín hiệu; điện phân hay điện di; máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện; thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio; máy, thiết bị có chức năng phiên dịch hay từ điển; máy và thiết bị điện có chức năng riêng khác chưa được phân vào đâu; máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; bộ thu/giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông 
Sản phẩm cách điện không phải là gốm sứ, thủy tinh; Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, trừ loại bằng gốm sứ, plasticC272792790279002790012790013  
Điện cực than, chổi than, carbon làm sợi đèn, carbon làm pin, ắc quy và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác dùng làm vật liệu điệnC272792790279002790012790014  
Máy hàn cầm tayC272792790279002790012790015  
Thiết bị điện khác chưa được phân vào đâuC27279279027900279002  
Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ thiết bị cơ điện)C272792790279002790022790021  
Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơC272792790279002790022790022 Gồm: Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED); chuông cửa và thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác dùng cho cửa; chuông điện tử và các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ loại dùng cho cửa); màn hình dẹt kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác; thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh khác, chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ
Máy biến đổi điện tĩnhC272792790279002790022790023  
Bộ triệt xung điện dùng cho điện áp > 1000 VC272792790279002790022790024  
Dây dẫn điện nối dài dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000VC272792790279002790022790025  
Tụ điệnC272792790279002790022790026  
Điện trở gồm cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng)C272792790279002790022790027  
Bộ phận thiết bị điện khácC272792790279002790032790030  
Dịch vụ sản xuất thiết bị điện khácC272792790279002790042790040  
Máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâuC28279279027900279004  
Máy thông dụngC28281279027900279004  
Động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)C28281281128110279004  
Động cơ đốt trong (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)C28281281128110281101  
Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điệnC282812811281102811012811011 Gồm: Động cơ đốt trong máy thủy gắn ngoài kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện; động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện khác
Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điệnC282812811281102811012811012 Gồm: Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất ≤ 18,65 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất > 18,65 kW nhưng ≤ 22.38 kw; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất > 22.38 kw
Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nénC282812811281102811012811013 Gồm: Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤ 750 kw; động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất > 750 kw
Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nénC282812811281102811012811014 Gồm: Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤ 18,65 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất > 100 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chưa được phân vào đâu
Tua binC28281281128110281102  
Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khácC282812811281102811022811021 Gồm: Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác dùng cho động cơ máy thủy; tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho động cơ máy thủy)
Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nướcC282812811281102811022811022 Gồm: Tua bin thủy lực có công suất ≤ 1000 kW; tua bin thủy lực có công suất > 1000 kW nhưng ≤ 10000 kw; tua bin thủy lực có công suất > 10000 kw
Tua bin khí (trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt)C282812811281102811022811023 Gồm: Tua bin khí có công suất không quá 5000 kW; tua bin khí có công suất trên 5000 kw
Bộ phận của tua binC282812811281102811032811030 Gồm: Bộ phận của tua bin hơi nước và tua bin hơi khác; Bộ phận của tua bin thủy lực và vô lăng nước Gồm: cả bộ phận điều chỉnh; Bộ phận của tua bin khí trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt
Bộ phận của động cơ đốt trong C282812811281102811042811040 Gồm: Bộ phận của động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện; bộ phận của máy đánh lửa hoặc piston động cơ đốt trong xoay chiều cho máy bay; bộ phận cho động cơ khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ sản xuất động cơ và tua bin trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máyC282812811281102811052811050  
Thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28281281228120281105  
Động cơ và mô tơ thủy lực và khí nénC28281281228120281201  
Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) thủy lực hoặc khí nénC282812812281202812012812011 Gồm: Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) thủy lực; Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) dùng khí nén 
Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực, khí nénC282812812281202812012812012 Gồm: Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực; Động cơ và mô tơ khác dùng khí nén; Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực, khí nén chưa được phân vào đâu
Bơm thủy lựcC282812812281202812012812013  
Van thủy lực và van nénC282812812281202812012812014  
Bộ phận thủy lực đã được lắp rápC282812812281202812012812015  
Hệ thống thủy lựcC282812812281202812012812016  
Bộ phận của động cơ và mô tơ thủy lực và khí nénC282812812281202812022812020  
Dịch vụ sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưuC282812812281202812032812030  
Máy bơm, máy nén, vòi và van khácC28281281328130281203  
Máy bơm chất lỏng; máy đẩy chất lỏng trừ máy bơm thủy lựcC28281281328130281301  
Bơm nhiên liệu, dầu nhờn và bơm bê tôngC282812813281302813012813011 Gồm: Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô, xe máy; bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston; bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường khác; bơm bê tông
Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâuC282812813281302813012813012 Gồm: Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện
Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâuC282812813281302813012813013 Gồm: Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện
Bơm chất lỏng li tâm và máy bơm chất lỏng khácC282812813281302813012813014 Gồm: Bơm nước một tầng, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động; bơm chất lỏng li tâm khác, hoạt động bằng điện; bơm chất lỏng li tâm khác, hoạt động không bằng điện; Máy bơm chất lỏng khác
Máy đẩy chất lỏngC282812813281302813012813015 Gồm: Máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện; máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện
Bơm chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khácC28281281328130281302  
Bơm chân khôngC282812813281302813022813021 Gồm: Bơm chân không hoạt động bằng điện; bơm chân không hoạt động không bằng điện
Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng chânC282812813281302813022813022 Gồm: Bơm xe đạp điều khiển bằng tay hoặc bằng chân; bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng chân khác 
Máy bơm không khí trừ loại điều khiển bằng tay hoặc bằng chânC282812813281302813022813023 Gồm: Máy bơm không khí hoạt động bằng điện; máy bơm không khí hoạt động không bằng điện
Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnhC282812813281302813022813024  
Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe di chuyểnC282812813281302813022813025  
Máy tuabin nén khí C282812813281302813022813026  
Máy nén chuyển động đảoC282812813281302813022813027  
Máy nén chuyển động quay khác, một trục hoặc nhiều trụcC282812813281302813022813028  
Máy nén khí khácC282812813281302813022813029  
Bộ phận của bơm và máy nénC28281281328130281303  
Bộ phận của bơm chất lỏng; bộ phận của máy đẩy chất lỏngC282812813281302813032813031  
Bộ phận của bơm chân không hoặc bơm không khí, máy nén không khí hay các chất khí khácC282812813281302813032813039  
Dịch vụ sản xuất bơm và máy nén khácC28281281328130281304  
Dịch vụ sản xuất bơm chất lỏng và máy đẩy chất lỏngC282812813281302813042813041  
Dịch vụ sản xuất máy bơm chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khácC282812813281302813042813049  
Vòi và vanC28281281328130281305  
Van an toàn hay van xả, van kiểm soát, van điều khiển và van biến đổi áp suấtC282812813281302813052813051 Gồm: Van giảm áp; van an toàn hay van xả; van kiểm soát (van một chiều); van điều khiển bằng khí nén; van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén
Vòi, vòi nước, van dùng cho bồn rửa bát, bồn rửa, chậu dùng để vệ sinh cá nhân, bể chứa nước tắm và các đồ đạc cố định tương tự, van dùng trong hệ thống sưởi trung tâmC282812813281302813052813052 Gồm: Vòi nước; van có vòi kết hợp; van đường ống nước; van đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga; van nối có núm; van nước có núm dùng cho súc vật; van cho chai chất lỏng có ga; bộ phận nạp bia hoạt động bằng ga
Van xử lý điều chỉnh, cửa van, van hình cầu và các van khácC282812813281302813052813053 Gồm: Van nhiều cửa; van bi; van dùng cho săm và van dùng cho lốp không cần săm; van xi lanh; van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép; các loại van khác chưa được phân vào đâu
Bộ phận của vòi và van và các sản phẩm tương tựC282812813281302813052813054  
Dịch vụ sản xuất vòi và vanC282812813281302813052813055  
Bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển độngC28281281428140281305  
Ổ bi hoặc ổ đũaC282812814281402814012814010 Gồm: Ổ bi các loại; ổ đũa côn kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn; ổ đũa lòng cầu; ổ đũa kim; các loại ổ đũa hình trụ khác; các loại ổ bi hoặc ổ đũa khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa
Bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khácC28281281428140281402  
Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thépC282812814281402814022814021 Gồm: Xích con lăn bằng sắt hoặc thép; xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu
Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biênC282812814281402814022814022 Gồm: Trục truyền động và tay biên dùng cho máy dọn đất; trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ của xe có động cơ; trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ đẩy thủy; trục truyền động và tay biên khác
Gối đỡC282812814281402814022814023 Gồm: Gối đỡ dùng ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ không dùng ổ bi hoặc ổ đũa, ổ trượt; vỏ bọc bi và trục bi
Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắnC282812814281402814022814024  
Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puliC282812814281402814022814025  
Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)C282812814281402814022814026  
Các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển độngC282812814281402814032814030 Gồm: Bộ phận của ổ bi hoặc ổ đũa; các bộ phận của dây xích có khớp nối bằng sắt hoặc thép; các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác
Dịch vụ sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển độngC282812814281402814042814040  
Lò nướng, lò luyện và lò nungC28281281528150281404 Trừ các loại lò dùng trong gia đình
Lò luyện, lò nung và các bộ phận của chúngC28281281528150281501  
Buồng đốt lò nung; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tựC282812815281502815012815011 Gồm: Buồng đốt lò nung sử dụng nhiên liệu lỏng; buồng đốt lò nung khác, kể cả buồng đốt lò nung dùng nhiên liệu kết hợp; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự
Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện C282812815281502815012815012 Gồm: Lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc quặng kim loại không dùng điện; Lò nung khác dùng trong công nghiệp hoặc lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện
Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điệnC282812815281502815012815013 Gồm: Lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện trở; lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi; lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện khác
Trừ lò làm bánh
Bộ phận của lò nướng, lò luyện và lò nungC282812815281502815012815014 Gồm: Bộ phận của buồng đốt lò nung; bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện; bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điện; thiết bị cảm ứng hoặc thiết bị làm nóng bằng chất điện môi
Dịch vụ sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nungC282812815281502815022815020  
Thiết bị nâng, hạ và bốc xếpC28281281628160281502  
Thiết bị nâng, hạ, bốc xếp và các bộ phận của chúngC28281281628160281601  
Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng); tời ngang và tời dọc; kích các loạiC282812816281602816012816011 Gồm: Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng) hoặc hệ tời dùng để nâng xe; tời ngang khác, tời dọc; kích các loại 
Cần cẩu của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩuC282812816281602816012816012 Gồm: Cần trục trượt trên giàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống; cần trục tháp; cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay; cần cẩu và cần trục khác
Xe nâng hạ, xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàngC282812816281602816012816013 Gồm: Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng
Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửaC282812816281602816012816014  
Thang máy nâng hạ theo chiều đứng, tời nâng kiểu thùng; cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộC282812816281602816012816015 Gồm: Thang máy nâng hạ theo chiều đứng kiểu dân dụng; thang máy nâng hạ theo chiều đứng khác; tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ
Máy nâng và băng tải dùng khí nén; máy nâng và băng tải hoạt động liên tục khác để vận tải hàng hóa hoặc vật liệuC282812816281602816012816016 Gồm: Máy nâng và băng tải dùng khí nén; máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu (trừ loại thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất); loại sử dụng trong nông nghiệp; máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp; loại thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất, loại khác dạng gàu, loại khác dạng băng tải…
Máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khácC282812816281602816012816017 Gồm: Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi; máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khác chưa được phân vào đâu
Bộ phận của thiết bị nâng, hạ và bốc xếpC282812816281602816012816018 Gồm: Bộ phận của hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng; tời ngang và tời dọc; kích các loại; bộ phận của xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng; bộ phận của xe vận chuyển không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của thang máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác; bộ phận của cần cẩu; cần trục; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu
Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp dùng cho cần trục, máy đào đất và các máy tương tựC282812816281602816022816020  
Dịch vụ sản xuất thiết bị nâng, hạ và bốc xếpC282812816281602816032816030  
Máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)C28281281728170281603  
Máy chữ, máy xử lý văn bản và máy tínhC28281281728170281701  
Máy chữ và máy xử lý văn bảnC282812817281702817012817011  
Máy tính điện tử và các máy ghi, sao, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toánC282812817281702817012817012 Gồm: Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và các máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy tính điện tử loại bỏ túi có chức năng tính toán khác
Máy tính, máy tính tiền, máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy bán vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự)C282812817281702817012817013 Gồm: Máy tính khác (trừ máy tính điện tử); Máy đếm tiền; máy đóng dấu miễn cước bưu phí; máy kế toán; máy khác gắn với thiết bị tính (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự)
Máy văn phòngC28281281728170281702  
Máy photocopy và máy fax loại sử dụng trong văn phòng (trừ loại kết hợp với máy xử lý dữ liệu tự động)C282812817281702817022817021 Gồm: Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp); máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp), hoạt động thông qua việc mã hóa dữ liệu gốc; máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học; các máy in khác, máy photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa được phân vào đâu
Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòngC282812817281702817022817022  
Máy in phun C282812817281702817022817023  
Máy văn phòng khácC282812817281702817022817029 Gồm: Máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp; máy phân loại, gấp thư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính; các loại máy văn phòng khác chưa được phân vào đâu, máy ghi địa chỉ, máy phân loại tiền kim loại, mấy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim, máy thanh toán tiền tự động (trừ máy ATM)
Bộ phận của máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)C28281281728170281703  
Các bộ phận của máy tính, máy ghi, sao, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán, máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy bán vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự)C282812817281702817032817031  
Bộ phận và thiết bị kèm theo của máy văn phòngC282812817281702817032817032  
Dịch vụ sản xuất máy tính và máy văn phòng; Dịch vụ sản xuất máy móc và các thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)C282812817281702817042817040  
Dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28281281828180281704  
Dụng cụ cầm tay, chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28281281828180281801  
Dụng cụ cầm tay có gắn động cơ điệnC282812818281802818012818011 Gồm: Khoan các loại có gắn động cơ điện; cưa các loại có gắn động cơ điện; dụng cụ điện cầm tay khác có gắn động cơ điện phần động lực được lắp liền với dụng cụ
Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khácC282812818281802818012818019 Gồm: Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng khí nén; cưa xích; dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác chưa được phân vào đâu
Bộ phận của dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28281281828180281802  
Bộ phận của dụng cụ cơ điện cầm tay có gắn động cơ điệnC282812818281802818022818021  
Bộ phận của dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khácC282812818281802818022818029 Trừ lưỡi cưa thuộc ngành 25930
Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay, chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C282812818281802818032818030  
Máy thông dụng khácC28281281928190281803  
Điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đìnhC28281281928190281901  
Bộ trao đổi nhiệt và máy hóa lỏng khíC282812819281902819012819011 Gồm: Bộ trao đổi nhiệt; tháp làm mát; bộ ngưng dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ; bộ ngưng khác dùng cho máy điều hòa không khí; máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác
Máy điều hòa không khíC282812819281902819012819012 Gồm: Máy điều hòa không khí loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường; Gồm: kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc hệ thống nhiều khối chức năng (cục nóng, cục lạnh tách biệt); máy điều hòa không khí loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ; máy điều hòa không khí khác chưa được phân vào đâu như loại kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, lọai có kèm theo bộ phận làm lạnh và loại không gắn kèm bộ phận làm lạnh dùng cho máy bay, cho xe chạy trên đường ray, cho xe cơ giới đường bộ, cho sử dụng trong gia đình và trong công nghiệp
Thiết bị làm lạnh, đông lạnh và bơm nhiệt trừ loại sử dụng trong gia đìnhC282812819281902819012819013 Gồm: Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh dùng để bảo quản và trưng bày hàng; thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt; thiết bị có kiểu dáng nội thất (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự)
Các máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khíC282812819281902819012819014 Trừ bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong
Quạt công nghiệp, trừ loại sử dụng trong gia đìnhC282812819281902819012819015 Gồm: Quạt công nghiệp có công suất không quá 125 kW; các loại quạt công nghiệp khác
Máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọcC28281281928190281902  
Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước; thiết bị chưng cất hoặc tinh cất; bộ trao đổi nhiệt; máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khácC282812819281902819022819021 Gồm: Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ quy trình sản xuất nước tương tự; Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất có hoặc không kèm theo bộ lọc
Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng, chất khí trừ thiết bị lọc dầu, xăng và khí nạp dùng cho động cơ đốt trongC282812819281902819022819022 Gồm: Máy và thiết bị để lọc hoặc tinh chế nước; Máy và thiết bị để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước; Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng khác; Loại sử dụng trong y tế hoặc trong phòng thí nghiệm, trong sản xuất đường, trong hoạt động khoan dầu, thiết bị lọc xăng, dầu trừ loại dùng cho động cơ đốt trong
Bộ lọc dầu hoặc xăng, bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trongC282812819281902819022819023 Gồm: Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong; bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong
Máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đìnhC28281281928190281903  
Máy làm sạch, rót, đóng kín, bọc chai hoặc các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uốngC282812819281902819032819031 Gồm: Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín, bọc hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy nạp ga cho đồ uống; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bọc màng co nhiệt
Bình dập lửa; súng phun, máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại thiết bị cơ tương tự, trừ loại sử dụng trong nông nghiệpC282812819281902819032819032 Gồm: Bình dập lửa đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự; thiết bị cơ khí dùng để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp
Miếng đệm, tấm lót bằng kim loạiC282812819281902819032819033 Gồm: Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; Phớt cơ khí làm kín; Bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự
Máy rửa bát đĩa trừ loại dùng trong gia đìnhC282812819281902819032819034  
Cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơnC28281281928190281904  
Cân máy dùng trong công nghiệpC282812819281902819042819041 Gồm: Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động bằng điện; cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động bằng điện; cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động không bằng điện; cân dùng để cân hàng hóa trên băng tải; cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước
Cân cá nhân và cân dùng trong gia đìnhC282812819281902819042819042 Gồm: Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình hoạt động bằng điện; cân cá nhân và cân dùng trong gia đình hoạt động không bằng điện dùng để cân người, kể cả cân trẻ em
Cân trọng lượng khácC282812819281902819042819049 Dùng để cân hàng hóa, Gồm: Cân trọng lượng không quá 30 kg hoạt động bằng điện; cân trọng lượng không quá 30 kg hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng > 30 kg nhưng không quá 5000 kg hoạt động bằng điện; Cân trọng lượng > 30 kg nhưng không quá 5000 kg hoạt động không bằng điện; cân trọng lượng khác hoạt động bằng điện chưa được phân vào đâu; cân trọng lượng khác hoạt động không bằng điện chưa được phân vào đâu
Máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự độngC28281281928190281905  
Máy ly tâm chưa được phân vào đâuC282812819281902819052819051 Gồm: Máy ly tâm sử dụng sản xuất đường; Máy ly tâm chưa được phân vào đâu khác Loại trừ: máy tách kem và máy làm khô quần áo
Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thủy tinhC282812819281902819052819052  
Máy bán hàng tự động, kể cả máy đổi tiền lẻC282812819281902819052819053 Gồm: Máy bán đồ uống tự động; máy bán hàng tự động khác Máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm, máy đổi tiền lẻ
Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độC282812819281902819062819060 Gồm: Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động bằng điện; máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động không bằng điện; thiết bị làm bay hơi dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ; máy xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
Máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng gaC282812819281902819072819070 Gồm: Ống xì cầm tay; dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga điều khiển bằng tay; dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga điều khiển bằng tay; máy và thiết bị khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt chưa được phân vào đâu; thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt, thiết bị và dụng cụ dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga (trừ sản phẩm thuộc mã 2822038)
Bộ phận của máy thông dụng khácC28281281928190281908  
Bộ phận của máy điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đìnhC282812819281902819082819081  
Bộ phận của máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọcC282812819281902819082819082  
Bộ phận của máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đìnhC282812819281902819082819083  
Bộ phận của cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơnC282812819281902819082819084  
Bộ phận của máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự độngC282812819281902819082819085  
Bộ phận của máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độC282812819281902819082819086  
Bộ phận của máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng gaC282812819281902819082819087  
Dịch vụ sản xuất các máy thông dụng khác chưa được phân vào đâuC28281281928190281909  
Dịch vụ sản xuất máy điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đìnhC282812819281902819092819091  
Dịch vụ sản xuất máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọcC282812819281902819092819092  
Dịch vụ sản xuất máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đìnhC282812819281902819092819093  
Dịch vụ sản xuất cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơnC282812819281902819092819094  
Dịch vụ sản xuất máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự độngC282812819281902819092819095  
Dịch vụ sản xuất máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độC282812819281902819092819096  
Dịch vụ sản xuất máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng gaC282812819281902819092819097  
Máy chuyên dụngC28282281928190281909  
Máy nông nghiệp và lâm nghiệpC28282282128210281909  
Máy kéoC28282282128210282101  
Máy kéo trục đơnC282822821282102821012821011  
Máy kéo khácC282822821282102821012821012  
Máy làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thaoC28282282128210282102  
Máy làm đấtC282822821282102821022821021 Gồm: Máy cày; máy bừa, máy xới, máy cào, máy làm cỏ, máy cuốc
Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấyC282822821282102821022821022  
Máy rải phân và máy rắc phân bónC282822821282102821022821023  
Máy làm đất khácC282822821282102821022821029 Máy cán cho bãi cỏ hay sân chơi thể thao, máy khác dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
Máy cắt dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thaoC282822821282102821032821030 Máy cắt cỏ điều khiển bằng tay; máy cắt cỏ chạy bằng động cơ với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng nằm ngang; máy cắt cỏ khác dùng trong công viên và sân chơi thể thao
Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khácC28282282128210282104  
Máy cắt khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéoC282822821282102821042821041 Loại trừ: loại dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao
Máy dọn cỏ khô khácC282822821282102821042821042  
Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóngC282822821282102821042821043  
Máy thu hoạch khác; Máy đập, tuốt lúaC282822821282102821042821049 Gồm: Máy gặt đập liên hợp; máy đập, tuốt lúa; máy thu hoạch rễ hoặc củ; máy hái bông và máy nhặt hạt bông khỏi bông; máy thu hoạch khác chưa được phân vào đâu
Thiết bị cơ khí để phun bắn, gieo vãi hoặc phun áp lực chất lỏng hoặc chất bột trong nông nghiệp hoặc làm vườnC282822821282102821052821050 Gồm: Giàn tưới; thiết bị phun thuốc trừ sâu điều khiển bằng tay; thiết bị cơ khí khác để phun bắn, gieo vãi hoặc phun áp lực chất lỏng hoặc chất bột trong nông nghiệp
Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệpC282822821282102821062821060  
Máy dùng trong nông nghiệp khácC28282282128210282107  
Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hoặc các sản phẩm nông sản khácC282822821282102821072821071 Gồm: Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hoặc các sản phẩm nông sản khác
Máy vắt sữaC282822821282102821072821072 Gồm: Máy vắt sữa hoạt động bằng điện; máy vắt sữa hoạt động không bằng điện
Máy chế biến thức ăn cho vật nuôiC282822821282102821072821073 Gồm: Máy chế biến thức ăn cho vật nuôi hoạt động bằng điện; máy chế biến thức ăn cho vật nuôi hoạt động không bằng điện
Máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nởC282822821282102821072821074 Gồm: Máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt động bằng điện; máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt động không bằng điện
Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâuC282822821282102821072821079 Gồm: Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện; các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện như máy dùng để làm sạch, phân loại, nghiền trứng, quả hoặc các nông sản khác (trừ hạt, thóc, rau đậu khô) như máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
Bộ phận của máy móc và thiết bị nông nghiệpC28282282128210282108  
Bộ phận của máy làm đấtC282822821282102821082821081  
Bộ phận của máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao; máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khácC282822821282102821082821082  
Bộ phận của máy vắt sữaC282822821282102821082821083  
Bộ phận của các loại máy dùng trong nông nghiệp khácC282822821282102821082821089  
Dịch vụ sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệpC282822821282102821092821090  
Máy công cụ và máy tạo hình kim loạiC28282282228220282109  
Máy công cụ để gia công kim loại hoạt động bằng laser hoặc tương tự; máy trung tâm dùng để gia công kim loại và tương tựC28282282228220282201  
Máy công cụ để gia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tựC282822822282202822012822011 Gồm: Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm tia phô-tông; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp siêu âm; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp phóng điện tử; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp plasma; máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động theo ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa; máy công cụ để gia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự chưa được phân vào đâu
Tia tương tự gồm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm iôn hoặc hồ quang plasma
Máy trung tâm gia công, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loạiC282822822282202822012822012 Gồm: Máy trung tâm gia công cơ; máy một vị trí gia công; máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch
Máy tiện, khoan, doa, phay, mài, đánh bóng, bào, xọc, chuốt, cắt dùng để gia công kim loạiC28282282228220282202  
Máy tiện kim loạiC282822822282202822022822021 Gồm: Máy tiện kim loại ngang điều khiển số; Máy tiện kim loại ngang khác; máy tiện kim loại khác điều khiển số; máy tiện kim loại khác chưa được phân vào đâu
Máy công cụ dùng để khoan, doa, phay kim loại, rên hoặc tarô bằng phương pháp bóc tách kim loạiC282822822282202822022822022 Gồm: Đầu gia công kim loại tổ hợp có thể di chuyển được; máy khoan kim loại khác; máy doa - phay kim loại khác; máy doa kim loại khác; máy phay kim loại kiểu công xôn; máy phay kim loại khác; máy ren hoặc taro khác
Máy công cụ kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được
Máy công cụ dùng để mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loạiC282822822282202822022822023 Gồm: Máy mài phẳng trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm; máy mài khác trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm; máy mài sắc kim loại; máy mài khôn hoặc máy mài rà kim loại; máy công cụ dùng để mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại khác chưa được phân vào đâu
Máy công cụ dùng để bào, xọc, chuốt, cắt bánh răng mài hoặc gia công răng lần cuối; máy cắt đứt và máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâuC282822822282202822022822029 Gồm: Máy bào ngang hoặc máy xọc kim loại; máy chuốt kim loại; máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối; máy cưa hoặc máy cắt đứt kim loại; máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâu
Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại, không cần bóc tách vật liệuC28282282228220282203  
Máy dùng để uốn cong, gấp nếp và nắn thẳng kim loạiC282822822282202822032822031  
Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợpC282822822282202822032822032 Gồm: Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp; máy xén, máy dập trừ máy xén và đột dập liên hợp
Máy ép thủy lực và máy ép dùng gia công kim loại chưa được phân vào đâuC282822822282202822032822033 Gồm: Máy ép thủy lực; máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy; máy ép dùng để gia công kim loại chưa được phân vào đâu
Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệuC282822822282202822032822034 Gồm: Máy kéo thanh, ống, hình và dây hoặc loại tương tự; máy lăn ren; máy gia công dây; máy công cụ khác dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu chưa được phân vào đâu
Máy và dụng cụ hàn các loại (trừ máy hàn cầm tay); Máy, dụng cụ xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại C282822822282202822032822035 Gồm: Máy và dụng cụ để hàn chảy; máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở; máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma); máy và thiết bị khác dùng để hàn kim loại chưa được phân vào đâu; máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại đã nung kết; máy và dụng cụ hàn dùng điện, dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy hàn điện cầm tay thuộc ngành 2790
Bộ phận và phụ tùng của máy công cụ dùng để gia công kim loại (trừ máy hàn cầm tay)C282822822282202822042822040  
Máy gia công đá, gỗ và nguyên vật liệu cứng tương tự; Máy mạ điệnC28282282228220282205  
Máy công cụ dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; Máy gia công nguội thủy tinhC282822822282202822052822051 Gồm: Máy cưa đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; máy mài nhẵn hoặc mài bóng đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; máy công cụ khác dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chưa được phân vào đâu; máy gia công nguội thủy tinh
Máy mạ điệnC282822822282202822052822052  
Máy công cụ dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác; Các loại máy khác dùng xử lý gỗ hoặc lieC282822822282202822052822059 Gồm: Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công; máy cưa gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu tương tự; máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy mài nhẵn, máy phun cát hoặc máy mài bóng dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy uốn hoặc máy lắp ráp dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy xẻ, lạng hay máy bóc tách dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie; máy khác dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự chưa được phân vào đâu
Dụng cụ kẹp và bộ phận, phụ tùng của máy dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự C28282282228220282206  
Giá kẹp dụng cụC282822822282202822062822061 Gồm: Giá kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở dùng cho máy móc công cụ; Gá kẹp sản phẩm; Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ 
Bộ phận và phụ tùng của máy móc dùng để gia công đá, gỗ và nguyên vật liệu cứng tương tựC282822822282202822062822062  
Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại và các máy công cụ khácC28282282228220282207  
Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại C282822822282202822072822071  
Dịch vụ sản xuất các máy công cụ khácC282822822282202822072822072  
Máy luyện kimC28282282328230282207  
Máy luyện kim và các bộ phận của chúngC28282282328230282301  
Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loạiC282822823282302823012823011 Gồm: Lò thổi dùng trong luyện kim hay đúc kim loại; khuôn đúc thỏi và nồi rót dùng trong luyện kim hay đúc kim loại; máy đúc dùng trong luyện kim hay đúc kim loại
Máy cán và trục cán của máy cánC282822823282302823012823012 Gồm: Máy cán ống; máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp; máy cán nguội
Bộ phận của lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loạiC282822823282302823012823013  
Bộ phận của máy cán kim loạiC282822823282302823012823014 Gồm: cả trục cán của máy cán
Dịch vụ sản xuất máy luyện kimC282822823282302823022823020  
Máy khai thác mỏ và xây dựngC28282282428240282302  
Máy khai thác mỏC28282282428240282401  
Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục, chuyên sử dụng dưới lòng đấtC282822824282402824012824011 Dùng để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu
Máy đào đường hầm, máy cắt vỉa than hoặc đá, máy khoan hoặc máy đào sâu khácC282822824282402824012824012 Gồm: Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá; máy khoan hoặc máy đào sâu khác
Máy ủi, san bằng, cạo, nạo vét, đào, đầm, nện, máy chuyển động khác, loại tự hành dùng cho đất, khai khoáng hoặc quặngC28282282428240282402 Gồm: cả xe ủi đất, xẻng và xe lăn đường
Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng, loại tự hànhC282822824282402824022824021  
Máy san đất, loại tự hànhC282822824282402824022824022  
Máy cạp, loại tự hànhC282822824282402824022824023  
Máy đầm và xe lăn đường, loại tự hànhC282822824282402824022824024 Gồm: Xe lăn đường, loại tự hành; máy đầm đất, loại tự hành
Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặtC282822824282402824022824025 Gồm: Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt, có gàu lắp phía trước, loại tự hành; máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt, loại tự hành có cơ cấu phần trên quay được 3600; máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt khác, loại tự hành, chưa được phân vào đâu
Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộC282822824282402824022824026 Gồm: Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải ≤ 24 tấn; xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải > 24 tấn
Máy khác, loại tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâuC282822824282402824022824029 Máy xúc ủi dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén hoặc xúc khác, loại tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng
Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao C28282282428240282403 Trừ máy chẻ và làm sạch đá được phân vào ngành 28220
Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắnC282822824282402824032824031 Gồm: Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác; máy nghiền hoặc xay đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác; máy trộn bê tông hoặc nhào vữa; máy trộn khoáng vật với bi - tum; máy trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác
Máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão; Máy để tạo khuôn đúc bằng cátC282822824282402824032824032 Gồm: Máy kéo bánh xích với dung tích xi lanh ≤ 1100cc; Máy kéo bánh xích với dung tích xi lanh > 1100cc
Máy kéo bánh xíchC282822824282402824042824040  
Máy khai thác mỏ và xây dựng khácC282822824282402824052824050 Gồm: Máy đóng cọc và nhổ cọc; Máy xới và dọn tuyết; Máy đầm hoặc máy nén, loại không tự hành; Máy xúc ủi, dọn, cào, san, cạp, đào, dầm, nén hoặc xúc khác, loại không tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâu; Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự
Bộ phận của máy khai thác mỏ và xây dựngC28282282428240282406  
Bộ phận của máy khoan, máy đào sâu khác dùng trong công việc về đấtC282822824282402824062824061  
Bộ phận của máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứngC282822824282402824062824062  
Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc lưỡi nghiêngC282822824282402824062824063  
Dịch vụ sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựngC282822824282402824072824070  
Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc láC28282282528250282407  
Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, trừ các bộ phận của chúngC28282282528250282501  
Máy tách kemC282822825282502825012825011  
Máy chế biến sữaC282822825282502825012825012 Gồm: Máy chế biến sữa hoạt động bằng điện; máy chế biến sữa hoạt động không bằng điện
Máy dùng để xay sát hoặc chế biến ngũ cốc hoặc rau khô chưa được phân vào đâuC282822825282502825012825013 Gồm: Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện; máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động không bằng điện; máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện; máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động không bằng điện; máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động bằng điện; máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động không bằng điện; máy khác dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động bằng điện; máy khác dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động không bằng điện
Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tựC282822825282502825012825014 Gồm: Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động bằng điện; máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động không bằng điện
Lò làm bánh, không dùng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc chế biến thực phẩm, trừ các máy dùng trong gia đìnhC282822825282502825012825015 Gồm: Lò làm bánh, kể cả lò làm bánh quy không dùng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động bằng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động không bằng điện
Máy sấy nông sảnC282822825282502825012825016  
Máy chế biến thực phẩm hay đồ uống (Gồm: cả dầu, mỡ) chưa phân vào đâuC282822825282502825012825017 Gồm: Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự; máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la; máy sản xuất đường; máy sản xuất bia; máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm; máy chế biến rau quả; máy xay vỏ cà phê; máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc mỡ thực vật; máy khác dùng để chế biến thực phẩm, đồ uống chưa được phân vào đâu
Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá chưa được phân vào đâuC282822825282502825012825019  
Máy làm sạch, tuyển chọn hay phân loại hạt giống, ngũ cốc hay các loại rau đậu đã được làm khôC282822825282502825022825020  
Bộ phận của máy dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc láC28282282528250282503  
Bộ phận của máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩmC282822825282502825032825031  
Bộ phận của máy dùng cho chế biến thuốc láC282822825282502825032825032  
Bộ phận của máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khôC282822825282502825032825033  
Dịch vụ sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc láC282822825282502825042825040 Gồm: Dịch vụ sản xuất máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm; dịch vụ sản xuất máy dùng cho chế biến thuốc lá; dịch vụ sản xuất máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô
Máy cho ngành dệt, may và daC28282282628260282504  
Máy dùng cho chuẩn bị xe sợi, dệt và máy dệt vảiC28282282628260282601  
Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạoC282822826282602826012826011 Gồm: Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động bằng điện; máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động không bằng điện
Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; Máy kéo, đậu, xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang)C282822826282602826012826012 Gồm: Máy chải thô; máy chải kỹ; máy ghép cúi hoặc máy sợi thô; máy kéo sợi; máy đậu hoặc máy xe sợi; máy đánh ống hoặc máy guồng sợi; máy chuẩn bị sợi dệt khác chưa được phân vào đâu
Máy dệt C282822826282602826012826013 Gồm: Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải ≤ 30 cm; máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt thoi; máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt không thoi
Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòngC282822826282602826012826014 Gồm: Máy dệt kim tròn; máy dệt kim phẳng; máy khâu đính; máy tạo sợi cuốn, máy dệt vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng 
Máy phụ trợ sử dụng cùng với máy nhuộm, khâu, thêu, đan móc hoặc các máy tương tựC282822826282602826012826015 Ví dụ: đầu tay kéo, đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa…
Máy dệt vải khác và sản xuất trang phục, Gồm: cả máy khâuC28282282628260282602  
Máy giặt, làm sạch, làm ướt, là, làm khô, ép, quấn, và các loại tương tự dùng cho sợi dệt, vải và máy hoàn tất phớtC282822826282602826022826021 Gồm: Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mành hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt và cốt làm mũ; máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch); máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm; máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt; máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn
Loại trừ máy giặt loại dùng cho gia đình và các cửa hiệu
Máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo; máy giặt khô; máy sấy với sức chứa > 10 kg vải khôC282822826282602826022826022 Gồm: Máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt; Máy giặt khô; Máy sấy với công suất mỗi lần sấy > 10 kg vải khô
Máy làm khô quần áo bằng ly tâmC282822826282602826022826023  
Máy khâu, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đìnhC282822826282602826022826024 Gồm: Máy khâu loại tự động, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình; Máy khâu loại khác, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình
Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc; Máy để sản xuất, sửa chữa giày dép, sản phẩm khác từ da sống, da thuộc, trừ các loại máy mayC282822826282602826032826030 Gồm: Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống, da thuộc; Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép; Máy để sản xuất hay sửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may
Máy khâu loại dùng cho gia đìnhC282822826282602826042826040  
Bộ phận và các phụ kiện của máy dệt, máy xe sợi và máy khác để sản xuất vải dệt, quần áo và chế biến daC28282282628260282605  
Bộ phận và các phụ kiện của máy xe sợi và máy dệtC282822826282602826052826051 Gồm: Bộ phận của máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo; bộ phận của máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt; ví dụ: kim chải, cọc sợi, dàng, nồi và khuyên; bộ phận của máy dệt; bộ phận của máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng
Bộ phận của máy khác dùng dệt vải và sản xuất trang phục Gồm: máy khâuC282822826282602826052826052 Gồm: Bộ phận của máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt; bộ phận của máy giặt khô; máy sấy với công suất mỗi lần sấy > 10 kg vải khô; bộ phận của máy khâu Gồm: kim máy khâu, bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu, thân trên và thân dưới máy, đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà, bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại và các bộ phận khác;
Bộ phận của máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy mayC282822826282602826052826053  
Dịch vụ sản xuất máy cho ngành dệt, may và daC282822826282602826062826060  
Máy chuyên dụng khácC28282282928260282606  
Máy sản xuất vật liệu xây dựngC282822829282912829102829100  
Máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâuC28282282928299282910  
Máy sản xuất giấy, bìa và các bộ phận của chúngC28282282928299282991  
Máy sản xuất bột giấy, giấy, bìaC282822829282992829912829911 Gồm: Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô; Máy dùng sản xuất giấy, bìa; máy hoàn thiện sản phẩm giấy, bìa; máy cắt xén giấy, bìa; máy làm túi, bao hoặc phong bì; máy làm thùng, hộp hoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn; máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy, bìa bằng phương pháp đúc khuôn; máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Bộ phận của máy dùng sản xuất bột giấy, giấy, bìaC282822829282992829912829912 Gồm: Bộ phận của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy, bìa; bộ phận của các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa; máy sấy không dùng trong gia đình chưa được phân vào đâuC282822829282992829912829913 Gồm: Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa; máy sấy khác không dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu
Máy gia công cao su và nhựaC28282282928299282992  
Máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu C282822829282992829922829921 Gồm: Máy đúc phun để đúc cao su, nhựa; máy đùn cao su, nhựa; Máy đúc thổi cao su, nhựa; máy đúc chân không, máy đúc nhiệt khác để đúc hay tạo hình cao su, nhựa; máy đúc hay tạo hình khác dùng cho cao su, nhựa; máy khác gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu 
Bộ phận của máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu C282822829282992829922829922  
Máy in, máy đóng sách và các bộ phận của chúngC28282282928299282993  
Máy đóng sách, kể cả máy khâu sáchC282822829282992829932829931 Gồm: Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách hoạt động bằng điện; máy đóng sách, kể cả máy khâu sách hoạt động không bằng điện
Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc inC282822829282992829932829932 Gồm: Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động bằng điện; máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động không bằng điện
Máy in sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụng trong văn phòngC282822829282992829932829933 Gồm: Máy in offset dạng cuộn; máy in offset khác, trừ loại sử dụng trong văn phòng; Máy in loại khác sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác
Máy in khác chưa được phân vào đâuC282822829282992829932829939  
Máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹtC28282282928299282994  
Máy và thiết bị sản xuất khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏngC282822829282992829942829941 Gồm: Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng; máy sấy khô bằng phương pháp quay li tâm sản xuất tấm bán dẫn mỏng; máy công cụ gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng quy trình sử dụng tia laser, tia sáng khác, chùm phô tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng; máy và thiết bị cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip; máy mài, đánh bóng, phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng; thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể; máy và thiết bị khác sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng
Máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợpC282822829282992829942829942 Gồm: Thiết bị tạo lớp màng mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị tạo hợp kim hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị tẩm thực và khắc axít sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị in ly tô sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh; máy và thiết bị khác để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp
Máy và thiết bị sản xuất tấm màn hình dẹtC282822829282992829942829943 Gồm: Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt; thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt; thiết bị kết tủa và bay hơi sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt; máy và thiết bị khác sản xuất tấm màn hình dẹt
Máy và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹtC282822829282992829942829944 Gồm: Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn; thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn; khuôn sản xuất linh kiện bán dẫn; kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn; kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn; kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn; thiết bị tạo mầu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít trong quá trình khác; máy và thiết bị khác sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt 
Máy chuyên dụng khác còn lại chưa được phân vào đâuC28282282928299282995  
Máy và thiết bị để tách chất đồng vị và bộ phận của chúngC282822829282992829952829951  
Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinhC282822829282992829952829952 Gồm: Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh
Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chãoC282822829282992829952829953  
Rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâuC282822829282992829952829954  
Máy làm mát không khí bằng bay hơiC282822829282992829952829955  
Cầu vận chuyển hành kháchC282822829282992829952829956  
Máy hút bụi (trừ loại dùng trong gia đình)C282822829282992829952829957  
Vòng ngựa gỗ, đu, và các trò chơi tại khu giải tríC282822829282992829952829958  
Máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâuC282822829282992829952829959 Gồm: Máy và thiết bị cơ khí khác để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện; máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy chưa được phân vào đâu; máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu
Bộ phận của máy in và máy đóng sáchC282822829282992829962829960 Gồm: Bộ phận của máy đóng sách kể cả máy khâu sách; bộ phận của máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in; bộ phận của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụng trong văn phòng
Bộ phận của máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt; Bộ phận của máy chuyên dụng khácC28282282928299282997  
Bộ phận của máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹtC282822829282992829972829971 Gồm: Bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng; bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất tấm màn hình dẹt; bộ phận của máy và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình
Bộ phận của máy chuyên dụng khácC282822829282992829972829979 Gồm: Bộ phận của máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh; Bộ phận của máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão; rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu; máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy; máy và các thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng
Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của thiết bị trênC282822829282992829982829980  
Dịch vụ sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâuC282822829282992829992829990 Gồm: Dịch vụ sản xuất máy dùng sản xuất giấy và bìa và các bộ phận của chúng; dịch vụ sản xuất máy làm cao su và nhựa; dịch vụ sản xuất máy in, máy đóng sách và các bộ phận của chúng; dịch vụ sản xuất máy và thiết bị loại sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất bán dẫn hoặc xi, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc panô phẳng; dịch vụ sản xuất máy chuyên dụng chưa được phân vào đâu
Xe ôtô và xe có động cơ khácC29282282928299282999  
Xe ôtô và xe có động cơ khácC29291291029100282999  
Động cơ đốt trong của xe có động cơ (trừ động cơ xe môtô)C29291291029100291001  
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh ≤ 1000 ccC292912910291002910012910011 Gồm: Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh ≤ 50cc; động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh trên 50cc đến 250cc; động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh trên 250cc đến 1000cc
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh > 1000 ccC292912910291002910012910012  
Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén dùng cho xe có động cơ, trừ loại dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điệnC292912910291002910012910013  
Xe ôtô chở ngườiC29291291029100291002  
Xe ôtô chở người từ 9 chỗ trở xuốngC292912910291002910022910021  
Xe ôtô chở người từ 10 chỗ đến 16 chỗC292912910291002910022910022  
Xe ôtô chở người từ 17 đến 25 chỗC292912910291002910022910023  
Xe ôtô chở người từ 26 đến 46 chỗC292912910291002910022910024  
Xe ôtô chở người trên 46 chỗ C292912910291002910022910025  
Xe vừa chở người vừa chở hàng C292912910291002910022910026 Xe bán tải, chở người có khoang hành lý riêng
Xe có động cơ vận tải hàng hóa, trừ xe kéo đường bộC29291291029100291003 Gồm: Xe có động cơ có trọng tải ≤ 2 tấn, trọng tải lớn 2 tấn và ≤ 7 tấn, trọng tải > 7 tấn và ≤ 20 tấn, trọng tải > 20 tấn
Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng từ 2 tấn trở xuốngC292912910291002910032910031  
Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấnC292912910291002910032910032  
Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 7 tấn đến 20 tấnC292912910291002910032910033  
Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 20 tấnC292912910291002910032910034  
Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa khác chưa được phân vào đâuC292912910291002910032910039  
Xe kéo đường bộ dùng cho bán rơ móc (rơ móc một trục)C292912910291002910042910040  
Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơC292912910291002910052910050  
Xe có động cơ loại chuyên dụngC29291291029100291006  
Xe cần cẩu C292912910291002910062910061  
Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết, xe ô tô dùng trong sân gôn và các loại xe tương tự C292912910291002910062910062  
Xe có động cơ loại chuyên dụng khácC292912910291002910062910069  
Xe có động cơ tái sản xuấtC292912910291002910072910070  
Dịch vụ sản xuất xe ô tô và xe có động cơC292912910291002910082910080  
Thân xe ôtô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moócC29292292029200291008  
Thân xe ôtô và xe có động cơ khácC292922920292002920012920010 Gồm: Thân xe có động cơ dùng cho xe có động cơ chở dưới 9 người; thân xe có động cơ dùng cho xe kéo; thân xe có động cơ dùng cho xe chuyên dụng; thân xe có động cơ dùng cho xe vận tải hàng hóa và xe chở từ 9 người trở lên
Rơ moóc và bán rơ moóc; thùng chứa (container) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo 1 hoặc nhiều loại hình vận tảiC29292292029200292002  
Thùng chứa (container) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo 1 hoặc nhiều loại hình vận tảiC292922920292002920022920021 Gồm: Thùng chứa (container) bằng kim loại; thùng chứa (container) bằng gỗ; thùng chứa (container) bằng vật liệu khác; kể cả container dùng vận chuyển chất lỏng
Rơ mooc và bán rơ moocC292922920292002920022920022 Gồm: Rơ mooc và bán rơ mooc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại; rơ mooc và bán rơ mooc dùng để vận chuyển hàng hóa; rơ mooc và bán rơ mooc khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ sản xuất, tu sửa, lắp ráp, trang bị thân xe ôtô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rơ mooc, thùng xeC292922920292002920032920030 Gồm: Dịch vụ sản xuất, tu sửa, lắp ráp, trang bị thân xe của xe có động cơ; dịch vụ sản xuất, trang bị của rơ mooc và bán rơ mooc; dịch vụ sản xuất thùng xe của xe có động cơ
Phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khácC29293293029300292003  
Thiết bị điện và điện tử dùng cho ôtô, xe có động cơ khác và động cơ của chúngC29293293029300293001  
Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho xe ôtô, xe có động cơ khác, máy bay hoặc tàu thuyềnC292932930293002930012930011 Gồm: Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho xe có động cơ; bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho máy bay hoặc tàu thuyền
Bugi; manhêtô đánh lửa; máy phát điện từ, bánh đà từ tính; bộ phân phối; cuộn dây đánh lửaC292932930293002930012930012 Gồm: Bugi; magneto đánh lửa; máy phát điện từ; bánh đà từ tính; bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa; kể cả loại sử dụng cho động cơ máy bay
Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện; Máy phát điện khácC292932930293002930012930013 Gồm: Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện; máy phát điện khác dùng cho động cơ của xe có động cơ; động cơ khởi động: bộ khởi động của động cơ
Thiết bị chiếu sáng hoặc tín hiệu bằng điện dùng cho ôtô và xe có động cơ; Cần gạt nước, sương, tuyết trên kính chắnC292932930293002930012930014 Gồm: Thiết bị tạo tín hiệu trực quan kể cả loại dùng cho xe đạp; thiết bị tín hiệu âm thanh khác; cần gạt nước, sương, tuyết trên kính chắn
Bộ phận, thiết bị điện khác dùng cho ôtô, xe có động cơ khác và động cơ của chúngC292932930293002930012930015 Gồm: Bộ phận thiết bị điện khác dùng cho xe có động cơ; thiết bị khác dùng cho động cơ của xe có động cơ
Dịch vụ sản xuất thiết bị điện và điện tử dùng cho xe có động cơ và các động cơ của chúngC292932930293002930012930016  
Bộ phận khác và các phụ tùng cho ôtô, xe có động cơ khác và các động cơ của chúngC29293293029300293002  
Ghế ngồi dùng cho ôtô và xe có động cơ khácC292932930293002930022930021  
Dây đai, túi khí an toànC292932930293002930022930022  
Các bộ phận và phụ tùng khác của ôtô và xe có động cơ khácC292932930293002930022930023 Gồm: Phanh và trợ lực phanh; hộp số; vành bánh xe và nắp đậy; ống xả, bộ giảm thanh; nhíp; thiết bị giảm sóc; thanh chắn chống va đập; vô lăng, trụ lái; phụ tùng khác của xe có động cơ
Các bộ phận và phụ tùng chưa được phân vào đâu của ôtô và xe có động cơC292932930293002930022930024 Gồm: Bộ phận của dây đai an toàn; bộ phận của hộp số; bộ phận của ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của thiết bị giảm sóc; phụ tùng khác của xe có động cơ
Bộ phận của rơ mooc và bán rơ mooc, bộ phận của xe có động cơ không chuyển động bằng cơ khí hóaC292932930293002930022930025  
Dịch vụ lắp ráp toàn bộ cho ôtô và xe có động cơC292932930293002930022930026  
Dịch vụ lắp ráp các bộ phận và phụ tùng cho ôtô và xe có động cơ chưa được phân vào đâuC292932930293002930022930027  
Dịch vụ sản xuất các bộ phận và phụ tùng khác cho xe có động cơ và các động cơ của chúngC292932930293002930022930028  
Phương tiện vận tải khácC30293293029300293002  
Tàu và thuyềnC30301293029300293002  
Tàu và cấu kiện nổiC30301301130110293002  
Tàu hải quânC303013011301103011013011010  
Tàu và thuyền lớn dùng để chở người và hàng hóaC30301301130110301102  
Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người, phà các loạiC303013011301103011023011021 Gồm: Tàu chở khách trọng tải không quá 26 tấn; tàu chở khách trọng tải > 26 tấn nhưng <= 500 tấn; tàu chở khách trọng tải > 500 tấn nhưng <= 1000 tấn; tàu chở khách trọng tải > 1000 tấn nhưng <= 4000 tấn; tàu chở khách trọng tải > 4000 <= 5000 tấn; tàu chở khách trọng tải > 5000 tấn
Tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏngC303013011301103011023011022 Gồm: Tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng không quá 5000 tấn; tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng > 5000 tấn và <= 50000 tấn; tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng > 50000 tấn
Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏngC303013011301103011023011023 Gồm: Tàu đông lạnh, trừ tàu chở dầu không quá 5000 tấn; tàu đông lạnh > 5000 tấn và <= 50000 tấn; tàu đông lạnh > 50000 tấn
Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hóa, không có động cơ đẩyC303013011301103011023011024  
Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hóa, có động cơ đẩyC303013011301103011023011025  
Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đánh bắtC30301301130110301103  
Tàu đánh bắt thủy hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thủy sảnC303013011301103011033011031  
Tàu kéo và tàu đẩyC303013011301103011033011032  
Tàu hút nạo vét; ụ nổi; Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu chiến; xuồng cứu sinh và các loại tàu khácC303013011301103011033011039  
Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìmC303013011301103011043011040  
Cấu kiện nổi khác C303013011301103011053011050  
Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại và trang bị tàu, nền và cấu kiện nổi; Dịch vụ sản xuất tàu và cấu kiện nổiC30301301130110301106 Gồm: cả bè, mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu
Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại, trang bị tàu, nền và cấu kiện nổiC303013011301103011063011061  
Dịch vụ sản xuất tàu và cấu kiện nổiC303013011301103011063011062 Gồm dịch vụ trung đại tu tàu
Thuyền, xuồng thể thao và giải tríC30301301230120301106  
Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và ca nôC303013012301203012013012010 Gồm: Thuyền buồm (trừ phao thuyền) có hoặc không có động cơ phụ; thuyền có thể bơm phồng dùng cho giải trí hoặc thể thao; Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài; thuyền khác dùng cho giải trí hoặc thể thao; thuyền có mái chèo và ca nô 
Dịch vụ sản xuất thuyền, xuồng thể thao và giải tríC303013012301203012023012020  
Đầu máy xe lửa, xe điện và toa xeC30302302030200301202  
Đầu máy đường sắt và toa tiếp liệu đầu máyC303023020302003020013020010 Gồm: Đầu máy đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài; đầu máy đường sắt chạy bằng ắc quy điện; đầu máy đường sắt diezen; đầu máy đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy
Toa xe lửa hoặc xe điện tự hành, toa chở hàng, toa trần (trừ xe bảo dưỡng hoặc phục vụ)C303023020302003020023020020  
Đầu máy - toa xe lửa khácC30302302030200302003  
Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không C303023020302003020033020031  
Toa xe lửa hay xe điện chở khách, toa hành lý, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hànhC303023020302003020033020032  (Ví dụ: Toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray)
Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng trên đường sắt hoặc đường xe điện, không tự hànhC303023020302003020033020033  
Tín hiệu bằng điện, thiết bị an toàn hoặc thiết bị điều khiển chuyển động của đường ray xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường thủy nội địa, bãi đỗ xe, cảng hoặc sân bayC303023020302003020043020040  
Bộ phận của đầu máy toa xe; thiết bị tín hiệu bằng cơ dùng cho các ngành đườngC303023020302003020053020050  
Dịch vụ tu sửa và trang bị (toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửa; Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xeC30302302030200302006  
Dịch vụ tu sửa và trang bị (toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửaC303023020302003020063020061  
Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xeC303023020302003020063020062  
Máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quanC30303303030300302006  
Mô tơ và động cơ dùng cho phương tiện bay và tàu vũ trụ; thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay, dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự, và thiết bị huấn luyện bay mặt đất và bộ phận của chúngC30303303030300303001  
Động cơ đốt trong xoay chiều hoặc tịnh tiến kiểu piston đánh lửa dùng cho máy bayC303033030303003030013030011  
Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khácC303033030303003030013030012 Gồm: Tua bin phản lực có lực đẩy không quá 25 kN; tua bin phản lực có lực đẩy > 25 kN; tua bin cánh quạt công suất không quá 1100 kW; tua bin cánh quạt công suất > 1100 kW 
Động cơ phản lực trừ tua bin phản lựcC303033030303003030013030013  
Bộ phận của tua bin phản lực và tua bin cánh quạtC303033030303003030013030014  
Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơC303033030303003030023030020  
Máy bay trực thăng và phương tiện bay khácC30303303030300303003  
Máy bay trực thăngC303033030303003030033030031 Gồm: Máy bay trực thăng trọng lượng không tải không quá 2000 kg; máy bay trực thăng trọng lượng không tải > 2000 kg 
Máy bay và phương tiện bay khác với trọng lượng không tải không quá 2000 kgC303033030303003030033030032  
Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải > 2000 kg nhưng ≤ 15000 kgC303033030303003030033030033  
Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải > 15000 kgC303033030303003030033030034  
Tàu vũ trụ (gồm cả vệ tinh) và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụC303033030303003030043030040  
Bộ phận của máy bay và tàu vũ trụC303033030303003030053030050 Gồm: Cánh quạt, rô to (rotos) của máy bay và tàu vũ trụ; càng, bánh của máy bay và tàu vũ trụ; các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng; các bộ phận của vệ tinh viễn thông; các bộ phận của khí cầu, tàu lượn hoặc diều; các bộ phận của vật thể bay khác
Dịch vụ sửa chữa lớn máy bay và tàu vũ trụC303033030303003030063030060  
Dịch vụ sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quanC303033030303003030073030070  
Xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân độiC30304304030400303007  
Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, và các bộ phận của chúngC30304304030400304001  
Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khácC303043040304003040013040011  
Bộ phận của xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khácC303043040304003040013040012  
Dịch vụ sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân độiC303043040304003040023040020  
Phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâuC30309304030400304002  
Mô tô, xe máyC30309309130910304002  
Xe mô tô và xe thùngC30309309130910309101  
Xe mô tô, xe máy và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trongC303093091309103091013091011 Gồm: Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ và xe thùng; Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng <= 250cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh không quá 50 cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 250 cc nhưng <= 500cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 500 cc nhưng <= 800cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 800cc; xe mô tô chưa được phân vào đâu; xe thùng
Xe máy điện và xe đạp điệnC303093091309103091013091012  
Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùngC303093091309103091023091020 Gồm: Yên xe mô tô kể cả xe đạp máy; các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác
Động cơ đốt trong, loại được sử dụng cho xe mô tôC30309309130910309103  
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay tròn đốt cháy băng tia lửa điện dung tích xi lanh ≤ 1000 cm3C303093091309103091033091031  
Động cơ pittông đốt trong chuyển động qua lại được mồi bằng tia lửa dùng cho xe với dung tích xi lanh > 1000 cm3C303093091309103091033091032  
Dịch vụ sản xuất mô tô, xe máyC303093091309103091043091040  
Xe đạp và xe cho người khuyết tậtC30309309230920309104  
Xe đạp và các loại xe đạp khác không có động cơC303093092309203092013092010 Gồm: Xe đạp đua; xe đạp trẻ em loại thiết kế không cùng kiểu với xe đạp người lớn; xe đạp khác
Xe cho người khuyết tậtC303093092309203092023092020 Gồm: Xe cho người khuyết tật, loại không có cơ cấu đẩy cơ khí; xe cho người khuyết tật, chưa được phân vào đâu.
Không Gồm: các bộ phận phụ tùng
Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúngC30309309230920309203 Không Gồm: các bộ phận phụ tùng
Xe đẩy trẻ em C303093092309203092033092031  
Bộ phận xe đẩy trẻ emC303093092309203092033092032  
Bộ phận và linh kiện của xe đạp và xe đạp khác, không có động cơC303093092309203092043092040 Gồm: Khung xe, càng xe và các bộ phận của chúng; vành bánh xe và nan hoa; moay ơ trừ phanh chân và phanh moay ơ, đĩa xe, líp xe; phanh, kể cả phanh chân và phanh moay ơ và các bộ phận của chúng; yên xe đạp; pê đan, đùi đĩa và các bộ phận của chúng; các bộ phận và phụ tùng khác của xe dạp
Bộ phận và linh kiện của xe dành cho người khuyết tật không có động cơC303093092309203092053092050 Gồm: Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 75mm nhưng <= 100mm, chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm; bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 100mm nhưng <= 250mm, chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm; các bộ phận khác của xe dành cho người khuyết tật không có động cơ
Dịch vụ sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tậtC303093092309203092063092060  
Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâuC30309309930990309206  
Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâuC303093099309903099013099010  
Dịch vụ sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâuC303093099309903099023099020  
Giường, tủ, bàn, ghếC31310310030990309902  
Giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗC31310310031001309902  
Ghế có khung bằng gỗC313103100310013100113100110 Ghế ngồi có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc thiết bị cắm trại; ghế khác có khung bằng gỗ
Đồ nội thất bằng gỗ trừ ghế gỗC31310310031001310012  
Giường gỗ các loạiC313103100310013100123100121 Gồm: giường đôi, giường đơn, sập
Tủ bằng gỗ các loạiC313103100310013100123100122  
Bàn bằng gỗ các lọaiC313103100310013100123100123  
Bộ sa lôngC313103100310013100123100124  
Sản phẩm bằng gỗ khác chưa được phân vào đâuC313103100310013100123100129 Gồm: giá sách, giá để hàng, bảng viết...
Bộ phận của nội thất bằng gỗC31310310031001310013  
Bộ phận của ghế bằng gỗC313103100310013100133100131  
Bộ phận của đồ nội thất bằng gỗ, trừ ghế gỗC313103100310013100133100132  
Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng gỗC313103100310013100143100140  
Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng gỗC313103100310013100153100150  
Giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loạiC31310310031002310015  
Ghế có khung bằng kim loạiC313103100310023100213100210 Gồm: Ghế có khung bằng kim loại đã nhồi đệm, ghế tập đi trẻ em và các loại ghế có khung bằng kim loại tương tự khác
Đồ nội thất bằng kim loại trừ ghế bằng kim loạiC31310310031002310022  
Giường bằng kim loại các loạiC313103100310023100223100221  
Tủ bằng kim loại các loạiC313103100310023100223100222  
Bàn bằng kim loại các loạiC313103100310023100223100223  
Bộ sa lông bằng kim loại C313103100310023100223100224  
Sản phẩm bằng kim loại khác chưa được phân vào đâuC313103100310023100223100229  
Bộ phân của nội thất bằng kim loạiC31310310031002310023  
Bộ phận của ghế bằng kim loạiC313103100310023100233100231  
Bộ phận của đồ nội thất kim loạiC313103100310023100233100232  
Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng kim loạiC313103100310023100243100240  
Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng kim loạiC313103100310023100253100250  
Giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khácC31310310031009310025  
Đồ nội thất bằng plasticC31310310031009310091  
Ghế bằng plasticC313103100310093100913100911  
Giường bằng plasticC313103100310093100913100912  
Tủ bằng plasticC313103100310093100913100913  
Bàn bằng plasticC313103100310093100913100914  
Sản phẩm plastic khác chưa được phân vào đâuC313103100310093100913100919  
Đồ nội thất bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự C31310310031009310092  
Ghê bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự C313103100310093100923100921  
Giường bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự C313103100310093100923100922  
Tủ bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự C313103100310093100923100923  
Bàn bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự C313103100310093100923100924  
Bộ sa lông bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự C313103100310093100923100925  
Sản phẩm khác bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tựC313103100310093100923100926  
Đồ nội thất bằng vật liệu khác chưa được phân vào đâuC313103100310093100923100929  
Khung đệm và đệmC31310310031009310093  
Khung đệmC313103100310093100933100931  
ĐệmC313103100310093100933100932  
Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng vật liệu khácC313103100310093100943100940  
Sản phẩm chế biến, chế tạo khácC32310310031009310094  
Đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quanC32321310031009310094  
Đồ kim hoàn và chi tiết liên quanC32321321132110310094  
Tiền kim loạiC32321321132110321101  
Tiền kim loạiC323213211321103211013211011 Gồm: Tiền bằng vàng loại được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức; tiền bằng bạc loại không được coi là tiền tệ chính thức; tiền bằng bạc loại được coi là tiền tệ chính thức; tiền kim loại khác không được coi là tiền tệ chính thức; tiền kim loại khác loại được coi là tiền tệ chính thức
Dịch vụ sản xuất đồng tiền xuC323213211321103211013211012  
Đồ kim hoàn và chi tiết liên quan khácC32321321132110321109  
Ngọc trai tự nhiên, nuôi cấy, đá quý (trừ kim cương công nghiệp) hoặc bán quý Gồm: nhân tạo hoặc tái tạo, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dátC323213211321103211093211091 Gồm: Ngọc trai tự nhiên, nuôi cấy đã gia công; kim cương phi công nghiệp loại khác đã gia công; rubi, saphia và ngọc lục bảo đã gia công; đá quý và đá bán quý nhân tạo hoặc tái tạo khác, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát 
Kim cương công nghiệp, đã gia công; bụi và bột của đá quý hoặc bán quý tự nhiên hoặc tổng hợpC323213211321103211093211092  
Đồ kim hoàn, sản phẩm của đồ kim hoàn và các chi tiết của chúng; sản phẩm của đồ vàng hoặc đồ bạc và các chi tiết của chúngC323213211321103211093211093 Gồm: Đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng bạc; đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng kim loại quý khác; đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý 
Sản phẩm khác từ kim loại quý; các sản phẩm từ ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc bán quýC323213211321103211093211094 Gồm: Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới bằng bạch kim; sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy; sản phẩm bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo); các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
Dịch vụ sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quanC323213211321103211093211095  
Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quanC32321321232120321109  
Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quanC323213212321203212013212010 Gồm: Khuy măng sét và khuy rời bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý; đồ kim hoàn giả khác bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý
Dịch vụ sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quanC323213212321203212023212020  
Nhạc cụ C32322322032200321202  
Nhạc cụC32322322032200322001  
Đàn piano, kể cả piano tự động, đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khácC323223220322003220013220011  
Nhạc cụ có dây khácC323223220322003220013220012 Gồm: Nhạc cụ có sử dụng cần kéo; nhạc cụ có dây khác
Nhạc cụ hơi C323223220322003220013220013 Gồm: Kèn đồng; đàn organ ống có phím; harmonium và loại nhạc cụ phím tương tự có bộ phận lưỡi gà bằng kim loại tự do; nhạc cụ hơi khác
Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điệnC323223220322003220013220014 Gồm: Nhạc cụ có phím bấm trừ accordion; nhạc cụ khác, mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điện
Các loại nhạc cụ khácC323223220322003220013220015 Gồm: Nhạc cụ thuộc bộ gõ; đàn hộp; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và, các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh; nhạc cụ khác chưa được phân vào đâu
Các bộ phận của nhạc cụ; máy nhip, thanh mẫu, tiêu và sáo các loạiC323223220322003220013220016 Gồm: Dây nhạc cụ; Các bộ phận của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại (trừ dây nhạc cụ)
Dịch vụ sản xuất nhạc cụC323223220322003220023220020  
Dụng cụ thể dục, thể thaoC32323323032300322002  
Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác, lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt, giầy ống trượt tuyếtC32323323032300323001  
Ván trượt tuyếtC323233230323003230013230011  
Dây buộc ván trượt C323233230323003230013230012  
Lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượtC323233230323003230013230013  
Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dãC323233230323003230013230014  
Các thiết bị trượt tuyết, trượt băng khácC323233230323003230013230019  
Thiết bị thể thao dưới nước và thiết bị dùng cho luyện tập thể chất, thể dục và điền kinhC32323323032300323002  
Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khácC323233230323003230023230021  
Thiết bị và dụng cụ dùng cho luyện tập thể chất, thể dục và điền kinhC323233230323003230023230022  
Thiết bị và dụng cụ khác dùng cho thể thao hoặc trò chơi ngoài trời C32323323032300323003  
Găng tay thiết kế đặc biệt dùng trong thể thaoC323233230323003230033230031 Gồm: găng tay thể thao, các thiết bị chơi gôn, thiết bị cho môn bóng bàn và vợt tennis) bể bơi và bể bơi nông
Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới, vợt bóng bànC323233230323003230033230032 Gồm: Vợt tennis; vợt có lưới khác, đã hoặc chưa căng lưới; vợt bóng bàn
Bóng thể thao các loạiC323233230323003230033230033 Gồm: Bóng bàn; bóng chơi gôn; bóng tennis; bóng có thể bơm hơi; bóng thể thao khác
 Bàn bóng bànC323233230323003230033230034  
Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khácC323233230323003230033230035  
Bể bơi, bể bơi nôngC323233230323003230033230036 Bể bơi lắp ghép, bể bơi thông minh
Thiết bị và dụng cụ khác dùng cho thể thao hoặc trò chơi ngoài trời C323233230323003230033230039  
Cần câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại vợt lưới tương tự; chim giả làm mồi và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tựC32323323032300323004 Loại trừ: dụng cụ tạo âm thanh dùng để nhử mồi các loại
Thiết bị câu và bắt cáC323233230323003230043230041 Gồm: Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự
Dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn khác chưa phân vào đâuC323233230323003230043230042 Gồm: Chim giả làm mồi và các dụng cụ cấn thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự
Dịch vụ sản xuất dụng cụ và thiết bị thể dục, thể thaoC323233230323003230053230050  
Đồ chơi, trò chơiC32324324032400323005  
Búp bê, đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người và các bộ phận của chúngC32324324032400324001 Gồm: Búp bê; đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người; bộ phận và các phụ kiện của búp bê 
Búp bê C323243240324003240013240011  
Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình ngườiC323243240324003240013240012  
Bộ phận và các phụ kiện của búp bê C323243240324003240013240013  
Xe điện đồ chơi và đường ray, đèn hiệu và các phụ tùng khác của chúng; bộ đồ chơi lắp ráp có mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ và các bộ xếp hình và đồ chơi xây dựng khácC323243240324003240023240020 Gồm Xe điện kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ tùng khác của chúng; bộ đồ chơi lắp ráp có mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ và các mô hình giải trí tương tự có hoặc không vận hành; bộ xếp hình và đồ chơi xây dựng khác, bằng vật liệu khác trừ plastic; xe điện mô hình loại nhỏ
Đồ chơi khác, Gồm: cả đồ chơi nhạc cụC32324324032400324003 Xe điện mô hình loại nhỏ
Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh, xe của búp bêC323243240324003240033240031  
Đồ chơi đố tríC323243240324003240033240032 Gồm: Đồ chơi xếp hình hoặc xếp ảnh; các loại đồ chơi đố trí khác
Đồ chơi và trò chơi chưa được phân vào đâuC323243240324003240033240039  
Trò chơi khácC32324324032400324004  
Bộ bàiC323243240324003240043240041  
Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, dụng cụ cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng, trò chơi ở sòng bạc và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự độngC323243240324003240043240042 Gồm: Các mặt hàng và đồ phụ trợ dùng cho trò chơi bi-a; trò chơi khác hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động; các loại trò chơi khác không
Gồm: các loại trên
Dịch vụ sản xuất đồ chơi và trò chơiC323243240324003240053240050  
Thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năngC32325325032400324005  
Thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoaC32325 32501324005  
Thiết bị, dụng cụ y tế, phẫu thuật và nha khoaC32325 32501325011  
Thiết bị và dụng cụ (trừ ống tiêm, kim và các đồ tương tự) dùng trong nha khoaC32325 325013250113250111 Gồm: Động cơ khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác; các thiết bị và dụng cụ khác dùng trong nha khoa
Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc trong phòng thí nghiệmC32325 325013250113250112  
Các thiết bị và dụng cụ khác dùng trong y khoa, phẫu thuật hoặc thú y C32325 325013250113250119 Gồm: Ống tiêm, kim tiêm, ống thông đường tiểu, ống thông dò, các thiết bị và dụng cụ chữa mắt chưa phân vào đâu và thiết bị y tế điện từ chưa phân vào đâu
Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y; ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự có thể xoay, ngả và nâng hạ và các bộ phận C32325 325013250123250120 Gồm: Ghế nha khoa, ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự; đồ nội thất khác trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và phụ tùng của chúng
Kính, thủy tinh thể và các bộ phận của chúngC32325 32501325013  
Kính đeo kính bảo hộ và các loại tương tự, để điều chỉnh, bảo vệ mắt hoặc loại khácC32325 325013250133250131 Gồm: Kính râm; kính điều chỉnh (cận, viễn); kính bảo hộ điều chỉnh; kính bảo hộ; các loại kính đeo mắt khác
Khung và gọng kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự C32325 325013250133250132 Gồm: Khung và gọng kính bằng plastic; khung và gọng kính bằng vật liệu khác; 
Bộ phận của khung và gọng kính đeoC32325 325013250133250133  
Dịch vụ sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoaC32325 325013250143250140  
Dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năngC32325 32502325014  
Thiết bị và dụng cụ chữa bệnh; bộ phận giả và dụng cụ chỉnh hìnhC32325 32502325021  
Thiết bị và dụng cụ trị liệu; máy thởC32325 325023250213250211 Gồm: Thiết bị trị liệu cơ học, thiết bị xoa bóp, thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lý; thiết bị trị liệu bằng ô zôn, bằng ôxi, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác; thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được
Dụng cụ chỉnh hình; bộ phận nhân tạo của cơ thể ngườiC32325 325023250213250212 Gồm: Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương; răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa; xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người chưa được phân vào đâu
Dịch vụ sản xuất dụng cụ chỉnh hìnhC32325 325023250223250220  
Sản phẩm khác chưa được phân vào đâuC32329329032900325022  
Chổi, bàn chải và dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để lau sànC32329329032900329001  
Chổi, bàn và dụng cụ cơ học đê lau quét sàn chải dùng để làm sạch trong gia đìnhC323293290329003290013290011  
Bàn chải đánh răng, bàn chải tóc và các bàn chải khác dùng cho người; bút lông, bút vẽ và bàn chải dùng để trang điểmC323293290329003290013290012 Gồm: Bàn chải đánh răng kể cả bàn chải dùng cho răng mạ; bút lông vẽ, bút lông để viết và bút tương tự dùng cho trang điểm; chổi cạo râu, chổi chải móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người kể cả các bàn chải là các bộ phận của các đồ dùng
Bàn chải, chổi khác chưa được phân vào đâuC323293290329003290013290013 Gồm: Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét sơn bóng hoặc các loại chổi tương tự, miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ; các loại bàn chải khác là bộ phận của máy móc, thiết bị hoặc xe; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải, máy quét sà
Dịch vụ sản xuất chổi và bàn chảiC323293290329003290013290014  
Hàng hóa sản xuất chưa được phân vào đâuC32329329032900329002  
Mũ bảo hộ; mũ có vành và mũ lưỡi trai khác bằng cao su hoặc nhựaC323293290329003290023290021 Gồm: Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy; mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép; mũ bảo hộ khác; mũ có vành và mũ lưỡi trai khác bằng cao su hoặc nhựa
Bút viết các loạiC323293290329003290023290022 Gồm: Bút bi; bút phớt, bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và bút tương tự; bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; bút chì đen, bút chì màu và các bút tương tự; bút có từ hai ruột trở lên (ruột bi, ruột mực, ruột chì...)
Bộ phận của các loại bút viếtC323293290329003290023290023 Gồm: Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực; ngòi bút và bi ngòi; ruột chì đen hoặc màu; các dụng cụ viết khác và các bộ phận của chúng chưa được phân vào đâu
Phấn viết, phấn vẽ, than vẽ, sáp màuC323293290329003290023290024  
Con dấuC323293290329003290023290025 Gồm: Dấu ngày, dấu niêm phong hay dấu đánh số và các loại tương tự được thiết kết để làm thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo con dấu đó
Ruy băng đánh máy hoặc tương tự đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấnC323293290329003290023290026  
Ô; gậy đi bộ; khuy, khóa bấm; khóa kéo và các bộ phận của chúngC32329329032900329003  
Ô (dù) các loại; gậy đi bộC323293290329003290033290031 Gồm: Ô (dù) các loại kể cả ô có cán là ba toong, ô che trong vườn và các loại tương tự; gậy đi bộ, ba toong, gậy cầm tay có thể chuyển thành ghế
Các bộ phận và các phụ kiện của ô (dù), gậy đi bộC323293290329003290033290032  
Khuy, khuy bấm, khóa bấm, khuy tán bấm, lõi khuy, khuy chưa hoàn chỉnh và bộ phận của khuyC323293290329003290033290033  
Khóa kéo và các bộ phận của chúngC323293290329003290033290034  
Tóc người hoặc lông động vật dùng để làm tóc giả và các sản phẩm tương tự; tóc giả, râu giả, lông mi giả, độn tóc và các loại tương tự từ tóc người, lông động vật và từ nguyên liệu dệtC32329329032900329004  
Tóc người, lông động vật đã qua xử lý hoặc loại vật liệu dệt khác dùng để làm tóc giả và các sản phẩm tương tựC323293290329003290043290041 Tóc người đã được chải chuốt hoặc đã qua xử lý khác
Tóc giả, râu giả, lông mi giả, độn tóc và các loại tương tự từ tóc người, lông động vật và từ nguyên liệu dệtC323293290329003290043290042  
Bật lửa, tẩu thuốc và các bộ phận của chúng; các sản phẩm từ nguyên liệu dễ cháy; Bình đựng nhiên liệu khí lỏng hoặc khí hóa lỏngC32329329032900329005  
Bật lửa; tẩu thuốc và các bộ phận của tẩu thuốcC323293290329003290053290051 Gồm: Bật lửa bỏ túi dùng ga dùng một lần; bật lửa bỏ túi dùng ga có khả năng bơm lại; bật lửa khác; tẩu hút thuốc sợi (kể cả bát điếu) và tẩu hút xì gà hoặc thuốc lá điếu và bộ phận của tẩu thuốc
Bộ phận bật lửa dùng để hút thuốc và các bật lửa khác (trừ đá lửa, bấc); hợp chất dẫn lửa; các vật từ nguyên liệu dễ cháy C323293290329003290053290052  
Bình đã có nhiên liệu khí lỏng hoặc khí hóa lỏng chứa dung tích ≤ 300 cm3 dùng cho bơm bật lửaC323293290329003290053290053  
Sản phẩm khác còn lại chưa được phân vào đâuC32329329032900329006  
Các đồ dùng trong giải trí, ngày lễ hộiC323293290329003290063290061 Gồm: các trò ảo thuật và các vật lạ gây cười
Lược, trâm cài tóc và các đồ tương tự; kẹp tóc; cặp xoắn tóc; bình xịt dầu thơm, vòi và đầu của bình xịtC323293290329003290063290062 Gồm: Lược, trâm cài tóc và các loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và các loại tương tự khác; bình xịt dầu thơm và các loại bình xịt tương tự, vòi và đầu của chúng 
Dụng cụ, máy và mô hình được thiết kế cho mục đích trưng bày không phù hợp để sử dụng cho các mục đích khácC323293290329003290063290063 Ví dụ: Dùng trong giáo dục, triển lãm...
Nến, nến cây và các loại tương tựC323293290329003290063290064  
Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúngC323293290329003290063290065 Bằng plastic hoặc bằng các vật liệu khác
Đồ tạp hóa khác chưa được phân vào đâuC323293290329003290063290069 Ví dụ: Sản phẩm làm bằng ruột động vật, bằng màng ruột già, bằng bong bóng hoặc bằng gân; Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ lông tơ; Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh; Phích chân không, bình chân không hoàn chỉnh có kèm vỏ; Ma nơ canh dùng cho ngành may và các mô hình cơ thể khác
Dịch vụ nhồi bông thúC323293290329003290073290070  
Dịch vụ sản xuất các hàng hóa sản xuất khác chưa được phân vào đâuC323293290329003290083290080  
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bịC33329329032900329008  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵnC33331329032900329008  
Dịch vụ sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵnC33331331133110331100 Gồm: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn của ngành 25 (Trừ máy móc thiết bị)
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm cấu kiện kim loại.C333313311331103311003311001  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thùng, bể chứa làm bằng kim loạiC333313311331103311003311002  
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các máy phát điện bằng hơi nước ngoại trừ nồi hơi làm nóng nướcC333313311331103311003311003 Gồm: sửa chữa tụ điện, bộ phận tiết kiệm, ắc quy
Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng vũ khí, đạn dược bằng kim loạiC333313311331103311003311004 Gồm: cả sửa chữa súng thể thao và giải trí
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn khácC333313311331103311003311009 Gồm: cả sửa chữa hàn động cơ, sửa chữa và bảo dưỡng lò phản ứng hạt nhân, loại trừ máy tách chất đồng vị 
Dịch vụ sửa chữa máy móc, thiết bịC33331331233120331100  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị thông dụngC33331331233120331201  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng động cơ và tubin trừ máy bay, tàu lượn, mô tô, xe máy và xe đạp máy.C333313312331203312013312011  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị năng lượng chiết lưu, điều khiển máy bơm, máy nén, vòi và van điều khiển chất lỏngC333313312331203312013312012  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng trụ, bánh răng, sự truyền động bằng pin và hệ thống bánh răngC333313312331203312013312013  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng lò, lò luyện kim và lò nungC333313312331203312013312014  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy nâng và băng tải hoạt động liên tục C333313312331203312013312015  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và các phụ kiện của chúng)C333313312331203312013312016  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ cầm tay có động cơC333313312331203312013312017  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm lạnh và thông gióC333313312331203312013312018  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thông dụng khác chưa được phân vào đâuC333313312331203312013312019  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc chuyên dụngC33331331233120331202  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy nông nghiệp và lâm nghiệpC333313312331203312023312021  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy tạo hình kim loại và công cụ máy mócC333313312331203312023312022  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho luyện kimC333313312331203312023312023  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho khai thác mỏ và xây dựngC333313312331203312023312024  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc láC333313312331203312023312025  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng để sản xuất các sản phẩm dệt, quần áo và đồ da thuộcC333313312331203312023312026  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy sản xuất giấy và bao bì bằng giấyC333313312331203312023312027  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho sản xuất chất dẻo và cao suC333313312331203312023312028  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc chuyên dụng khácC333313312331203312023312029  
Dịch vụ sửa chữa thiết bị điện tử và quang họcC33331331333130331300 Gồm: Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị của nhóm ngành 265, 266 và 267 trừ những thiết bị được coi là đồ gia dụng
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị đo đạc và thiết bị dùng trong đo lường, nghiên cứu và dùng cho ngành hàng hảiC333313313331303313003313001  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C333313313331303313003313002  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị quang học chuyên dụng và thiết bị chụp ảnhC333313313331303313003313003  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điện chuyên dụng khácC333313313331303313003313009  
Dịch vụ sửa chữa thiết bị điệnC33331331433140331400 Gồm: sửa chữa và bảo dưỡng các hàng hóa của ngành 27, trừ các sản phẩm trong nhóm 2750 (Thiết bị gia dụng)
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng động cơ điện, máy phát điện, máy biến thế, thiết bị phân phối và điều khiển điệnC333313314331403314003314001  
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chuyên dụng khácC333313314331403314003314009 Loại trừ sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi, sửa chữa thiết bị viễn thông, sửa chữa thiết bị điện tử tiêu dùng, sửa chữa đồng hồ
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)C33331331533150331500  
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu, thuyềnC333313315331503315003315001  
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy bay và tàu vũ trụC333313315331503315003315002 Gồm: dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng của ngành 30 trừ motô và xe đạp
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các đầu máy xe lửa và đường rayC333313315331503315003315003 Gồm: dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng các động cơ máy bay. Loại trừ việc chuyển đổi, khảo sát đại tu, làm mới.
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe chiến đấu quân sựC333313315331503315003315004  
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các phương tiện vận tải khác chưa phân vào đâuC333313315331503315003315009 Gồm cả sửa chữa xe ngựa và xe kéo bằng súc vật 
Dịch vụ sửa chữa thiết bị khácC333313319331903319003319000 Gồm: Sửa chữa dây, đòn bẩy, buồm, mái che, máy chơi game và máy bắn bóng, Phục hồi đàn organ và nhạc cụ tương tự.
Dịch vụ lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpC33332332033200331900  
Dịch vụ lắp đặt các sản phẩm được chế tạo bằng kim loại, trừ máy móc và thiết bịC33332332033200332001  
Dịch vụ lắp đặt các thiết bị sản xuất hơi nước, trừ nồi hơi nước nóng trung tâm, kể cả dịch vụ lắp đặt hệ thống ống dẫn bằng kim loại trong nhà máy công nghiệpC333323320332003320013320011  
Dịch vụ lắp đặt các sản phẩm được chế tạo bằng kim loại khác, trừ máy móc và thiết bịC333323320332003320013320019  
Dịch vụ lắp đặt cho máy thông dụngC33332332033200332002 Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị của ngành 281
Dịch vụ lắp đặt máy văn phòng và máy dùng để tính toánC333323320332003320023320021  
Dịch vụ lắp đặt cho máy thông dụng khác chưa được phân vào đâuC333323320332003320023320029  
Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụngC33332332033200332003 Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị của ngành 282
Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng trong nông nghiệpC333323320332003320033320031  
Dịch vụ lắp đặt máy tạo hình kim loạiC333323320332003320033320032  
Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho luyện kimC333323320332003320033320033  
Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho khai thácC333323320332003320033320034  
Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và sản xuất thuốc lá sợiC333323320332003320033320035  
Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất dệt, quần áo và đồ daC333323320332003320033320036  
Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất giấy và bao bì bằng giấyC333323320332003320033320037  
Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất chất dẻo và cao suC333323320332003320033320038  
Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng khácC333323320332003320033320039  
Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện tử và quang họcC33332332033200332004 Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị của ngành 26, 27
Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng dùng trong y tế, các thiết bị đo độ chính xác và các thiết bị quang họcC333323320332003320043320041  
Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện tử chuyên dụngC333323320332003320043320042  
Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện công nghiệpC333323320332003320053320050  
Dịch vụ lắp đặt thiết bị kiểm tra quy trình công nghiệpC333323320332003320063320060  
Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp khác chưa được phân vào đâuC333323320332003320093320090 Gồm: Lắp đặt thiết bị viễn thông, máy tính, thiết bị chống phóng xạ...
ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍD33332332033200332009  
Điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíD35332332033200332009  
Điện sản xuất, Dịch vụ truyền tải và phân phối điệnD35351332033200332009  
Điện sản xuấtD35351351133200332009 Loại trừ sản xuất điện thông qua đốt rác được phân vào nhóm 38210
Thủy điện D353513511351113511103511100  
Nhiệt điện thanD353513511351123511203511200  
Nhiệt điện khíD353513511351133511303511300  
Điện hạt nhânD353513511351143511403511400  
Điện gióD353513511351153511503511500 Còn gọi là phong điện 
Điện mặt trờiD353513511351163511603511600  
Điện sản xuất khácD353513511351193511903511900 Bao gồm các loại điện như: điện sóng biển, điện bã mía, nhiệt điện dầu…
Dịch vụ truyền tải và phân phối điệnD35351351235119351190  
Dịch vụ truyền tải điệnD353513512351213512103512100  
Dịch vụ phân phối điệnD35351351235122351220  
Dịch vụ phân phối điệnD353513512351223512203512201  
Dịch vụ bán điệnD353513512351223512203512202  
Khí đốt, dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ốngD35352352035122351220  
Khí đốtD35352352035201351220 Loại trừ khí dầu mỏ và khí hydrocacbon khác
Khí than đá, khí than ướt, khí thanD353523520352013520113520110  
Khí đốt từ phụ phẩm nông nghiệpD353523520352013520123520120  
Khí đốt từ rác thảiD353523520352013520133520130  
Dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ốngD35352352035202352013  
Dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ốngD353523520352023520213520210 Dịch vụ phân phối và cung cấp nhiên liệu khí thông qua hệ thống đường ống
Dịch vụ bán khí đốt thông qua đường ốngD353523520352023520223520220 Dịch vụ của các trung gian hoặc đại lý mà sắp xếp việc mua bán khí thông qua hệ thống phân phối khí được vận hành bởi người khác
Hơi nước, nước nóng, nước đá; Dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng, nước đá và điều hòa không khí qua đường ốngD35353353035202352022  
Hơi nước, nước nóng; Dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng và điều hòa không khí D35353 35301353010  
Hơi nước và nước nóngD35353 353013530103530101  
Dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng và điều hòa không khí D35353 353013530103530102  
Nước đá, dịch vụ cung cấp khí lạnhD35353 35302353020  
Nước đáD35353 353023530203530201  
Dịch vụ cung cấp khí lạnhD35353 353023530203530202  
NƯỚC TỰ NHIÊN KHAI THÁC; DỊCH VỤ QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢIE35353 35302353020  
Nước tự nhiên khai thácE36360360036000353020  
Nước tự nhiên khai thácE36360360036000360001  
Nước uống đượcE363603600360003600013600011 Bao gồm cả nước sạch làm từ nước thải
Nước không uống đượcE363603600360003600013600012 Nước chưa qua xử lý, khai thác trực tiếp từ nguồn nước thiên nhiên
Dịch vụ phân phối nước bằng đường ống E363603600360003600023600020  
Dịch vụ mua bán nước bằng đường ốngE363603600360003600033600030  
Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thảiE37370370036000360003  
Dịch vụ thoát nước E373703700370013700103700100  
Dịch vụ xử lý nước thảiE37370370037002370020  
Dịch vụ xử lý nước thảiE373703700370023700203700201 Gồm: Dịch vụ làm sạch bể phốt và bể chứa; dịch vụ xử lý nước thải bằng quy trình vật lý, hóa học và sinh học
Dịch vụ xử lý bùn cặn của nước thảiE373703700370023700203700202  
Dịch vụ thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệuE38370370037002370020  
Dịch vụ thu gom rác thảiE38381370037002370020  
Dịch vụ thu gom rác thải không độc hạiE38381381138110370020  
Dịch vụ thu gom rác thải không độc hạiE38381381138110381101  
Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại có thể tái chế E383813811381103811013811011  
Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại không thể tái chế E383813811381103811013811012  
Rác thải không độc hại đã thu gom E38381381138110381102  
Rác thải không độc hại đã thu gom không thể tái chế E383813811381103811023811021  
Rác thải không độc hại đã thu gom có thể tái chế, trừ rác kim loạiE383813811381103811023811022 Gồm: Rác thủy tinh; rác giấy và bìa; rác cao su; rác nhựa; rác vải; rác da; rác không độc hại khác có thể tái chế 
Rác thải từ kim loại không độc hại đã thu gom có thể tái chếE383813811381103811023811023  
Cấu kiện để phá dỡE383813811381103811033811030 Gồm: Tàu thuyền và cấu kiện nổi để phá dỡ; cấu kiện khác để phá dỡ như các thiết bị điện tử đã qua sử dụng tivi, máy tính…
Dịch vụ chuyển rác thải không độc hại E383813811381103811043811040 Gồm: Dịch vụ chuyển rác thải không độc hai có thể tái chế; dịch vụ chuyển rác thải không độc hại khác không thể tái chế
Dịch vụ thu gom rác thải độc hạiE38381381238110381104  
Dịch vụ thu gom rác thải y tế E383813812381213812103812100  
Dịch vụ thu gom rác thải độc hại khácE38381381238129381210  
Dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt và công nghiệp độc hạiE383813812381293812913812910  
Rác thải độc hại đã thu gomE383813812381293812923812920 Gồm: Chất thải phóng xạ; phế liệu từ bệnh viện, kể cả phế liệu thuốc; phế liệu hóa chất độc hại; dầu thừa; rác thải kim loại độc hại; rác thải độc hại khác
Dịch vụ chuyển rác thải độc hại E383813812381293812933812930  
Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thảiE38382381238129381293  
Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiE38382382138210381293  
Dịch vụ xử lý rác thải không độc hại trước khi tiêu hủyE383823821382103821013821010  
Dịch vụ tiêu hủy rác thải không độc hạiE383823821382103821023821020  
Dung môi hữu cơ thảiE383823821382103821033821030  
Xỉ và tro từ quá trình đốt rác thải E383823821382103821043821040  
Rác thải sinh hoạt đã đóng thành dạng viên, bánhE383823821382103821053821050  
Điện từ xử lý rác thảiE383823821382103821063821060  
Phân hữu cơ, phân vi sinhE383823821382103821073821070  
Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hạiE38382382238210382107  
Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải y tếE383823822382213822103822100 Gồm: Dịch vụ xử lý cho tiêu hủy rác thải y tế; dịch vụ tiêu hủy rác thải y tế
Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khácE383823822382293822903822900 Gồm: Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải hạt nhân; dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác 
Dịch vụ tái chế phế liệuE38383383038229382290  
Dịch vụ tái chế phế liệu kim loạiE38383383038301382290  
Dịch vụ tháo dỡ cấu kiện kim loạiE383833830383013830113830110 Gồm: Dịch vụ tháo dỡ tầu thuyền; dịch vụ tháo dỡ cấu kiện kim loại khác 
Vật liệu kim loại thứ cấp; dịch vụ tái chế phế liệu kim loại E38383383038301383012  
Vật liệu kim loại quý thứ cấpE383833830383013830123830121 Là phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoắc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý. Như: Tro (xỉ) có chứa kim loại quý
Vật liệu kim loại khác thứ cấpE383833830383013830123830122  
Dịch vụ tái chế phế liệu kim loại E383833830383013830123830123  
Phế liệu phi kim loại; dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại E38383383038302383020  
Vật liệu phi kim loại thứ cấp khácE383833830383023830203830201  
Dầu từ đốt lốp cao suE383833830383023830203830202  
Dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại E383833830383023830203830203  
Dịch vụ xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khácE39390390039000383020  
Dịch vụ xử lý ô nhiễm và dịch vụ làm sạchE393903900390003900013900010 Gồm: Dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm không khí; dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm nước bề mặt; dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm đất và nước ngầm; dịch vụ xử lý ô nhiễm liên quan đến xây dựng nhà
Dịch vụ xử lý ô nhiễm khác và dịch vụ kiểm soát ô nhiễm chuyên biệtE393903900390003900023900020 Gồm: Dịch vụ làm sạch mặt bằng, dịch vụ kiểm tra và giám sát, dịch vụ xử lý mặt bằng khác; dịch vụ xử lý ô nhiễm khác; dịch vụ kiểm soát ô nhiễm chuyên biệt khác
SẢN PHẨM XÂY DỰNGF39390390039000390002  
Nhà các loại và dịch vụ xây dựng nhàF41410390039000390002  
Nhà để ởF41410410141010390002  
Nhà chung cưF41410410141010410101  
Nhà chung cư từ 5 tầng trở xuốngF414104101410104101014101011  
Nhà chung cư từ 6-8 tầngF414104101410104101014101012  
Nhà chung cư từ 9-15 tầngF414104101410104101014101013  
Nhà chung cư từ 16-20 tầngF414104101410104101014101014  
Nhà chung cư từ 21-25 tầngF414104101410104101014101015  
Nhà chung cư từ 26 tầng trở lênF414104101410104101014101016  
Nhà ở riêng lẻF41410410141010410102  
Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà kiên cố)F414104101410104101024101021  
Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà bán kiên cố)F414104101410104101024101022  
Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà thiếu kiên cố)F414104101410104101024101023  
Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà đơn sơ)F414104101410104101024101024  
Nhà ở riêng lẻ từ 4 tầng trở lênF414104101410104101024101025  
Nhà biệt thựF414104101410104101024101026  
Dịch vụ xây dựng nhà để ởF414104101410104101034101030 Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế công trình nhà để ở
Nhà không để ởF41410410241020410103 Gồm các công trình có mái che và tường bao quanh 4 phía
Nhà xưởng sản xuất và kho chứaF41410410241020410201 Gồm các công trình nhà xưởng có phần xây dựng cơ bản là chủ yếu
Nhà xưởng phục vụ sản xuất nông nghiệpF414104102410204102014102011 Trạm bảo vệ thực vật
Trạm thú y
Trạm giống cây
Chuồng trại chăn nuôi
Cơ sở vắt sữa
Cơ sở ấp trứng
Nhà lấy tinh, thụ tinh nhân tạo…
Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệpF414104102410204102014102012  
Kho đông lạnhF414104102410204102014102013 Chỉ Gồm: kho lạnh kết cấu gạch và bê tông
Kho chứaF414104102410204102014102014 Kho lương thực (nhà kho nông nghiệp), nhà kho thương mại,…
Không Gồm: các loại kho chuyên dụng như: kho đông lạnh, kho chứa hóa chất, kho xăng dầu, kho chứa khí hóa lỏng
Nhà xưởng phục vụ sản xuất khácF414104102410204102014102019  
Công trình thương mạiF41410410241020410202  
Trung tâm thương mại, siêu thịF414104102410204102024102021  
Chợ; cửa hàng; nhà hàng ăn uống, giải khát và công trình tương tựF414104102410204102024102022 Gồm: cả trạm dừng nghỉ trên đường bộ, cửa hàng giới thiệu sản phẩm
Nhà ga hàng khôngF414104102410204102024102023 Gồm: nhà ga chính và các công trình bảo đảm hoạt động bay
Nhà ga đường sắtF414104102410204102024102024  
Bến xe ô tôF414104102410204102024102025 Nhà ga đường bộ
Nhà để xeF414104102410204102024102026 Gồm: cả nhà để xe ngầm, nhà để xe nổi
Trạm/trung tâm sửa chữa phương tiện vận tải đường bộ, hàng khôngF414104102410204102024102027 Trạm/trung tâm sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, xe máy
Trung tâm/trạm bảo dưỡng máy bay
Cửa hàng/trạm xăng dầu, khí hóa lỏng, khí đốt thiên nhiênF414104102410204102024102028 Là công trình xây dựng chuyên kinh doanh bán lẻ xăng dầu, các loại dầu mỡ nhờn (có thể kết hợp kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đóng trong chai hoặc cung cấp dịch vụ tiện ích cho người và phương tiện tham gia giao thông: như rửa xe, bảo dưỡng xe, bãi đỗ xe, dịch vụ dừng nghỉ, cửa hàng bách hóa, máy rút tiền tự động).
Công trình thương mại khácF414104102410204102024102029 Ví dụ: Nhà chờ xe bus BRT…
Công trình giáo dụcF41410410241020410203  
Trường mầm nonF414104102410204102034102031 Nhà trẻ, trường mẫu giáo
Trường tiểu họcF414104102410204102034102032  
Trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp họcF414104102410204102034102033 Trường phổ thông có nhiều cấp học còn gọi là trường liên cấp
Trường đại học, cao đẳng, trường trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề, trường công nhân kỹ thuật, trường nghiệp vụF414104102410204102034102034  
Các loại trường khácF414104102410204102034102039  
Công trình y tếF41410410241020410204  
Bệnh việnF414104102410204102044102041 Bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa
Phòng khámF414104102410204102044102042 Phòng khám đa khoa, khám chuyên khoa khu vực
Trạm y tế, nhà hộ sinhF414104102410204102044102043  
Nhà điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình; nhà dưỡng lãoF414104102410204102044102044  
Các cơ sở y tế khácF414104102410204102044102049 Trung tâm thí nghiệm an toàn sinh học; Trung tâm phòng chống dịch bệnh; Trung tâm y tế dự phòng; Trung tâm sức khỏe sinh sản; Trung tâm bệnh xã hội; Trung tâm kiểm nghiệm dược, vắc xin hóa mỹ phẩm, thực phẩm; Khu chăn nuôi động thực vật thí nghiệm; Bệnh viện thú y…
Công trình văn hóaF41410410241020410205  
Trung tâm hội nghịF414104102410204102054102051  
Nhà hát, rạp chiếu phim, rạp xiếcF414104102410204102054102052  
Vũ trườngF414104102410204102054102053  
Nhà văn hóa, nhà sinh hoạt cộng đồngF414104102410204102054102054 Gồm cả cung văn hóa thiếu nhi, cung văn hóa thanh thiếu niên.
Nhà bảo tàngF414104102410204102054102055  
Nhà thư việnF414104102410204102054102056  
Nhà triển lãm, nhà trưng bàyF414104102410204102054102057  
Công trình di tíchF414104102410204102054102058 Chỉ Gồm: các công trình có mái che và tường bao quanh bốn phía
Công trình văn hóa khácF414104102410204102054102059  
Công trình thể thao; công trình thông tin liên lạc, viễn thôngF41410410241020410206  
Cung thể thaoF414104102410204102064102061  
Nhà thi đấu, tập luyện thể thao tổng hợp cho nhiều môn, có khán đàiF414104102410204102064102062 Còn gọi là nhà thi đấu đa năng.
Bể bơi trong nhà (phục vụ các môn thể thao dưới nước như nhảy cầu, bơi, lặn, bóng nước, bơi nghệ thuật…), sân thể dục dụng cụ,…
Nhà thi đấu, tập luyện thể thao tổng hợp cho nhiều môn, không có khán đàiF414104102410204102064102063 Nhà thi đấu thể thao (bóng chuyển, bóng rổ, cầu lông, tennis), phòng tập gym,…
Nhà thi đấu, tập luyện thể thao riêng cho từng môn, có khán đàiF414104102410204102064102064 Sân trượt băng, sân tennis, sân bóng đá, sân đấm bốc, sân bóng chuyền, sân bóng rổ, sân cầu lông…
Nhà thi đấu, tập luyện thể thao riêng cho từng môn, không có khán đàiF414104102410204102064102065 Sân cầu lông,…
Nhà bưu điện, bưu cụcF414104102410204102064102066  
Nhà lắp đặt thiết bị thông tin, đài lưu khôngF414104102410204102064102067  
Nhà phục vụ thông tin liên lạc, viễn thông khácF414104102410204102064102069  
Nhà đa năng, khách sạn, ký túc xá, nhà nghỉ, trụ sở làm việcF41410410241020410207  
Nhà đa năngF414104102410204102074102071 Còn gọi là nhà hỗn hợp
Khách sạnF414104102410204102074102072  
Ký túc xáF414104102410204102074102073  
Nhà khách, nhà nghỉF414104102410204102074102074  
Nhà trọF414104102410204102074102075 Nhà cho thuê để ở
Trụ sở thuộc cơ quan Nhà nướcF414104102410204102074102076 Gồm: Trụ sở làm việc của Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước; Trụ sở làm việc của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân và cơ quan chuyên môn trực thuộc các cấp; Trụ sở tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
Trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp và đơn vị sản xuất kinh doanhF414104102410204102074102077  
Trụ sở của các đơn vị khácF414104102410204102074102079  
Công trình nhà không để ở khácF41410410241020410208  
Công trình tôn giáoF414104102410204102084102081 Gồm: trụ sở của các tổ chức tôn giáo, trường đào tạo những người chuyên hoạt động tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường, thánh thất, niệm phật đường, tu viện và các công trình tương tự của các tổ chức tôn giáo
Công trình tín ngưỡngF414104102410204102084102082 Gồm: đình, đền, am, miếu, từ đường, nhà thờ họ và những công trình tương tự khác
Công trình quản chếF414104102410204102084102083 Gồm: trại giam, tạm giam, trại cải tạo, trung tâm giáo dưỡng…
Nhà tang lễF414104102410204102084102084  
Trung tâm/cơ sở hỏa tángF414104102410204102084102085 Cơ sở hỏa táng Gồm: lò hỏa táng và các công trình phụ trợ (khu văn phòng, khu kỹ thuật, khu lưu trữ tro cốt, nhà tang lễ, các công trình hạ tầng kỹ thuật)
Hăng ga máy bay (Hangar)F414104102410204102084102086 Nhà dùng để che chắn cho máy bay
Công trình sử dụng cho mục đích lưu giữ, cất giữF414104102410204102084102087 Công trình bảo quản, giữ nguyên trạng các di tích lịch sử khai quật dưới lòng đất,…
Ví dụ: Công trình bảo quản các di tích dưới lòng đất của Hoàng Thành Thăng Long
Công trình nhà không để ở khácF414104102410204102084102089  
Dịch vụ xây dựng nhà không để ởF414104102410204102094102090 Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế công trình nhà không để ở
Công trình kỹ thuật dân dụng và dịch vụ xây dựng công trình kỹ thuật dân dụngF42410410241020410209  
Đường sắt và đường bộ, dịch vụ xây dựng đường sắt và đường bộF42421410241020410209  
Đường sắt, dịch vụ xây dựng đường sắtF42421421142110410209  
Công trình đường sắtF42421421142110421101  
Đường sắt trên caoF424214211421104211014211011 Đường sắt cao tốc, đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị
Đường sắt quốc gia khổ đường 1435 mmF424214211421104211014211012  
Đường sắt quốc gia khổ đường 1000 mm; đường lồng, khổ đường (1435 - 1000) mmF424214211421104211014211013  
Đường sắt chuyên dụngF424214211421104211014211014 Đường sắt đi dưới lòng đất, trong núi
Đường tàu điện ngầm (metro)F424214211421104211014211015  
Cầu đường sắtF424214211421104211014211016 Ví dụ: Cầu Chui, Cầu Long Biên,...
Hầm đường sắtF424214211421104211014211017 Ví dụ: Hầm đường sắt đèo Hải Vân...
Dịch vụ xây dựng công trình đường sắtF424214211421104211024211020 Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế:
- Đường ray đường sắt;
- Cấu trúc điện khí hóa đường sắt, cụ thể Gồm:
+ Dịch vụ đặt chấn lưu và đường ray;
+ Dịch vụ lắp đặt thiết bị chuyển mạch, điểm và giao cắt;
+ Dịch vụ xây dựng hệ thống kiểm soát và an toàn cho đường ray;
+ Dịch vụ xây dựng đường sắt chuyên dụng;
- Dịch vụ sơn đường sắt, lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông đường sắt
Công trình đường bộ, dịch vụ xây dựng công trình đường bộF42421421242120421102  
Công trình đường bộF42421421242120421201  
Đường bộ cao tốcF424214212421204212014212011 Đường quốc lộ và tỉnh lộ
Đường trong đô thịF424214212421204212014212012 Đường nội đô, nội thị, nội khu,...
Đường bộ khácF424214212421204212014212013 Đường liên xã, đường thôn, ấp,...
Đường băng cất hạ cánhF424214212421204212014212014 Gồm: cả đường băng sân bay, đường dẫn
Trạm thu phí đường bộF424214212421204212014212015 Gồm: nhà điều hành, nhà bán vé, cổng trạm kiểm soát vé, hệ thống điện chiếu sáng và các công trình phụ trợ
Nút giao thôngF424214212421204212014212016 Gồm: nút giao thông đồng mức, nút giao thông khác mức
- Nút giao thông đồng mức Gồm: ngã ba, ngã tư, ngã năm, ngã sáu...
- Nút giao thông khác mức: là loại nút giao thông tại đó các đường đi trên các độ cao khác nhau để tránh xung đột giữa các luồng giao thông
Công trình đường bộ khácF424214212421204212014212019  
Cầu, đường cao tốc trên cao, đường ngầm và dịch vụ xây dựng cầu, đường cao tốc trên cao, đường ngầmF42421421242120421202  
Đường cao tốc trên caoF424214212421204212024212021  
Cầu đường bộF424214212421204212024212022  
Cầu bộ hànhF424214212421204212024212023 Cầu cho người đi bộ
Hầm đường ô tôF424214212421204212024212024  
Hầm bộ hành cho người đi bộF424214212421204212024212025  
Dịch vụ xây dựng công trình đường bộF424214212421204212034212030 Gồm:
- Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế để hình thành các loại đường, hầm và cầu vượt dành cho người đi bộ và phương tiện vận tải đường bộ;
- Xây dựng hoặc phục hồi mặt đường;
- Dịch vụ lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông đường bộ;
- Dịch vụ sơn đánh dấu trên đường
Công trình công ích và dịch vụ xây dựng công trình công íchF42422421242120421203  
Công trình điện và dịch vụ xây dựng công trình điệnF42422422142210421203  
Công trình điệnF42422422142210422101  
Công trình nhiệt điệnF424224221422104221014221011 Gồm nhiệt điện chạy than, dầu,...
Công trình điện hạt nhânF424224221422104221014221012  
Công trình thủy điệnF424224221422104221014221013  
Công trình điện gióF424224221422104221014221014  
Công trình điện mặt trờiF424224221422104221014221015  
Công trình điện địa nhiệtF424224221422104221014221016 Năng lượng địa nhiệt là năng lượng được tách ra từ nhiệt trong lòng Trái Đất
Công trình điện thủy triềuF424224221422104221014221017  
Công trình điện khí biogasF424224221422104221014221018  
Công trình điện khácF424224221422104221014221019 Gồm: công trình điện rác, công trình điện sinh khối, nhà máy điện đồng phát,...
Đường dây tải điệnF42422422142210422102  
Đường dây tải điện 500KVF424224221422104221024221021  
Đường dây tải điện 220KVF424224221422104221024221022  
Đường dây tải điện 110KVF424224221422104221024221023  
Đường dây cáp điện hạ thếF424224221422104221024221024 Gồm: cả đường dây cáp điện ngầm và cáp điện treo
Trạm biến áp điệnF424224221422104221034221030 Gồm: cả trạm biến áp trong nhà và ngoài trời
Dịch vụ xây dựng công trình điệnF424224221422104221044221040 Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, thay thế cho các nhà máy và thiết bị phát điện nặng
Công trình cấp, thoát nước và dịch vụ xây dựng công trình cấp, thoát nướcF42422422242220422104  
Công trình cấp nướcF42422422242220422201  
Công trình khai thác nước thôF424224222422204222014222011 Gồm: cả nước mặt, nước ngầm
Nhà máy nước, công trình xử lý nước sạchF424224222422204222014222012  
Trạm bơm nước sạchF424224222422204222014222013 Gồm: trạm bơm nước thô, nước sạch hoặc tăng áp (Gồm: cả bể chứa nước, nếu có).
Trạm xử lý nước cấpF424224222422204222014222014 Gồm: các loại bể lắng, bể lọc, bể chứa, đài chứa nước
Mạng lưới (đường ống) cấp nướcF424224222422204222014222015  
Công trình cấp nước khácF424224222422204222014222019  
Công trình thoát nướcF42422422242220422202  
Mạng lưới (đường ống) thoát nướcF424224222422204222024222021 Gồm thu gom và vận chuyển nước mưa, nước thải, nước bẩn, Gồm: cả hệ thống thoát nước ngầm
Hồ điều hòaF424224222422204222024222022 Gồm: cả hồ chứa nước phục vụ thủy lợi
Trạm bơm nước mưaF424224222422204222024222023 Gồm: cả bể chứa nước (nếu có)
Công trình xử lý nước thảiF424224222422204222024222024 Bể lắng, bể lọc, hồ sinh học, bể tự hoại...
Trạm bơm nước thảiF424224222422204222024222025 Gồm: cả bể chứa nước (nếu có)
Công trình xử lý bùnF424224222422204222024222026  
Các loại giếng thăm, giếng chuyển bậc, giếng thu nước mưaF424224222422204222024222027  
Công trình thoát nước khácF424224222422204222024222029 Ví dụ: cửa xả nước thải...
Công trình thủy lợiF42422422242220422203  
Công trình đầu mối hồ chứa nướcF424224222422204222034222031  
Công trình cấp nước (cho diện tích được tưới) hoặc tiêu thoát (cho diện tích tự nhiên khu tiêu)F424224222422204222034222032 Công trình đầu mối trạm bơm tưới
Công trình đầu mối trạm bơm tiêu
Công trình cấp nguồn nước chưa xử lý cho các ngành sử dụng nước khácF424224222422204222034222033  
Công trình thủy lợi khácF424224222422204222034222039 Ví dụ: Cống ngăn mặn...
Dịch vụ xây dựng công trình cấp, thoát nướcF424224222422204222044222040 Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình cấp, thoát nước.
Công trình viễn thông, thông tin liên lạc và dịch vụ xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcF42422422342230422204  
Công trình viễn thông, thông tin liên lạcF42422422342230422301  
Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hìnhF424224223422304223014223011  
Trạm vi baF424224223422304223014223012  
Trạm vệ tinh mặt đấtF424224223422304223014223013  
Công trình viễn thông, thông tin liên lạc khácF424224223422304223014223019  
Dịch vụ xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcF424224223422304223024223020 Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Công trình công ích khác và dịch vụ xây dựng công trình công ích khácF42422422942290422302  
Công trình cấp năng lượng khácF42422422942290422901  
Nhà máy cấp nhiệtF424224229422904229014229011  
Nhà máy cấp hơiF424224229422904229014229012  
Nhà máy cấp khí nénF424224229422904229014229013  
Công trình đường ốngF42422422942290422902  
Công trình đường ống dẫn chất khí và chất lỏng đường dàiF424224229422904229024229021 Gồm: đường ống dẫn khí từ mỏ dầu ngoài khơi vào bờ
Công trình đường ống dẫn chất khí và chất lỏng nội vùngF424224229422904229024229022 Gồm: đường ống dẫn chất khí và chất lỏng nội đô, nội thị, nội khu
Tuy nen kỹ thuậtF424224229422904229024229023 Đường hầm chứa cáp điện, cáp thông tin, ống cấp nước...
Công trình đường ống khácF424224229422904229024229029  
Công trình công ích khácF42422422942290422903  
Sân bãi để xe, máy móc thiết bị (không có mái che)F424224229422904229034229031  
Công trình chiếu sáng công cộngF424224229422904229034229032 Còn gọi là hệ thống chiếu sáng công cộng, Gồm: mạng lưới điện chiếu sáng, cột đèn
Công viên cây xanhF424224229422904229034229033 Gồm: cả vườn hoa công cộng...
Nghĩa trangF424224229422904229034229034  
Tượng đài, bia tưởng niệm, tháp ngoài trời và các công trình khác có chức năng tương đươngF424224229422904229034229035  
Công trình công ích khácF424224229422904229034229039 Ví dụ: pa nô, biển quảng cáo độc lập,...
Dịch vụ xây dựng công trình công ích khácF424224229422904229044229040 Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình cấp năng lượng (trừ điện); công trình đường ống và các công trình công ích khác.
Công trình kỹ thuật dân dụng khác và dịch vụ xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácF42429422942290422904  
Công trình thủy và dịch vụ xây dựng công trình thủyF42429429142910422904  
Công trình đường thủy nội địaF42429429142910429101  
Cảng, bến hàng hóaF424294291429104291014291011  
Cảng, bến hành kháchF424294291429104291014291012  
Cầu tàu cảng sôngF424294291429104291014291013  
Bến phàF424294291429104291014291014  
Âu tàuF424294291429104291014291015 Âu tàu là bộ phận giúp cho tàu thuyền qua lại những nơi mực nước có sự biến đổi đột ngột, thường ở thượng hạ lưu của các cống đập. Tại âu tàu có các thiết bị nâng tàu thuyền và các cửa van để tạo ra mực nước thuận lợi cho sự di chuyển của tàu
Công trình đường thủy nội địa khácF424294291429104291014291019  
Công trình hàng hảiF42429429142910429102  
Công trình bến cảng biển, khu vực neo đậu chuyển tải, tránh trú bãoF424294291429104291024291021 Gồm cả bến phà, cảng và cầu cảng ngoài đảo, bến cảng chuyên dụng
Cầu cảng biểnF424294291429104291024291022  
Đèn biển (hải đăng)F424294291429104291024291023 Đèn biển là báo hiệu hàng hải được thiết lập cố định tại các vị trí cần thiết ven bờ biển, trong vùng nước cảng biển và vùng biển 
Công trình hàng hải khácF424294291429104291024291029 Đơn vị tính ghi theo thực tế công trình
Công trình bảo vệ cảng, gia cố bờ; công trình chắn sóng, nắn dòng chảyF42429429142910429103  
ĐêF424294291429104291034291031 Đê chắn sóng, đê chắn cát
F424294291429104291034291032 Kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ
ĐậpF424294291429104291034291033  
KênhF424294291429104291034291034  
Công trình bảo vệ cảng, gia cố bờ; công trình chắn sóng, nắn dòng chảy khácF424294291429104291034291039  
Dịch vụ xây dựng công trình thủyF424294291429104291044291040 Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình đường thủy nội địa; công trình hàng hải; công trình bảo vệ cảng, gia cố bờ và các công trình chắn sóng, nắn dòng chảy
Công trình khai khoáng và dịch vụ xây dựng công trình khai khoángF42429429242920429104  
Công trình khai thác thanF42429429242920429201  
Mỏ than hầm lòF424294292429204292014292011  
Mỏ than lộ thiênF424294292429204292014292012  
Nhà máy sàng tuyển thanF424294292429204292014292013 Nhà máy chọn rửa, tuyển than
Công trình khai thác than khácF424294292429204292014292019  
Công trình khai thác quặngF42429429242920429202  
Mỏ quặng hầm lòF424294292429204292024292021  
Mỏ quặng lộ thiênF424294292429204292024292022  
Nhà máy tuyển/làm giàu quặngF424294292429204292024292023 Gồm: cả tuyển quặng bô xít 
Công trình sản xuất aluminF424294292429204292024292024  
Công trình khai thác quặng khácF424294292429204292024292029  
Công trình khai thác dầu khíF42429429242920429203  
Công trình khai thác dầu khí trên biểnF424294292429204292034292031 Giàn khoan thăm dò, khai thác trên biển
Công trình khai thác dầu khí trên đất liềnF424294292429204292034292032 Giàn khoan thăm dò, khai thác trên đất liền
Công trình lọc dầuF424294292429204292034292033 Nhà máy lọc dầu
Công trình chế biến khíF424294292429204292034292034 Nhà máy chế biến khí, nhà máy sản xuất khí đốt tự nhiên
Công trình sản xuất nhiên liệu sinh họcF424294292429204292034292035 Ví dụ: nhiên liệu để sản xuất ra xăng E5 (ethanol),...
Kho xăng dầuF424294292429204292034292036 Kho xăng dầu xây dựng ngoài trời
Kho chứa khí hóa lỏng, trạm chiết nạp khí hóa lỏngF424294292429204292034292037  
Nhà máy sản xuất dầu nhờnF424294292429204292034292038  
Công trình khai thác dầu khí khácF424294292429204292034292039 Ví dụ: nhà máy tái chế dầu thải
Công trình mỏ khai thác nguyên liệu cho ngành vật liệu xây dựngF42429429242920429204  
Mỏ khai thác đáF424294292429204292044292041  
Mỏ khai thác khácF424294292429204292044292049 Gồm: cát, đất sét và các nguyên liệu cho ngành vật liệu xây dựng khác
Dịch vụ xây dựng công trình khai khoángF424294292429204292054292050 Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, thay thế mỏ và các công trình liên quan như: trạm bốc dỡ và đổ, trục, tháp, đường hầm và băng chuyền vận chuyển liên quan đến hoạt động khai thác
Công trình chế biến, chế tạo và dịch vụ xây dựng công trình chế biến, chế tạoF42429429342930429205  
Công trình công nghiệp thực phẩmF42429429342930429301  
Nhà máy chế biến đồ hộpF424294293429304293014293011 Nhà máy chế biến và đóng hộp
Nhà máy chế biến thủy, hải sảnF424294293429304293014293012  
Nhà máy sản xuất dầu ăn, hương liệuF424294293429304293014293013  
Nhà máy sữaF424294293429304293014293014  
Nhà máy xay xát, chế biến nông sảnF424294293429304293014293015 Nhà máy xay xát, lau bóng gạo và các sản phẩm ngũ cốc; nhà máy chế biến chè; cà phê, nhà máy chế biến tinh bột sắn...
Nhà máy đườngF424294293429304293014293016  
Nhà máy sản xuất bánh kẹo, mỳ ăn liền và sản phẩm tương tựF424294293429304293014293017  
Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnF424294293429304293014293018  
Công trình công nghiệp thực phẩm khácF424294293429304293014293019  
Công trình sản xuất đồ uống; thuốc lá; dệt, may; da và sản xuất sản phẩm từ da; chế biến và xử lý gỗ; giấy và sản phẩm từ giấyF42429429342930429302  
Nhà máy sản xuất đồ uốngF424294293429304293024293021 Nhà máy sản xuất rượu, bia, nước giải khát
Nhà máy sản xuất thuốc láF424294293429304293024293022 Quy cách 20 điếu/bao
Nhà máy xơ sợiF424294293429304293024293023  
Nhà máy dệtF424294293429304293024293024 Quy chuẩn 1,6m x 2m
Nhà máy in, nhuộm (ngành dệt may)F424294293429304293024293025  
Nhà máy sản xuất các sản phẩm mayF424294293429304293024293026  
Nhà máy thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ daF424294293429304293024293027  
Nhà máy chế biến và xử lý gỗF424294293429304293024293028  
Nhà máy bột giấy và giấyF424294293429304293024293029  
Công trình công nghiệp hóa chất cơ bảnF42429429342930429303  
Công trình sản xuất sản phẩm hóa chất cơ bảnF424294293429304293034293031 Nhà máy sản xuất Amoniac, axit, xút, clo các loại;
Nhà máy sản xuất sô đa;
Nhà máy sản xuât các muối vô cơ, ôxit vô cơ;
Nhà máy sản xuất các loại hóa chất vô cơ tinh và tinh khiết
Nhà máy sản xuất sản phẩm hóa dầuF424294293429304293034293032 PP, PE, PVC, PS, PET, SV, sợi, DOP, Polystyren; LAB, cao su tổng hợp và các sản phẩm khác
Nhà máy sản xuất sản phẩm hóa dược; thuốcF424294293429304293034293033  
Nhà máy sản xuất hóa mỹ phẩm; Nhà máy sản xuất sản phẩm tẩy rửaF424294293429304293034293034 Hóa mỹ phẩm: các sản phẩm làm đẹp: kem dưỡng da,...
Sản phẩm tẩy rửa: kem giặt, bột giặt, nước gội đầu, nước cọ rửa, xà phòng…
Nhà máy sản xuất sản phẩm sơn, mực in các loạiF424294293429304293034293035  
Nhà máy sản xuất khí công nghiệpF424294293429304293034293036  
Nhà máy sản xuất sản phẩm nguyên liệu mỏ hóa chấtF424294293429304293034293037 Ví dụ: nhà máy tuyển quặng apatit,...
Công trình sản xuất vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổF424294293429304293034293038  
Công trình sản xuất sản phẩm hóa chất cơ bản khácF424294293429304293034293039 Ví dụ: Nhà máy sản xuất nguyên liệu nhựa alkyd, acrylic
Công trình sản xuất sản phẩm từ hóa chấtF42429429342930429304  
Công trình sản xuất phân bón và hóa chất bảo vệ thực vậtF424294293429304293044293041 - Nhà máy sản xuất  DAP, MPA, SA, NPK phức hợp;
- Nhà máy sản xuất phân lân các loại (supe lân, lân nung chảy);
- Nhà máy sản xuất NPK hỗn hợp, phân vi sinh;
- Nhà máy sản xuất hóa chất bảo vệ thực vật
Nhà máy sản xuất săm lốp ô tô, máy kéoF424294293429304293044293042  
Nhà máy sản xuất săm lốp xe mô tô, xe đạpF424294293429304293044293043  
Nhà máy sản xuất băng tảiF424294293429304293044293044  
Nhà máy sản xuất cao su kỹ thuậtF424294293429304293044293045  
Nhà máy sản xuất pinF424294293429304293044293046  
Nhà máy sản xuất ắc quyF424294293429304293044293047  
Nhà máy sản xuất que hànF424294293429304293044293048  
Nhà máy sản xuất các sản phẩm plasticF424294293429304293044293049  
Công trình sản xuất vật liệu, sản phẩm xây dựngF42429429342930429305  
Nhà máy sản xuất sản phẩm ốp, látF424294293429304293054293051  
Nhà máy sản xuất gạch đất sét nungF424294293429304293054293052  
Nhà máy sản xuất vật liệu chịu lửaF424294293429304293054293053 Gồm: cả lò nung gạch chịu lửa cao alumin
Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ vệ sinhF424294293429304293054293054  
Nhà máy sản xuất kính xây dựngF424294293429304293054293055  
Nhà máy sản xuất sản phẩm từ kínhF424294293429304293054293056 Gồm: kính tôi, kính hộp, kính nhiều lớp...
Nhà máy sản xuất xi măngF424294293429304293054293057  
Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnF424294293429304293054293058 Gồm:
- Nhà máy sản xuất sản phẩm, cấu kiện bê tông thông thường; nhà máy sản xuất gạch xi măng cột liệu;
- Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông ly tâm, cấu kiện bê tông ứng lực trước;
- Nhà máy sản xuất viên xây, cấu kiện bê tông khí AAC
Công trình sản xuất vật liệu xây dựng khácF424294293429304293054293059 Trạm nghiền xi măng, trạm trộn bê tông (đơn vị tính là m3/giờ)...
Công trình luyện kim và cơ khí chế tạoF42429429342930429306  
Nhà máy luyện kimF424294293429304293064293061 - Nhà máy luyện kim mầu;
- Nhà máy luyện phôi thép;
- Nhà máy luyện, cán thép, kéo thép xây dựng.
Khu liên hợp luyện kimF424294293429304293064293062 Gồm: hệ thống các nhà máy:
- Nhà máy luyện kim mầu;
- Nhà máy luyện phôi thép;
- Nhà máy luyện, cán thép, kéo thép xây dựng
Nhà máy chế tạo máy động lực và máy nông nghiệpF424294293429304293064293063  
Nhà máy chế tạo máy công cụ và thiết bị công nghiệpF424294293429304293064293064  
Nhà máy chế tạo thiết bị nâng hạF424294293429304293064293065  
Nhà máy chế tạo máy xây dựngF424294293429304293064293066 Nhà máy sản xuất, lắp ráp máy ủi, máy đào, máy xúc;
Nhà máy sản xuất, lắp ráp xe lu tĩnh và lu rung;
Nhà máy sản xuất, lắp ráp cẩu tự hành.
Nhà máy chế tạo thiết bị toàn bộF424294293429304293064293067 Thiết bị toàn bộ thường là phần thiết bị (máy móc, thiết bị phụ trợ, công nghệ,...) của công trình hoàn chỉnh thực hiện phương thức hợp đồng EPC (Gồm: cả thiết kế, chuyển giao công nghệ, mua sắm - chế tạo và xây dựng).
VD: Dây chuyền sản xuất kính an toàn cho xe ô tô theo công nghệ của Phần Lan
Công trình luyện kim và cơ khí chế tạo khácF424294293429304293064293069  
Công trình sản xuất thiết bị điện, điện tử; công trình sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tảiF42429429342930429307  
Nhà máy lắp ráp điện tử, điện lạnhF424294293429304293074293071 Nhà máy lắp ráp điện tử (ti vi, máy tính và các sản phẩm tương đương), điện lạnh (điều hòa, tủ lạnh và sản phẩm tương đương)
Nhà máy chế tạo linh kiện, phụ tùng thông tin và điện tửF424294293429304293074293072 Mạch in điện tử, IC và sản phẩm tương đương
Công trình sản xuất thiết bị điện, điện tử khácF424294293429304293074293073  
Nhà máy đóng, sửa chữa tàuF424294293429304293074293074 Công trình sửa chữa, đóng mới phương tiện thủy nội địa (bến, ụ, triền, đà...), tàu biển, ụ tàu biển, âu tàu biển và các công trình nâng hạ tàu biển khác (triền, đà, sàn nâng,...)
Nhà máy sản xuất, lắp ráp ô tôF424294293429304293074293075  
Nhà máy sản xuất, lắp ráp xe máyF424294293429304293074293076  
Nhà máy sản xuất, lắp ráp đầu máy tàu hỏaF424294293429304293074293077  
Nhà máy sửa chữa, bảo dưỡng máy bayF424294293429304293074293078  
Nhà máy sản xuất, lắp ráp xe có động cơ khácF424294293429304293074293079  
Công trình chế biến, chế tạo khácF42429429342930429308  
Nhà máy inF424294293429304293084293081 In trên chất liệu giấy
Nhà máy in tiềnF424294293429304293084293082  
Nhà máy sản xuất đồ sành, sứ, thủy tinhF424294293429304293084293083  
Nhà máy sản xuất sản phẩm gốm đất nungF424294293429304293084293084  
Nhà máy sản xuất nước đáF424294293429304293084293085  
Nhà máy sản xuất công nghiệp hỗ trợF424294293429304293084293086  
Kho chứa hóa chấtF424294293429304293084293087  
Công trình chế biến, chế tạo khácF424294293429304293084293089  
Dịch vụ xây dựng công trình chế biến, chế tạoF424294293429304293094293090 Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, thay thế các công trình chế biến, chế tạo
Công trình kỹ thuật dân dụng khác và dịch vụ xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácF42429429942990429309  
Công trình thể thao ngoài trờiF42429429942990429901  
Sân vận động, sân thi đấu thể thao ngoài trời tổng hợp cho nhiều môn, có khán đàiF424294299429904299014299011  
Sân vận động, sân thi đấu thể thao ngoài trời tổng hợp cho nhiều môn, không có khán đàiF424294299429904299014299012 Sân điều kinh (Đường chạy thẳng, đường chạy vòng; sân nhảy xa, nhảy 3 bước; sân nhảy cao; sân nhảy sào; sân đẩy tạ; sân ném lựu đạn; sân lăng đĩa, lăng tạ xích; sân phóng lao,...)
Sân vận động, sân thi đấu thể thao ngoài trời riêng cho từng môn, có khán đàiF424294299429904299014299013 Sân bóng đá, sân tennis, trường đua, trường bắn..., có khán đài
Sân vận động, sân thi đấu thể thao ngoài trời riêng cho từng môn, không có khán đàiF424294299429904299014299014 Sân bóng đá tập luyện, sân bóng chuyền, sân cầu lông, sân bóng rổ, sân tennis,...: không có khán đài
Không Gồm: sân gôn
Sân gônF424294299429904299014299015  
Bể bơi ngoài trờiF424294299429904299014299016 Gồm: cả bể bơi có khán đài và không có khán đài
Công trình thể thao ngoài trời khácF424294299429904299014299019  
Công trình vui chơi, giải trí ngoài trờiF42429429942990429902  
Tuyến cáp treo vận chuyển ngườiF424294299429904299024299021  
Công trình vui chơi, giải trí ngoài trời khácF424294299429904299024299029  
Công trình thu gom xử lý chất thải rắnF42429429942990429903  
Trạm trung chuyểnF424294299429904299034299031  
Công trình xử lý chất thải rắnF424294299429904299034299032 Khu liên hợp xử lý, trạm xử lý chế biến thành phân vi sinh, bãi chôn lấp, lò đốt.
Công trình quốc phòng an ninhF42429429942990429904  
Pháo đàiF424294299429904299044299041  
Doanh trại quân độiF424294299429904299044299042  
Hầm trú ẩnF424294299429904299044299043  
Trường bắnF424294299429904299044299044  
Trung tâm thử nghiệm quân sựF424294299429904299044299045  
Công trình phục vụ quốc phòng an ninh khácF424294299429904299044299049  
Công trình kỹ thuật dân dụng khác F42429429942990429905  
Công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệpF424294299429904299054299051  
Công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thịF424294299429904299054299052  
Trung tâm logisticF424294299429904299054299053 Trung tâm logistics là nơi thực hiện các hoạt động liên quan đến vận tải và phân phối hàng hóa, trung tâm logistics Gồm: kho bãi, văn phòng, khu vực xếp dỡ hàng,... 
Công trình kỹ thuật dân dụng khác F424294299429904299054299059  
Dịch vụ xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácF424294299429904299064299060 Gồm: dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình thể thao ngoài trời; công trình vui chơi giải trí ngoài trời; công trình thu gom, xử lý chất thải rắn; công trình quốc phòng an ninh và công trình kỹ thuật dân dụng khác
Dịch vụ xây dựng chuyên dụngF43429429942990429906  
Dịch vụ phá dỡ và chuẩn bị mặt bằngF43431429942990429906  
Dịch vụ phá dỡF43431431143110429906  
Dịch vụ phá dỡ công trình nhàF43431431143110431101  
Dịch vụ phá dỡ công trình nhà để ởF434314311431104311014311011  
Dịch vụ phá dỡ công trình nhà không để ởF434314311431104311014311012  
Dịch vụ phá dỡ công trình kỹ thuật dân dụngF43431431143110431102  
Dịch vụ phá dỡ công trình đườngF434314311431104311024311021  
Dịch vụ phá dỡ công trình kỹ thuật dân dụng khácF434314311431104311024311029  
Dịch vụ chuẩn bị mặt bằngF43431431243120431102  
Dịch vụ hình thành và giải phóng mặt bằngF43431431243120431201  
Dịch vụ chuẩn bị đất trong nông nghiệp, kể cả thoát nướcF434314312431204312014312011  
Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ, Gồm: cả dịch vụ nổ mìn và vận chuyển đất, đá F434314312431204312014312012  
Dịch vụ làm sạch mặt bằng xây dựngF434314312431204312014312013 Gồm: đào, lấp, san, ủi tại mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đất, đá
Gia cố, ổn định đấtF434314312431204312014312014  
Dịch vụ khoan, khoan thăm dò cho mục đích xây dựng, địa vật lý, địa chất hoặc các mục đích tương tựF434314312431204312014312015 Không Gồm: khoan giếng nước, khoan ngẫu nhiên để khai thác dầu và khí đốt
Dịch vụ khoan ngang định hướng lắp đặt ống cáp hoặc ống cốngF434314312431204312014312016 Khoan ngang định hướng là kỹ thuật khoan ngầm tạo thành một đường ống theo kích thước mong muốn để kéo và lắp đặt đường ống nước, ống cáp điện, ống thông tin... ở chiều sâu lớn dưới các chướng ngại vật mà không cần đào lộ thiên để thực hiện Khoang ngang định hướng còn gọi là khoan bê tông lỗ hoặc khoan rút lõi bê tông
Đào rãnh phục vụ thoát nước tại mặt bằng xây dựngF434314312431204312014312017  
Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng khácF434314312431204312014312019  
Dịch vụ khai quật và đào đấtF43431431243120431202  
Dịch vụ khai quật, đào đất, dốc và đào đất làm kè hoặc cắt, trước khi xây dựng đường F434314312431204312024312021  
Đào hào, đào mươngF434314312431204312024312022 Cho mục đích thoát nước đô thị, cho các công trình đường và các công trình xây dựng khác
Dịch vụ cải tạo đất, làm sạch đất bị ô nhiễmF434314312431204312024312023  
Dịch vụ khai quật và đào đất khácF434314312431204312024312029  
Dịch vụ lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khácF43432431243120431202  
Dịch vụ lắp đặt hệ thống điệnF43432432143210431202  
Dịch vụ lắp đặt hệ thống mạch điện và thiết bị điệnF43432432143210432101  
Dịch vụ lắp đặt các mạch điện và thiết bị điện cơ bản F434324321432104321014321011 Gồm hoạt động: thiết kế, lắp đặt hệ thống dây dẫn điện, thiết bị điện (máy biến áp, công tắc tơ, aptomat, cầu chì, cầu dao...) trong các công trình xây dựng
Hệ thống dây điện và dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp điện khẩn cấpF434324321432104321014321012  
Dịch vụ điện phát sinh từ việc lắp đặt thiết bị điệnF434324321432104321014321013  
Dịch vụ lắp đặt đồng hồ đo điệnF434324321432104321014321014  
Dịch vụ lắp đặt hệ thống báo cháyF434324321432104321024321020  
Dịch vụ lắp đặt hệ thống báo động chống trộmF434324321432104321034321030  
Dịch vụ lắp đặt ăng-ten dân cưF43432432143210432104  
Dịch vụ lắp đặt các loại ăng ten dân cưF434324321432104321044321041 Gồm: cả ăng-ten vệ tinh
Dịch vụ lắp đặt các đường dây truyền hình cáp trong tòa nhàF434324321432104321044321042  
Dịch vụ lắp đặt điện khácF43432432143210432109  
Dịch vụ lắp đặt điện của thiết bị viễn thôngF434324321432104321094321091  
Dịch vụ lắp đặt điện chiếu sáng và hệ thống báo hiệu cho đường bộ, đường sắt, sân bay, bến cảng và các công trình tương tựF434324321432104321094321092  
Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện nặngF434324321432104321094321093 Hệ thống điện nặng là hệ thống điện chính của tòa nhà Gồm: hệ thống Điện Động Lực và hệ thống Điện Nhẹ; Sử dụng nguồn điện chính 3 pha 380 Volt hoặc 1 pha 220 Volt.
Nguồn Cấp điện chính: Trạm biến áp điện lực + tủ tụ bù ==> ATS + máy phát ==> UPS lưu điện ==> tải sử dụng trực tiếp.
Tải sử dụng trực tiếp: từng căn hộ sử dụng điện 1 pha, máy bơm cấp thoát nước, thang máy, điều hòa,...
Dịch vụ lắp đặt hệ thống dây dẫn viễn thông, Gồm: cáp quangF434324321432104321094321094  
Dịch vụ lắp đặt điện khácF434324321432104321094321099  
Dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khíF43432432243210432109  
Dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp, thoát nướcF43432432243221432109  
Dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp nướcF43432432243221432211  
Dịch vụ lắp đặt hệ thống đường ống cấp nước (nước nóng và lạnh đầu nguồn), Gồm: cả lắp đặt vòi nướcF434324322432214322114322111  
Dịch vụ lắp đặt thiết bị vệ sinh cố địnhF434324322432214322114322112  
Dịch vụ lắp đặt ống nướcF434324322432214322114322113  
Dịch vụ lắp đặt các thiết bị cấp nước tăng áp để chữa cháy, tưới cây (Gồm: phích cắm có vòi và vòi)F434324322432214322114322114 Lắp đặt hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống phun nước tưới cây
Dịch vụ lắp đặt hệ thống thoát nướcF43432432243221432212  
Dịch vụ xây dựng nối các đường cống thoát nước chínhF434324322432214322124322121 Gồm: việc nối các đường cống thoát nước chính giữa các đường phố hoặc giữa các ngõ, hẻm
Dịch vụ xây dựng nối đường cống thoát nước của tòa nhà với đường cống thoát nước chínhF434324322432214322124322122 Gồm: đặt vật liệu, xây dựng và thay đổi đường cống thoát nước của tòa nhà để kết nối với các đường thoát nước chính trên đường phố, ngõ, hẻm hoặc trạm thoát nước cuối cùng khác
Dịch vụ lắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khíF43432432243222432212  
Dịch vụ lắp đặt hệ thống sưởiF43432432243222432221  
Dịch vụ lắp đặt thiết bị sưởi ấmF434324322432224322214322211 Gồm: dịch vụ lắp đặt đường ống nước, ống dẫn nhiệt và tấm kim loại, ví dụ: hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện, hệ thống sưởi bằng điện, gas, dầu...
Lắp đặt và bảo trì hệ thống kiểm soát nhiệt trung tâmF434324322432224322214322212  
Dịch vụ bảo trì, sửa chữa lò hơi và đèn đốtF434324322432224322214322213  
Dịch vụ lắp đặt thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khíF434324322432224322224322220 Gồm: dịch vụ lắp đặt thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí cho nhà ở, trung tâm máy tính, văn phòng và cửa hàng;
Gồm: dịch vụ lắp đặt đường ống nước, ống dẫn nhiệt và tấm kim loại
Dịch vụ lắp đặt hệ thống khíF43432432243222432223 Gồm: cả khí gas
Dịch vụ lắp đặt các bộ phận và thiết bị để cung cấp khí oxy và các loại khí khác được sử dụng trong bệnh viện, nhà cửa,...F434324322432224322234322231  
Kết nối của thiết bị vận hành bằng khí khácF434324322432224322234322232  
Dịch vụ lắp đặt hệ thống xây dựng khácF43432432943290432223  
Dịch vụ lắp đặt các tấm cách lyF43432432943290432901  
Dịch vụ lắp đặt cách nhiệt F434324329432904329014329011 Chống nhiệt (nóng, lạnh) ngoài trời và trong nhà
Dịch vụ lắp đặt cách nhiệt của đường ống nước nóng và nước lạnh, nồi hơi và đường ống dẫnF434324329432904329014329012  
Dịch vụ lắp đặt cách âmF434324329432904329014329013  
Dịch vụ lắp đặt chống cháyF434324329432904329014329014  
Dịch vụ lắp đặt thang máy, thang cuốn, đường bộ lănF434324329432904329024329020  
Dịch vụ lắp đặt khác chưa phân vào đâuF43432432943290432903  
Lắp đặt hệ thống âm thanhF434324329432904329034329031  
Dịch vụ lắp đặt cửa cuốn, cửa tự độngF434324329432904329034329032  
Dịch vụ lắp đặt mành treo và rèm cửaF434324329432904329034329033  
Dịch vụ lắp đặt mái che và mái hiênF434324329432904329034329034  
Dịch vụ lắp đặt dây dẫn sétF434324329432904329034329035  
Dịch vụ lắp đặt biển báo (phát quang hoặc không phát quang)F434324329432904329034329036 Không có điện
Dịch vụ lắp đặt khác chưa phân vào đâuF434324329432904329034329039  
Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựngF43433433043300432903  
Dịch vụ lắp kínhF434334330433004330014330010 Gồm:
- Dịch vụ lắp đặt tấm ốp kính, tường gương và các sản phẩm thủy tinh khác;
- Dịch vụ lắp đặt cửa sổ, cửa ra vào bằng kính.
Dịch vụ thạch caoF434334330433004330024330020 Gồm: dịch vụ xây dựng nội thất và ngoại thất bằng các vật liệu: thạch cao, vữa xi măng (stucco), lati
Dịch vụ sơnF434334330433004330034330030 Gồm:
- Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà, sơn các kết cấu công trình dân dụng...
- Dịch vụ tẩy sơn.
Dịch vụ sàn và tườngF43433433043300433004  
Dịch vụ lát sàn và ốp tườngF434334330433004330044330041 Gồm: Dịch vụ ốp tường bằng gốm, bê tông hoặc đá, lát sàn bằng gạch và đá bên trong trong và ngoài công trình; trang trí tường của các tòa nhà với vật liệu gốm, đá, gạch,...
Dịch vụ phủ sàn và tườngF434334330433004330044330042 Gồm:
- Trải thảm, vải sơn lót sàn nhà hoặc các tấm trải sàn khác và các dịch vụ hoàn thiện có liên quan.
- Dịch vụ lắp đặt sàn bằng gỗ và các vật liệu tương tự, Gồm: cả lót ván sàn và dịch vụ hoàn thiện liên quan như: chà nhám, đánh bóng sáp, bịt kín,
- Dịch vụ dán giấy gián tường và các loại tấm phủ tường khác
- Dịch vụ bóc giấy dán tường
Dịch vụ lắp đặt cửa và khung cửaF43433433043300433005  
Dịch vụ lắp đặt cửa và khung cửaF434334330433004330054330051 Gồm: Dịch vụ lắp đặt khung cửa sổ, khung cửa ra vào, cửa sổ, cửa ra vào, cửa chớp, cửa thông gió, cửa nhà để xe,... được làm từ bất kỳ loại vật liệu nào
Bọc thép cửa ngoài trời và dịch vụ lắp đặt cửa bọc thépF434334330433004330054330052  
Dịch vụ lắp đặt cửa chống cháyF434334330433004330054330053  
Dịch vụ lắp tấm lợp, vách ngănF43433433043300433006  
Dịch vụ lắp đặt vách ngăn di động và trần lửng (trần giả) trên kết cấu kim loạiF434334330433004330064330061  
Dịch vụ lắp đặt mái hiên cho nhà riêngF434334330433004330064330062  
Dịch vụ lắp đặt rui, kèo nhà bằng gỗ và các vật liệu khác (trừ kim loại)F434334330433004330064330063  
Dịch vụ lắp đặt tấm lợp, ván che, ván ốp...F434334330433004330064330064  
Dịch vụ lắp đặt tấm kim loại chế tạo tiêu chuẩn hoặc tùy chỉnhF434334330433004330064330065  
Dịch vụ lắp đặt tấm kim loại trang trí hoặc kiến ​​trúcF434334330433004330064330066  
Dịch vụ lắp đặt lưới tản nhiệtF434334330433004330064330067  
Dịch vụ lắp đặt nhà kính (trồng cây)F434334330433004330064330068  
Dịch vụ lắp đặt tấm lớp, vách ngăn khácF434334330433004330064330069  
Dịch vụ lắp đặt ngoại thấtF43433433043300433007  
Dịch vụ lắp đặt hàng rào, lan can và các công việc tương tựF434334330433004330074330071 Bằng tất cả các loại vật liệu: dây, gỗ, thép, sợi thủy tinh...
Dịch vụ lắp đặt cầu thang thoát hiểm bằng kim loạiF434334330433004330074330072  
Dịch vụ lắp đặt ngoại thất khácF434334330433004330074330079  
Dịch vụ lắp đặt nội thấtF43433433043300433008 Dịch vụ lắp đặt các thiết bị bên trong công trình nhà
Dịch vụ lắp đặt thiết bị nhà bếp cố định, cầu thang, tủ âm tường và các công việc tương tự cho nhà ởF434334330433004330084330081  
Dịch vụ lắp đặt nội thất cho nhà không để ở và các công trình khácF434334330433004330084330082 Cửa hàng, thuyền, nhà chờ xe buýt BRT...
Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng khácF434334330433004330094330090 Dịch vụ làm sạch các tòa nhà mới sau xây dựng,...
Dịch vụ xây dựng chuyên dụng khácF43439439043900433009  
Dịch vụ khoan giếng và lắp đặt hệ thống tự hoạiF43439439043900439001  
Dịch vụ khoan giếngF434394390439004390014390011 Gồm:
- Dịch vụ xây dựng chuyên dụng liên quan tới việc khoan hoặc đào các giếng nước;
- Dịch vụ lắp đặt máy bơm nước và hệ thống đường ống dẫn nước.
Dịch vụ xây dựng bể bơi ngoài trờiF434394390439004390014390012  
Dịch vụ lắp đặt hệ thống tự hoạiF434394390439004390014390013 Gồm:
- Hệ thống tự hoại hiếu khí;
- Các hệ thống tự hoại thoát hơi (ET): (thoát nước thải thông qua sự bay hơi từ bề mặt đất hoặc hô hấp của cây trồng mà không cần xả nước ra ngoài);
- Hệ thống nước xám (nước thải từ sinh hoạt không chứa chất phân như: nước thải từ tắm giặt, nấu ăn..);
- Hệ thống tự hoại bể phốt
- Hệ thống khử khuẩn tự hoại
- Nhà vệ sinh hóa chất, ủ phân, đốt rác và không có nước
Dịch vụ lắp, dựng cấu kiện đúc sẵnF43439439043900439002  
Dịch vụ lắp đặt, lắp ráp và lắp dựng nhà tiền chếF434394390439004390024390021  
Lắp đặt, lắp ráp và lắp dựng các cấu kiện và cấu kiện đúc sẵn khácF434394390439004390024390022  
Dịch vụ lắp đặt tất cả các loại đồ nội thất đường phố F434394390439004390024390023 Ví dụ: nhà chờ xe buýt, băng ghế, buồng điện thoại, nhà vệ sinh công cộng,...
Dịch vụ xây dựng chuyên dụngF43439439043900439003  
Dịch vụ đóng cọcF434394390439004390034390031 Gồm: cọc gỗ, cọc bê tông,...
Dịch vụ nền móngF434394390439004390034390032  
Dịch vụ đóng khung xây dựngF434394390439004390034390033 Dịch vụ dựng khung cho các tòa nhà, làm từ gỗ hoặc kim loại;
Dịch vụ dựng khung mái nhà
Dịch vụ lợp mái và chống thấmF434394390439004390034390034 Gồm: cả chống ẩm
Dịch vụ bê tôngF434394390439004390034390035 Gồm:
- Dịch vụ lắp dựng khung bê tông cốt thép cỡ lớn
- Dịch vụ xây dựng mái vòm bê tông
- Dịch vụ xây dựng chuyên dụng liên quan đến uốn và hàn thép cho các khối bê tông cốt thép trong các công trình xây dựng
- Đúc bê tông trong ván khuôn và các dịch vụ sử dụng bê tông (nền móng chung, nền đường bê tông, móng bè, cọc, trụ đỡ, sàn,...)
- Dịch vụ liên quan đến việc xây dựng và gia cố ván khuôn bê tông
- Làm chắc nền móng
Dịch vụ lắp dựng kết cấu thépF434394390439004390034390036 Gồm:
- Dịch vụ xây dựng chuyên dụng của khung thép;
- Dịch vụ lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối cho các tòa nhà và các công trình khác như: cầu, cần cẩu trên cao hoặc tháp truyền tải điện;
- Lắp dựng các bức tường vách (tường không chịu lực);
- Dịch vụ hàn có liên quan.
Dịch vụ xâyF434394390439004390034390037  
Dịch vụ dựng giàn giáoF434394390439004390034390038 Gồm: lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, Gồm: cả cho thuê cốp pha, giàn giáo
Dịch vụ xây dựng chuyên dụng khác chưa phân vào đâuF434394390439004390034390039 Gồm:
- Dịch vụ xây dựng ống khói nhà máy
- Dịch vụ xây dựng lò chịu lửa...
- Dịch vụ xây dựng, trang trí lò sưởi
- Dịch vụ làm sạch bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà
- Dịch vụ xây dựng chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu, ví dụ: di chuyển các tòa nhà, dịch vụ dỡ bỏ các tấm amiăng
DỊCH VỤ BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; DỊCH VỤ SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC G43439439043900439003  
Dịch vụ bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác G45439439043900439003  
Dịch vụ bán ô tô và xe có động cơ khác G45451439043900439003  
Dịch vụ bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G45451451143900439003  
Dịch vụ bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)G45451451145111451110  Loại trừ:
- Dịch vụ cho thuê ô tô có kèm người lái;
- Dịch vụ cho thuê ô tô.
Dịch vụ bán buôn ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống, loại mớiG454514511451114511104511101  
Dịch vụ bán buôn ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống, loại đã qua sử dụngG454514511451114511104511102  
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác G45451451145119451110   
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mớiG45451451145119451191  
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới, chở kháchG454514511451194511914511911  
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới, chở hàng hóaG454514511451194511914511912  
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới, loại khácG454514511451194511914511919  
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụngG45451451145119451192  
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng, chở kháchG454514511451194511924511921  
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng, chở hàng hóaG454514511451194511924511922  
Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng, loại khácG454514511451194511924511929  
Dịch vụ bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)G45451451245120    
Dịch vụ bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) loại mớiG454514512451204512014512010  
Dịch vụ bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) loại đã qua sử dụngG454514512451204512024512020  
Đại lý ô tô và xe có động cơ khácG45451451345120451202  
Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)G45451451345131451202  
Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống), loại mớiG454514513451314513114513110  
Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống), loại đã qua sử dụngG454514513451314513124513120  
Đại lý xe có động cơ khácG45451451345139451390  
Đại lý xe có động cơ khác chở kháchG454514513451394513904513901  
Đại lý xe có động cơ khác chở hàng hóaG454514513451394513904513902  
Đại lý xe có động cơ chuyên dụng khác G454514513451394513904513909 Gồm các loại ô tô chuyên dụng như: Xe bồn, xe cứu hộ, xe cứu hỏa, xe chở rác, xe quét đường, xe phun tưới, xe trộn bê tông, xe chiếu chụp X-Quang..)
Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácG45452452045200451390  
Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thông thường (trừ dịch vụ sửa chữa hệ thống điện, lốp và thân xe)G454524520452004520014520010  
Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện G454524520452004520024520020  
Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thân xe và các bộ phận (cửa, khóa, cửa sổ, sơn lại xe, sửa chữa xe do va chạm) G454524520452004520034520030  
Dịch vụ rửa xe, đánh bóng và dịch vụ tương tựG454524520452004520044520040  
Dịch vụ bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácG45453453045200452004  
Dịch vụ bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácG45453453045301   
Dịch vụ bán buôn săm, lốp ô tô và xe có động cơ khácG454534530453014530114530110  
Dịch vụ bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ khác của ô tô và xe có động cơ khácG454534530453014530194530190  
Dịch vụ bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)G45453453045302453019  
Dịch vụ bán lẻ săm, lốp ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)G454534530453024530214530210  
Dịch vụ bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ khác của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)G454534530453024530294530290  
Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácG45453453045303    
Đại lý săm, lốp của ô tô và xe có động cơ khácG454534530453034530314530310  
Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ khác của ô tô và xe có động cơ khácG454534530453034530394530390  
Dịch vụ bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máyG45454453045303453039  
Dịch vụ bán mô tô, xe máyG45454454145303453039  
Dịch vụ bán buôn mô tô, xe máyG454544541454114541104541100  
Dịch vụ bán lẻ mô tô, xe máyG454544541454124541204541200  
Đại lý mô tô, xe máyG454544541454134541304541300  
Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máyG454544542454204542004542000  
Dịch vụ bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máyG45454454345420454200  
Dịch vụ bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máyG454544543454314543104543100  
Dịch vụ bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máyG454544543454324543204543200  
Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máyG454544543454334543304543300  
Dịch vụ bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)G46454454345433454330  
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóaG46461461045433454330  
Đại lý hàng hóaG46461461046101454330  
Đại lý nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngG46461461046101461011  
Đại lý thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác G464614610461014610114610111 Gồm dịch vụ đại lý các mặt hàng như: ngũ cốc, lúa mì, thóc chưa qua xử lý chế biến
Đại lý hoa và câyG464614610461014610114610112 Gồm:
Đại lý các mặt hàng như:
- Cây và các bộ phận của cây được sử dụng trong quá trình chế tạo nước hoa, dược phẩm hoặc trừ sâu, diệt nấm hay các mục đích tương tự;
- Hoa, nụ hoa, hạt giống hoa.
Đại lý động vật sốngG464614610461014610114610113 Gồm:
Đại lý các mặt hàng như:
 - Động vật sống, Gồm: động vật nuôi trong nhà, như: bò, trâu, cừu, dê, thỏ, chó;
 - Lợn (kể cả lợn rừng nuôi);
 - Gia cầm: gà, ngỗng, vịt, ngan, chim bồ câu, chim cút;
- Cá; động vật sống dưới nước
Đại lý thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sảnG464614610461014610114610114  
Đại lý nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)G464614610461014610114610119  
Đại lý lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc làoG46461461046101461012  
Đại lý gạo và lương thực khácG464614610461014610124610121 Gồm:
Đại lý các mặt hàng như:
- Gạo đã qua xử lý từ thóc;
- Bột mỳ đã qua xử lý chế biến từ thóc gạo;
- Bột mì đã qua xử lý chế biến từ lúa mì, lúa mạch;
- Kê đã qua xử lý chế biến từ cây kê;
Đại lý thịt gia súc và gia cầmG464614610461014610124610122 Gồm:
Đại lý thịt gia súc và gia cầmG46461461046101461012 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý thịt gia súc và gia cầmG46461461046101461012 - Thịt gia súc tươi sống hoặc làm lạnh (trâu, bò, dê, bê, ngựa,...); 
Đại lý thịt gia súc và gia cầmG46461461046101461012 - Thịt lợn, thịt thỏ tươi sống hoặc làm lạnh;
Đại lý thịt gia súc và gia cầmG46461461046101461012 - Thịt gia cầm tươi sống hoặc làm lạnh (gà, vịt, ngan, ngỗng,...);
Đại lý thịt gia súc và gia cầmG46461461046101461012 Loại trừ:
Đại lý thịt gia súc và gia cầmG46461461046101461012 - Các bộ phận của gia súc, gia cầm (lòng, ruột, gan,...) tươi sống hoặc làm lạnh, ướp lạnh - 4610129;
Đại lý thủy sản G464614610461014610124610123 Gồm:
Đại lý thủy sản G46461461046101461012 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý thủy sản G46461461046101461012 - Cá, tôm (cua, sò, hến, mực,....) tươi sống hoặc làm lạnh; 
Đại lý thủy sản G46461461046101461012 - Cá, tôm (cua, sò, hến, mực,...) được chế biến sẵn thành khúc hoặc băm viên và bảo quản bằng đông lạnh;
Đại lý thủy sản G46461461046101461012 - Cá, tôm (cua, sò, hến, mực,...) được cắt khúc phơi khô, ướp muối hoặc ngâm muối;
Đại lý thủy sản G46461461046101461012 - Trứng cá muối ướp lạnh; 
Đại lý thủy sản G46461461046101461012 - Món ăn hải sản được chế biến sẵn trong đó cá (tôm, cua, mực...) là thành phần chính;
Đại lý thủy sản G46461461046101461012 - Cá sốt các loại, đóng hộp;
Đại lý thủy sản G46461461046101461012 - Cá ngâm dầu, ngâm giấm;
Đại lý thủy sản G46461461046101461012  - Cá được tiệt trùng, khử trùng; 
Đại lý thủy sản G46461461046101461012 - Cá (tôm,...) tẩm bột; cá viên, cá xay thành bột, cá đóng thành bánh, xúc xích cá;
Đại lý thủy sản G46461461046101461012 - Pa tê cá, cá hun khói
Đại lý rau, quảG464614610461014610124610124 Nhóm này Gồm:
Đại lý rau, quảG46461461046101461012 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý rau, quảG46461461046101461012 - Rau lấy lá (bắp cải, súp lơ,...) tươi sống;
Đại lý rau, quảG46461461046101461012 - Rau lấy củ, lấy rễ tươi sống;
Đại lý rau, quảG46461461046101461012 - Rau, củ, quả được bảo quản lạnh;
Đại lý rau, quảG46461461046101461012 - Rau, củ, quả đóng hộp bảo quản lạnh;
Đại lý rau, quảG46461461046101461012 - Rau, củ, quả đã được chuẩn bị sẵn hoặc đã được chế biến sẵn;
Đại lý cà phê, chèG464614610461014610124610125 Gồm:
Đại lý cà phê, chèG46461461046101461012 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý cà phê, chèG46461461046101461012 - Cà phê hạt được lọc hết chất ca phê in hoặc được rang;
Đại lý cà phê, chèG46461461046101461012 - Bột cà phê, tinh chất cà phê;
Đại lý cà phê, chèG46461461046101461012 - Cà phê hòa tan hoặc pha, đã được lọc hết chất cà phê in hoặc chưa; 
Đại lý cà phê, chèG46461461046101461012 - Bột cà phê đã được lọc hết chất ca phê in hoặc chưa;
Đại lý cà phê, chèG46461461046101461012 - Hỗn hợp cà phê (pha trộn cà phê đã được rang với vegetable fats);
Đại lý cà phê, chèG46461461046101461012 - Các chất pha chế cà phê:
Đại lý cà phê, chèG46461461046101461012 • Gồm toàn bộ hoặc một phần cà phê nguyên chất;
Đại lý cà phê, chèG46461461046101461012 • Gồm tinh chất cà phê, chiết xuất cà phê hoặc bột cà phê;
Đại lý cà phê, chèG46461461046101461012 - Các chất thay thế cà phê, tinh chất cà phê, bột cà phê được rang, Gồm:
Đại lý cà phê, chèG46461461046101461012 • Bột ngũ cốc, hạt dẻ, rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê), hạt quả hạnh nhân, mạch nha, đậu tương, đậu nành, v.v...
Đại lý cà phê, chèG46461461046101461012 - Chè xanh (chưa được lên men), chè đen đã được lên men và một phần chè được lên men, được đóng gói trong hộp không quá 3kg;
Đại lý cà phê, chèG46461461046101461012 - Chè nhúng các loại;
Đại lý cà phê, chèG46461461046101461012 - Tinh chất, chiết xuất, bột chè và các chất pha chế với nguyên liệu chính từ chè;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG464614610461014610124610126 Gồm:
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG46461461046101461012 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG46461461046101461012 - Sữa được tiệt trùng, bảo quản lạnh (bò, dê,...);
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG46461461046101461012 - Sữa đã được hớt váng một phần hoặc hoàn toàn;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG46461461046101461012 - Sữa giàu thành phần vitamin, muối khoáng hoặc thêm vào các thành phần sữa tự nhiên;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG46461461046101461012 - Sữa đã được peptone hóa, sữa chua,...;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG46461461046101461012 - Sữa đã được khôi phục lại về chất và về lượng của các chất tổng hợp;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG46461461046101461012 - Bánh giòn (bánh quy, bánh mì,...), bánh bít cốt, bánh mì nướng, bánh mì ướp gừng, bánh ngọt, bánh quế và bánh xốp,...;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG46461461046101461012 - Bánh ngọt, bánh nướng, bánh bao các loại;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG46461461046101461012 - Đường mía, đường từ cây củ cải đường, đường đã được tinh chế, đường viên, mật đường,...;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG46461461046101461012 - Kẹo ca cao đã tách bơ hoặc chưa,....;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG46461461046101461012 - Bột ca cao đã được tách bơ, dầu hoặc chưa,...;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG46461461046101461012 - Bột ca cao đã được làm bớt đắng hoặc chưa;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG46461461046101461012 - Kẹo cao su có đường hoặc không đường,...;
Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bộtG46461461046101461012 - Mỳ sống các loại, mỳ ăn liền các loại,...;
Đại lý các loại đồ uốngG464614610461014610124610127 Gồm: 
Đại lý các loại đồ uốngG46461461046101461012 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý các loại đồ uốngG46461461046101461012 - Bột ca cao, nước ca cao, bột sô cô la, nước sô cô la;
Đại lý các loại đồ uốngG46461461046101461012 - Rượu có cồn, rượu mạnh, đồ uống có cồn khác,...; bia...
Đại lý các loại đồ uốngG46461461046101461012 - Rượu không cồn, rượu hoa quả các loại,..;
Đại lý các loại đồ uốngG46461461046101461012 - Nước ngọt, nước khoáng các loại,...;
Đại lý các sản phẩm thuốc láG464614610461014610124610128 Gồm:
Đại lý các sản phẩm thuốc láG46461461046101461012 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý các sản phẩm thuốc láG46461461046101461012 - Thuốc lá điếu, xì gà các loại,...;
Đại lý các sản phẩm thuốc láG46461461046101461012 - Sợi thuốc lá,...;
Đại lý thực phẩm khác chưa phân loại vào đâuG464614610461014610124610129 Gồm:
Đại lý thực phẩm khác chưa phân loại vào đâuG46461461046101461012 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý thực phẩm khác chưa phân loại vào đâuG46461461046101461012 - Các bộ phận của gia súc, gia cầm (lòng, ruột, gan,...) tươi sống hoặc làm lạnh, ướp lạnh;
Đại lý thực phẩm khác chưa phân loại vào đâuG46461461046101461012 Loại trừ:
Đại lý thực phẩm khác chưa phân loại vào đâuG46461461046101461012 - Thịt gia cầm, gia súc đã được phân vào nhóm 4610122.
Đại lý vải, hàng dệt may và giầy dépG46461461046101461013  
Đại lý chỉ khâu và vảiG464614610461014610134610131 Gồm: 
Đại lý chỉ khâu và vảiG46461461046101461013 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý chỉ khâu và vảiG46461461046101461013 - Sợi tự nhiên đã được xe;
Đại lý chỉ khâu và vảiG46461461046101461013 - Sợi thô đã được xe, sợi bông đã được tẩy nhờn hoặc các bon hóa chưa được chải,...;
Đại lý chỉ khâu và vảiG46461461046101461013 - Sợi bông nhân tạo được xử lý để xe chỉ,...;
Đại lý chỉ khâu và vảiG46461461046101461013 - Vải cotton rộng bản, vải len, vải lụa, vải lanh nhân tạo hoặc tổng hợp;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG464614610461014610134610132 Gồm:
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 Đại lý các mặt hàng được đóng gói hoặc bán lẻ như:
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Chăn, túi ngủ,...;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Khăn, ga trải giường, khăn ăn, khăn bàn hoặc bếp;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Chăn, chăn lông vịt, đệm ghế, gối và túi ngủ;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Màn, rèm, mành, ga trải giường, áo gối, tấm phủ máy móc hoặc bàn ghế;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Vải nhựa, vải dầu, lều bạt, đồ cắm trại, buồm, bạt che ô tô, che máy móc và bàn ghế;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Cờ, biểu ngữ, cờ hiệu, diềm, thảm chải sàn,...;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Vải lau bụi, khăn lau bát, chén, đĩa và các đồ tương tự, áo cứu đắm, dù,...;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Quần áo hóa trang,...;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Bao tải, túi các loại được sử dụng cho việc đóng gói hàng hóa; 
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Dây bện, dây thừng, dây chão, dây cáp, nút dây lưới,...;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Nhãn, mác và các nguyên vật liệu tương tự không được thêu, dải viền, dây tết từng mảnh; đồ có tính chất trang trí từng mảnh không thêu, trừ được đan, móc; quả tua, núm tua, quả ngù len dùng để trang trí và các đồ tương tự,..;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Dây đăng ten, ren, vải ren rời từng miếng...;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Đồ độn, lót (bông, len,...),..;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Sợi, chỉ bọc kim loại, sợi dây viền quần áo, cái khâu, cái móc, khuyết áo,..;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Dây ni lông dai, dây poliamit, dây pôliexte, sợi vitcô,..;
Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khácG46461461046101461013 - Sản phẩm sợi và các đồ sử dụng kỹ thuật (Gồm: bấc, măng xông đèn, ống phun nước, truyền hoặc dây băng tải,..;
Đại lý hàng may mặc và phụ trợ hàng may mặcG464614610461014610134610133 Nhóm này gồm:
Đại lý hàng may mặc và phụ trợ hàng may mặcG46461461046101461013 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý hàng may mặc và phụ trợ hàng may mặcG46461461046101461013 - Quần áo, y phục,..;
Đại lý hàng may mặc và phụ trợ hàng may mặcG46461461046101461013 - Các phụ kiện trang sức, đồ phụ tùng và các đồ phụ kiện khác bằng da lông thú (trừ mũ lưỡi trai, khăn trùm đầu của phụ nữ,..);
Đại lý hàng may mặc và phụ trợ hàng may mặcG46461461046101461013 - Lông nhân tạo và các đồ từ đó (trừ mũ lưỡi trai, khăn trùm đầu của phụ nữ,..);
Đại lý giày dépG464614610461014610134610134 Gồm:
Đại lý giày dépG46461461046101461013 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý giày dépG46461461046101461013 - Đồ đi ở chân có đế giầy ở ngoài và có lớp cao su, nhựa ở dưới; hoặc có lớp da hoặc các nguyên vật liệu dệt ở dưới trừ đồ thể thao, đồ được bọc kim loại ở mũi và hỗn hợp đặc biệt;
Đại lý giày dépG46461461046101461013 - Đồ thể thao, trừ giày trượt băng;
Đại lý giày dépG46461461046101461013 - Đồ đi ở chân khác, trừ đồ bằng amiăng, đồ chỉnh hình và giầy trượt tuyết;
Đại lý giày dépG46461461046101461013 - Bộ phận của đồ đi ở chân; đế rời, đệm gót giày và các đồ tương tự; cái bao chân từ dưới đầu gối đến mắt cá chân, xà cạp và các đồ tương tự, và các bộ phận từ những cái đó;
Đại lý dược phẩm, dụng cụ y tế, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinhG46461461046101461014  
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y)G464614610461014610144610141 Gồm:
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y)G46461461046101461014 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y)G46461461046101461014 - Thuốc tân dược;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y)G46461461046101461014 - Axit salixilic và chiết xuất muối và este của nó;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y)G46461461046101461014 - Lizin và chiết xuất muối và ester của nó;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y)G46461461046101461014 - Axit glutamic và chiết xuất muối của nó,..;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y)G46461461046101461014 - Hợp chất lactoza,..;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y)G46461461046101461014 - Đường tinh luyện, đường khác,..;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y)G46461461046101461014 - Glicozit và alkaloit thực vật và chiết xuất muối của nó,..;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y)G46461461046101461014 - Dược phẩm dùng để phòng bệnh hoặc chữa bệnh;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y)G46461461046101461014 - Dược phẩm khác;
Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y)G46461461046101461014 - Vật phẩm khác cho mục đích phẫu thuật hoặc dược phẩm;
Đại lý dụng cụ y tế G464614610461014610144610142 Gồm:
Đại lý dụng cụ y tế G46461461046101461014 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý dụng cụ y tế G46461461046101461014 - Dụng cụ y tế và chỉnh hình; dụng cụ dựa trên tia X quang hoặc tia alpha, bê ta hoặc tia gram ma;
Đại lý dụng cụ y tế G46461461046101461014 - Dụng cụ chẩn đoán mạ điện, dụng cụ chiếu siêu âm được sử dụng trong khoa nội, phẫu thuật, nha khoa hoặc khoa học thú y;
Đại lý dụng cụ y tế G46461461046101461014 - Các dụng cụ khác (ngoại trừ ống tiêm, kim tiêm và các dụng cụ tương tự) được sử dụng trong khoa học nha khoa;
Đại lý dụng cụ y tế G46461461046101461014 - Máy khử trùng y tế, phẫu thuật hoặc trong thí nghiệm;
Đại lý dụng cụ y tế G46461461046101461014 - Các dụng cụ khác được sử dụng trong y tế, phẫu thuật hoặc khoa học thú y (Gồm: ống tiêm, kim tiêm, ống thông đường tiểu, ống thông dò, dụng cụ chữa mắt và các thiết bị khác chưa được phân vào đâu và các dụng cụ điện hóa học khác chưa được phân vào đâu);
Đại lý dụng cụ y tế G46461461046101461014 - Máy trị liệu; dụng cụ mát xa; dụng cụ kiểm tra khả năng thuộc tâm lý; trị liệu bằng ozon, bằng oxy, bằng bình phun, dụng cụ hô hấp nhân tạo hoặc dụng cụ hô hấp chữa bệnh; các dụng cụ thở khác và mặt nạ phòng hơi độc (Gồm: mặt nạ bảo vệ những bộ phận y tế hoặc máy lọc có thể thay thế được);
Đại lý dụng cụ y tế G46461461046101461014 - Dụng cụ chỉnh hình; các thanh nẹp và các dụng cụ dùng cho gãy xương khác; một phần cơ thể nhân tạo; trợ thính và các dụng cụ khác được mang hoặc đeo khác hoặc được cấy dưới da để bù đắp cho các khuyết điểm hoặc sự bất lực;
Đại lý dụng cụ y tế G46461461046101461014 - Trang bị nội thất cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y; ghế nha khoa và các loại ghế tương tự có thể xoay được cũng như di chuyển ngửa được ra hoặc nâng lên được
Đại lý thuốc thú yG464614610461014610144610143  
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinhG464614610461014610144610144 Gồm đại lý các mặt hàng như:
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinhG46461461046101461014 - Xà phòng, các sản phẩm hoạt động bề mặt cơ bản;
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinhG46461461046101461014 - Thuốc tẩy;
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinhG46461461046101461014 - Nước hoa, nước thơm, dầu thơm;
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinhG46461461046101461014 - Các chế phẩm vệ sinh: xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi;
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinhG46461461046101461014 - Hóa mỹ phẩm: son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt, các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng, các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay hoặc móng chân, chế phẩm dùng cho tóc,..;
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinhG46461461046101461014 - Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng;
Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinhG46461461046101461014 - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác
Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đìnhG46461461046101461015  
Đại lý va li, cặp túi, ví, hàng da và giả da khácG464614610461014610154610151  
Đại lý đồng hồ G464614610461014610154610152 Gồm:
Đại lý đồng hồ G46461461046101461015 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý đồng hồ G46461461046101461015 - Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hay mạ kim loại quý;
Đại lý đồng hồ G46461461046101461015 - Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, đồng hồ lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe có động cơ, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy;
Đại lý đồng hồ G46461461046101461015 - Đồng hồ thời gian loại khác;
Đại lý đồng hồ G46461461046101461015 - Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ;
Đại lý đồng hồ G46461461046101461015 - Công tắc định thời gian, có kèm theo máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ;
Đại lý đồng hồ G46461461046101461015 - Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp;
Đại lý đồng hồ G46461461046101461015 - Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp;
Đại lý đồng hồ G46461461046101461015 - Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân hoàn chỉnh, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa hoàn chỉnh, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân mới lắp thô;
Đại lý đồng hồ G46461461046101461015 - Các bộ phận chuyển động của đồng hồ;
Đại lý đồng hồ G46461461046101461015 - Các bộ phận khác của đồng hồ (như chân kính,...);
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG464614610461014610154610153 Gồm:
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG46461461046101461015 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG46461461046101461015 - Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang (ngoại trừ những thiết bị được làm từ những gói cáp quang riêng lẻ); lá, tấm, phiến nguyên vật liệu được phân cực; ống kính, lăng kính, gương và các yếu tố quang học khác (ngoại trừ thủy tinh chưa được gia công về mặt quang học), được đóng khung, được lắp táp;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG46461461046101461015 - Kính đeo mắt, kính bảo hộ và các loại tương tự để hiệu chỉnh, bảo vệ hoặc mục đích khác;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG46461461046101461015 - Khung và gọng kính đeo, kính bảo hộ hoặc tương tự và các bộ phận của chúng;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG46461461046101461015 - Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính thiên văn, kính viễn vọng quang học khác; thiết bị thiên văn; 
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG46461461046101461015 - Thiết bị dùng cho thiên văn vô tuyến; kính hiển vi quang học phức hợp;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG46461461046101461015 - Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; ngoại trừ thiết bị tạo tia laser trừ điốt laser và các thiết bị, dụng cụ quang học khác;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG46461461046101461015 - Thiết bị cho camera, máy quay phim, máy chiếu, máy phóng to hoặc máy thu nhỏ;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG46461461046101461015 - Thiết bị dùng cho đèn chiếu, Gồm: bóng đèn nháy; thiết bị dùng trong phòng rửa ảnh; màn ảnh của máy chiếu;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG46461461046101461015 - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG46461461046101461015 - Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG46461461046101461015 - Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG46461461046101461015 - Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng;
Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang họcG46461461046101461015 - Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ vecni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay;
Đại lý giường, tủ, bàn ghế và đồ nột thất gia đình khácG464614610461014610154610154 Nhóm này Gồm:
Đại lý giường, tủ, bàn ghế và đồ nột thất gia đình khácG46461461046101461015 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý giường, tủ, bàn ghế và đồ nột thất gia đình khácG46461461046101461015 - Giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác;
Đại lý giường, tủ, bàn ghế và đồ nột thất gia đình khácG46461461046101461015 - Giá sách, kệ,... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác;
Đại lý đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điệnG464614610461014610154610155 Nhóm này Gồm:
Đại lý đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điệnG46461461046101461015 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điệnG46461461046101461015 - Đèn và bộ đèn điện;
Đại lý đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điệnG46461461046101461015 - Thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc,...;
Đại lý đồ dùng gia đình, bát đĩa, đồ thủy tinh, đồ gốm sứG464614610461014610154610156 Gồm:
Đại lý đồ dùng gia đình, bát đĩa, đồ thủy tinh, đồ gốm sứG46461461046101461015 Đại lý các mặt hàng như:
Đại lý đồ dùng gia đình, bát đĩa, đồ thủy tinh, đồ gốm sứG46461461046101461015 - Chai, lọ, bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh bằng thủy tinh,...;
Đại lý đồ dùng gia đình, bát đĩa, đồ thủy tinh, đồ gốm sứG46461461046101461015 - Bồn rửa, bồn tắm, bệ xí,... bình xối nước và các sản phẩm phục vụ vệ sinh tương tự bằng gốm sứ,...;
Đại lý đồ dùng gia đình, bát đĩa, đồ thủy tinh, đồ gốm sứG46461461046101461015 - Bộ đồ ăn, bộ