Tài liệu thuế
In bài này
Gửi mail

Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/1/2014 của Bộ Tài chính v/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế

quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế

BỘ TÀI CHÍNH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------
Số: 08/2014/TT-BTC
Hà Nội, ngày 15 tháng 01 năm 2014

 
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ Y TẾ DỰ PHÒNG, KIỂM DỊCH Y TẾ
Căn cứ Luật phòng, chống các bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế, như sau:
Điều 1. Đối tượng nộp phí
Đối tượng nộp phí là tổ chức, cá nhân được cơ quan y tế dự phòng, cơ quan kiểm dịch y tế của Việt Nam thực hiện:
1. Các hoạt động y tế dự phòng gồm: Xét nghiệm phát hiện bệnh; xét nghiệm mẫu nước ăn uống, sinh hoạt, nước thải và khí thải; kiểm định vắc xin, sinh phẩm; tạo mẫu và định loại véc tơ; chích ngừa.
2. Các hoạt động kiểm dịch y tế gồm: Diệt chuột, côn trùng; khử trùng; tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng; kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người; kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh; kiểm dịch y tế các cơ sở cung ứng thực phẩm cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa, khu vực cửa khẩu; các xét nghiệm; kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh; kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ.
Điều 2. Mức thu phí
Mức thu phí y tế dự phòng và kiểm dịch y tế thực hiện theo Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.
Mức thu phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế quy định bằng Đồng Việt Nam thì thu bằng Đồng Việt Nam; Mức thu quy định bằng Đô la Mỹ thì thu bằng Đô la Mỹ hoặc bằng Đồng Việt Nam trên cơ sở quy đổi Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thu phí.
Điều 3. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
1. Cơ quan thu phí là cơ quan, đơn vị có chức năng thực hiện công việc y tế dự phòng, kiểm dịch y tế.
2. Phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
a) Cơ quan thu phí trích 90% tiền phí thu được để trang trải cho công việc chuyên ngành về y tế dự phòng, kiểm dịch y tế và thu phí theo quy định.
Riêng thành phố Hồ Chí Minh, cơ quan thu phí kiểm dịch y tế được trích 80% (tám mươi phần trăm) tiền phí thu được, để trang trải cho công việc chuyên ngành về kiểm dịch y tế và thu phí; cơ quan thu phí y tế dự phòng trích 90% tiền phí thu được để trang trải cho công việc chuyên ngành về y tế dự phòng và thu phí theo quy định.
b) Cơ quan thu phí có trách nhiệm nộp vào ngân sách nhà nước 10% (mười phần trăm) tiền phí thu được; riêng cơ quan thu phí kiểm dịch y tế tại thành phố Hồ Chí Minh nộp 20% (hai mươi phần trăm) tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách hiện hành.
3. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTCngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTCngày 24/7/2002, Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ và Thông tư số 153/2012/TT-BTCngày 17/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014.
2. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 232/2009/TT-BTC ngày 09/12/2009 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng và phí kiểm dịch y tế biên giới.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.
 

 
Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Công báo;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu VT, CST (CST 5).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Vũ Thị Mai

 
BIỂU MỨC THU PHÍ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
PHẦN A. BIỂU MỨC THU PHÍ Y TẾ DỰ PHÒNG
Chương I. Xét nghiệm phát hiện bệnh

TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
IXét nghiệm máu - Xét nghiệm nước tiểu
 
 
1An ti - HIV (nhanh)
đồng/xét nghiệm
52.000
2Ferritin
đồng/xét nghiệm
75.000
3Transferin receptor (PP.ELIZA)
đồng/xét nghiệm
140.000
4Folic acid máu (phương pháp HPLC)
đồng/xét nghiệm
180.000
5Vitamin A trong sữa (phương pháp HPLC)
đồng/xét nghiệm
130.000
6B-caroten; VitaminE; Vitamin A huyết thanh (phương pháp HPLC)
đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu
90.000
7Vitamin B1 (máu toàn phần – HPLC)
đồng/xét nghiệm
145.000
8Nghiệm pháp nạp Glucose
đồng/xét nghiệm
30.000
9Glucose
đồng/xét nghiệm
26.000
10Cholesterol
đồng/xét nghiệm
29.000
11HDL, LDL – Cholesterol
đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu
30.000
12Triglycerid
đồng/xét nghiệm
35.000
13Albumin
đồng/xét nghiệm
26.000
14Ure
đồng/xét nghiệm
30.000
15Protein – TP
đồng/xét nghiệm
26.000
16Creatinin
đồng/xét nghiệm
25.000
17Uric acid
đồng/xét nghiệm
30.000
18Hemoglobin
đồng/xét nghiệm
26.000
19Bilirubin-TP; Bilirubin-TT
đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu
25.000
20TSH
đồng/xét nghiệm
55.000
21Insulin
đồng/xét nghiệm
60.000
22C-Peptide
đồng/xét nghiệm
60.000
23LH; FSH; Prolactin
đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu
55.000
24Progesteron; Oestradiol
đồng/xét nghiệm
55.000
25Testosteron
đồng/xét nghiệm
55.000
26PTH
đồng/xét nghiệm
180.000
27Cortisol
đồng/xét nghiệm
65.000
28HbA1c
đồng/xét nghiệm
65.000
29Nước tiểu 10 thông số (máy)
đồng/xét nghiệm
21.000
30Microalbumin
đồng/xét nghiệm
50.000
31Hồng cầu trong phân
đồng/xét nghiệm
12.000
32Xác định mỡ trong phân
đồng/xét nghiệm
30.000
33Serodia chẩn đoán HIV
đồng/xét nghiệm
52.000
34Elida chẩn đoán HIV
đồng/xét nghiệm
52.000
35Western blot chẩn đoán HIV
đồng/xét nghiệm
650.000
36Đo nồng độ vi rút HIV trong máu bằng kỹ thuật cao Real Time (ARN cũng như AND)
đồng/test
1.000.000
37Huyết thanh chẩn đoán Leptospira
đồng/xét nghiệm
30.000
38Định lượng bổ thể trong huyết thanh
đồng/xét nghiệm
30.000
39Chẩn đoán viêm não Nhật bản
- HI
- MAC-ELISA
 
đồng/xét nghiệm
đồng/xét nghiệm
 
70.000
70.000
40Chẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue
+ MAC-ELISA; Elisa-NS1
+ Phản ứng ngưng kết hồng cầu HI
+ Pan Bio Rapid test
+ Phân lập vi rút; PCR
 
đồng/xét nghiệm
đồng/xét nghiệm
đồng/xét nghiệm
đồng/xét nghiệm
 
33.000
80.000
80.000
400.000
41Chẩn đoán Sởi
+ HI
+ ELISA (IgM)
 
đồng/xét nghiệm
đồng/xét nghiệm
 
100.000
100.000
42Rubella ELISA-IgG
đồng/xét nghiệm
460.000
43Chẩn đoán Vi rút đường hô hấp (influenza A, B, Pra, Adeno, RSV):
 
 
+ Phương pháp miễn dịch huỳnh quang
đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu
30.000
+ Phương pháp PCR
đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu
280.000
44Chlamydia
+ HI
+ Phân lập vi rút
+ ELI SA phát hiện kháng nguyên
 
đồng/xét nghiệm
đồng/xét nghiệm
đồng/xét nghiệm
 
40.000
300.000
120.000
45Kỹ thuật chẩn đoán nhanh sốt rét (QBC, ICI, Parasite F)
đồng/xét nghiệm
30.000
46PCR chẩn đoán KST sốt rét (ở người và muỗi, 1 loại KST)
đồng/xét nghiệm
50.000
47ELISA chẩn đoán sốt rét (ở người và muỗi)
đồng/xét nghiệm
30.000
48Chẩn đoán huyết thanh bệnh KST (phương pháp miễn dịch huỳnh quang)
đồng/xét nghiệm
20.000
49Xét nghiệm KST sốt rét
+ P. Falciparum
+ P. Vi vax
+ P. Malariae
+ P Ovale
 
đồng/xét nghiệm
đồng/xét nghiệm
đồng/xét nghiệm
đồng/xét nghiệm
 
10.000
10.000
20.000
20.000
50Tosoplasma
đồng/xét nghiệm
24.000
51Anti HAV (IgG)
đồng/xét nghiệm
80.000
52Anti HEV (IgM)
đồng/xét nghiệm
80.000
53Anti HCV (Elisa)
đồng/xét nghiệm
70.000
54Lympho T4/T8
đồng/xét nghiệm
300.000
55HBs Ag (nhanh)
đồng/xét nghiệm
52.000
56HbsAg (Elisa)
đồng/xét nghiệm
60.000
57T3/F; T4/F
đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu
40.000
58Đo hoạt tính men
đồng/xét nghiệm
30.000
59Xác định hàm lượng các kim loại nặng trong máu và nước tiểu (Pb. Mn. Cd. Cu. Ni. Cr. Se)
đồng/chỉ tiêu
73.000
60Xác định hàm lượng Cotinin trong nước tiểu
đồng/chỉ tiêu
350.000
61Hoạt tính men cholinesterase huyết tương, hồng cầu
đồng/chỉ tiêu
56.000
62Khí máu: Methemoglobin; CO; Cacboxyhemoglobin
đồng/mẫu/chỉ tiêu
73.000
63Beta2-Microglobulin
đồng/mẫu
65.000
64Alpha –Microlbumin
đồng/mẫu
65.000
65Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động
đồng/mẫu
92.000
66Hồng cầu hạt ưa kiềm
đồng/mẫu
18.000
67Hồng cầu lưới
đồng/mẫu
26.000
68Máu lắng (bằng máy tự động)
đồng/mẫu
30.000
69Độ tập trung tiểu cầu
đồng/mẫu
12.000
70Xét nghiệm tìm BK
đồng/mẫu
15.000
71Xác định hàm lượng Porpyrin trong nước tiểu
đồng/mẫu
30.000
72Trinitrotoluen niệu (định tính)
đồng/mẫu
78.000
73Xác định hàm lượng Nicotin trong nước tiểu (quang phổ)
đồng/mẫu
156.000
74Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu (quang phổ)
đồng/mẫu
91.000
75Xác định hàm lượng δ ALA trong nước tiểu
đồng/mẫu
56.000
76Xác định hàm lượng Axit hypuric trong nước tiểu
đồng/mẫu
70.000
77Xác định hàm lượng Coproporphyrin trong nước tiểu
đồng/mẫu
78.000
78Acid latic trong nước tiểu, mồ hôi
đồng/mẫu
52.000
79Catecholamin (Noradrenalin, Adrenalin)
đồng/mẫu/chỉ tiêu
84.500
80Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất
đồng/mẫu
52.000
81Xác định hàm lượng Thuỷ ngân trong nước tiểu
đồng/mẫu
112.000
82Xác định hàm lượng Asen trong máu hoặc nước tiểu
đồng/mẫu
112.000
Xác định hàm lượng Asen trong móng hoặc tóc
đồng/mẫu
112.000
83Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu
đồng/mẫu
390.000
84Huyết đồ
đồng/mẫu
60.000
85Nhóm máu
đồng/mẫu
20.000
86Nước tiểu 10 thông số
đồng/mẫu
35.000
87Xác định hàm lượng Nicotine trong nước tiểu
đồng/mẫu
254.000
88Xác định hàm lượng axit hippuric: methyl hippuric trong nước tiểu
đồng/chỉ tiêu
287.000
89Xác định hàm lượng axit madelic phenylglyoxylic acid trong nước tiêu
đồng/chỉ tiêu
286.000
90Xét nghiệm PCR định tính AND-HBV
Đồng/mẫu
245.000
91Xét nghiệm PCR định tính vi khuẩn lao
Đồng/mẫu
154.000
IIXét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể
 
 
1Vi rút đường ruột (phân lập và định loại)
Đồng/xét nghiệm
1.200.000
2Nuôi cấy nấm
Đồng/xét nghiệm
46.000
3Nuôi cấy vi khuẩn
Đồng/xét nghiệm
112.000
4Kháng sinh đồ
Đồng/xét nghiệm
40.000
IIIXét nghiệm khác:
 
 
1Xét nghiệm đất tìm trứng giun sán
Đồng/xét nghiệm
20.000
2Xét nghiệm rau sống tìm trứng giun, bào nang amip
Đồng/xét nghiệm
20.000
3Làm tiêu bản ấu trùng giun chỉ
đồng/tiêu bản
15.000
4Làm tiêu bản trứng giun sán trong phân
đồng/tiêu bản
15.000
5Làm tiêu bản giun sán trưởng thành
đồng/tiêu bản
20.000
6Làm tiêu bản amip nhuộm
đồng/tiêu bản
15.000
7Mổ muỗi phát hiện KST
đồng/lần mổ
10.000
8Nuôi cấy P.Falciparum (1 chủng)
đồng/lần nuôi cấy
300.000
9Nuôi cấy KST P. berghei gây nhiễm trên chuột
đồng/lần nuôi cấy
300.000
10Bộ tiêu bản thử thuốc trên P.falciparum
đồng/lần nuôi cấy
100.000
11Phương pháp tập trung KST
đồng/lần xét nghiệm
15.000
IVXét nghiệm làm mẫu quan sát trên kính hiển vi điện tử
 
 
1Mẫu lát cắt mỏng
đồng/mẫu xét nghiệm
480.000
2Mẫu vi rút quan sát trực tiếp
đồng/mẫu xét nghiệm
240.000
3Mẫu vi khẩu quan sát trực tiếp
đồng/mẫu xét nghiệm
100.000

Chương II. Xét nghiệm mẫu nước ăn uống và sinh hoạt, nước thải và khí thải

TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
IXét nghiệm mẫu nước (nước ăn uống và sinh hoạt – nước thải)
 
 
I.1Xét nghiệm hóa lý trong nước
 
 
1Độ pH
đồng/mẫu
56.000
2Độ cứng tạm thời
đồng/mẫu
80.000
3Độ cứng vĩnh cửu
đồng/mẫu
80.000
4Nhiệt độ
đồng/mẫu
4.000
5Độ màu
đồng/mẫu
70.000
6Mùi; vị - xác định bằng cảm quan
đồng/mẫu
14.000
7Độ đục
đồng/mẫu
70.000
8Độ dẫn
đồng/mẫu
70.000
9Chất rắn lơ lửng
đồng/mẫu
80.000
10Cặn toàn phần (sấy ở 1050C)
đồng/mẫu
104.000
11Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
đồng/mẫu
104.000
12Cặn toàn phần (sấy ở 1100C)
đồng/mẫu
104.000
13Hàm lượng cặn sấy khô ở 1800C
đồng/mẫu
80.000
14Hàm lượng cặn sau khi nung
đồng/mẫu
104.000
15Độ oxy hòa tan (DO)
đồng/mẫu
104.000
16BOD5
đồng/mẫu
200.000
17COD
đồng/mẫu
120.000
18Hàm lượng Nitrit (NO2-)
đồng/mẫu
100.000
19Hàm lượng Nitrat (NO3-)
đồng/mẫu
140.000
20Nitơ tổng số
đồng/mẫu
150.000
21Hàm lượng phốt pho tổng số
đồng/mẫu
140.000
22Hàm lượng dầu mỡ
đồng/mẫu
400.000
23Hàm lượng Sulfat (SO4)
đồng/mẫu
90.000
24Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S)
đồng/mẫu
70.000
25Florua
đồng/mẫu
200.000
26Xianua
đồng/mẫu
120.000
27Hàm lượng các kim loại (trừ Thủy ngân và Asen)
đồng/mẫu
130.000
28Asen
đồng/mẫu
150.000
29Thủy ngân
đồng/mẫu
180.000
30Phenol và dẫn xuất phenol
đồng/mẫu
800.000
31Hàm lượng dầu mỡ
đồng/mẫu
500.000
32Chất tẩy rửa
đồng/mẫu
65.000
33Hàm lượng Clo dư
đồng/mẫu
70.000
34Test Albumin
đồng/mẫu
70.000
35Tổng hoạt động phóng xạ cho 1 loại
đồng/mẫu
850.000
36Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí)
đồng/mẫu
325.000
37Hóa chất bảo vệ thực vật:
+ Hóa chất BVTV nhóm Clo
+ Hóa chất BVTV nhóm Nitơ
+ Hóa chất BVTV nhóm Phospho
+ Hóa chất BVTV nhóm khác
 
đồng/mẫu
đồng/mẫu
đồng/mẫu
đồng/mẫu
 
850.000
850.000
850.000
1.120.000
38Phenol tổng số (phương pháp trắc quang)
đồng/mẫu
260.000
39Poly Aromatic hydrocacbon (PAHs)
đồng/mẫu
850.000
40Poly chloronatedbiphenyl (PCBs)
đồng/mẫu
850.000
41PBDEs
đồng/mẫu
780.000
42Amoni
đồng/mẫu
98.000
43Độ cứng toàn phần
đồng/mẫu
80.000
44Photphat
đồng/mẫu
84.000
45Silic
đồng/mẫu
84.000
46Chỉ số Pecmanganat
đồng/mẫu
84.000
47Can xi
đồng/mẫu
70.000
48Magie
đồng/mẫu
70.000
49Clorua
đồng/mẫu
70.000
50Độ kiềm
đồng/mẫu
70.000
51Độ trong
Đồng/mẫu
50.000
52Độ kiềm HCO3-
Đồng/mẫu
56.000
53Độ kiềm CO32-
Đồng/mẫu
56.000
54CO2 tự do
Đồng/mẫu
50.000
55Nitơ hữu cơ
Đồng /mẫu
140.000
56Sunfua
Đồng/mẫu
85.000
57Xianua (sắc ký ion)
Đồng/mẫu
350.000
58Phenol (sắc ký khí)
Đồng/mẫu
420.000
59Iod
Đồng/mẫu
155.000
60Monochloramin
Đồng/mẫu
280.000
61Monochlorbenzen
Đồng/mẫu
420.000
62Bromat
Đồng/mẫu
280.000
63Clorat
Đồng/mẫu
280.000
64Clorit
Đồng/mẫu
280.000
65Chất hoạt động bề mặt
Đồng/mẫu
420.000
66Hàm lượng kim loại bằng test nhanh
Đồng/mẫu
70.000
67Hàm lượng kim loại bằng UV-Vis
Đồng/mẫu
105.000
68Hàm lượng kim loại bằng AAS,ICP
Đồng/mẫu
126.000
69Hàm lượng nuclit phóng xạ
Đồng/mẫu
1.085.000
70Hàm lượng dược phẩm (kháng sinh. …) trong nước (HPLC)
đồng/mẫu
855.000
I.2Xét nghiệm vi sinh (trong nước ăn uống & sinh hoạt, nước thải, đất, không khí)
 
 
1Tổng số vi khuẩn hiếu khí
đồng/mẫu
103.000
2Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc:
 
 
XN E.coli theo phương pháp màng lọc
đồng/mẫu
182.000
XN Enteroccoci theo phương pháp màng lọc
đồng/mẫu
182.000
XN Shigellla theo phương pháp màng lọc
đồng/mẫu
182.000
XN Salmonella theo phương pháp màng lọc
đồng/mẫu
182.000
XN Vibrio choelera theo phương pháp màng lọc
đồng/mẫu
182.000
XN Clostridium perfringen phương pháp màng lọc
đồng/mẫu
182.000
XN E.coli theo phương pháp màng lọc
đồng/mẫu
182.000
XN Ps. Aeruginosa phương pháp màng lọc
đồng/mẫu
182.000
XN A.baumani phương pháp màng lọc
đồng/mẫu
182.000
XN Fecal coliform phương pháp màng lọc
đồng/mẫu
182.000
3XN Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN)
đồng/mẫu
112.000
4Fecal coliform phương pháp nhiều ống (MPN)
đồng/mẫu
112.000
5Fecal streptococci
đồng/mẫu
112.000
6Vi khuẩn gây bệnh:
 
 
Tổng số nấm mốc
đồng/mẫu
106.000
Cầu khuẩn tan máu
đồng/mẫu
112.000
E.coli
đồng/mẫu
112.000
Streptococci fecal
đồng/mẫu
112.000
Ps. Aeruginosa
đồng/mẫu
112.000
A.baumani
đồng/mẫu
112.000
Tụ cầu vàng (S. Aereus)
đồng/mẫu
112.000
Clostridium perfringen
đồng/mẫu
112.000
7Staphylococcus aureur - phương pháp màng lọc
đồng/mẫu
136.000
8Streptoccci feacal - phương pháp màng lọc
đồng/mẫu
136.000
9Pseudomonas aeruginosa- phương pháp MPN
đồng/mẫu
101.000
10Lọc
đồng/mẫu
136.000
11Clostridium perfringens- phương pháp cổ điển
đồng/mẫu
136.000
12XN Legionella phương pháp màng lọc
đồng/mẫu
2.455.000
IIXét nghiệm mẫu không khí
 
 
1Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm)
đồng/mẫu
91.000
2Bụi chứa hóa chất phân tích (SIO2 gây bụi phổi)
đồng/mẫu
182.000
3Phân tích silic tự do SiO2 trong bụi
đồng/mẫu
280.000
4Phân tích giải kích thước hạt bụi
đồng/mẫu
133.000
5Đo, đếm bụi sợi Amiăng
đồng/mẫu
280.000
6Bụi Amiăng (xác định hàm lượng, phân loại Amiăng)
đồng/mẫu
700.000
7Bụi bông
đồng/mẫu
210.000
8Bụi hạt (đánh giá phòng sạch)
đồng/mẫu
70.000
9Bụi tổng lơ lửng (mẫu 24h)
đồng/mẫu
700.000
10Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu cả ca 8h)
đồng/mẫu
280.000
11Bụi PM10 (trọng lượng, kích thước ≤10), mẫu thời điểm
đồng/mẫu
140.000
12Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước≤2.5), mẫu thời điểm
đồng/mẫu
140.000
13Bụi phóng xạ
đồng/mẫu
1.300.000
14Các hơi khí độc
đồng/mẫu
133.000
15Hơi khí độc kim loại, các chất vô cơ : Pb.Cu. Mn. Fe. Ni....
đồng/mẫu
140.000
16Vi khí hậu
 
 
- Nhiệt độ
- Ẩm độ
- Vận tốc gió
đồng/mẫu
56.000
- Bức xạ nhiệt
đồng/mẫu
 
17Ồn chung
đồng/mẫu
35.000
18Ồn tương đương
- Đo tiếng ồn tương đương 30 phút
- Đo tiếng ồn tương đương 60 phút
- Đo tiếng ồn tương đương 240 phút
 
đồng/mẫu
đồng/mẫu
đồng/mẫu
 
73.000
224.000
420.000
19Ồn phân tích theo dải tần
đồng/mẫu
84.000
20Đo ánh sáng
đồng/mẫu
18.000
21Đo rung động
- Tần số cao
- Tần số thấp
 
đồng/mẫu
đồng/mẫu
 
70.000
42.000
22Đo phóng xạ
đồng/mẫu
 
23Phóng xạ tổng liều
đồng/mẫu
260.000
24Đo liều xuất phóng xạ
đồng/mẫu
250.000
25Đo áp suất
đồng/mẫu
14.000
26Đo thông gió
đồng/mẫu
40.000
27Điện từ trường
- Tần số cao
- Tần số công nghiệp
 
đồng/mẫu
đồng/mẫu
 
90.000
56.000
28Bức xạ cực tím
đồng/mẫu
84.000
29Đo siêu âm
đồng/mẫu
65.000
30Phân tích định tính thành phần các chất
đồng/mẫu
2.600.000
31Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu cả ca. 8h)
đồng/mẫu
385.000
32Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm)
đồng/mẫu
140.000
33Bụi tổng lơ lửng (mẫu thời điểm)
đồng/mẫu
140.000
34Bụi PM10 (trọng lượng kích thước<10), mẫu 24h
đồng/mẫu
1.120.000
35Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước<2.5), mẫu 24h
đồng/mẫu
1.120.000
36Hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: CO; SO2; CO2; NO2; H2S; NH3...
đồng/mẫu
140.000
37Hơi axit. kiềm: HCL; H2SO4; H3PO4; HNO3 ..KOH; NaOH...
đồng/mẫu
140.000
38Hơi dung môi hữu cơ. các hợp chất hữu cơ bay hơi. hóa chất phức tạp: Benzen. Toluen. Xylen. Xăng.…
đồng/mẫu
350.000
IIICác xét nghiệm khác
 
 
III.1Khám lâm sàng
 
 
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp
đồng/hồ sơ
36.000
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp
đồng/người
36.000
3Khám chuyên khoa
đồng/người /chuyên khoa
20.000
4Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm. X-quang)
đồng/người
100.000
5Hội chẩn phim X quang bụi phổi
đồng/phim
10.000
6Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp
đồng/hồ sơ
10.000
7Hội chẩn Bệnh nghề nghiệp
đồng/chuyên gia/ca
200.000
III.2Thăm dò chức năng
 
 
1Đo thính lực sơ bộ
đồng/mẫu
28.000
2Đo thính lực hoàn chỉnh
đồng/mẫu
42.000
3Đo khúc xạ máy
đồng/mẫu
6.500
4Sắc giác
đồng/mẫu
20.000
5Patch test; Prick test
đồng/mẫu/chỉ tiêu
15.000
6Đo liều sinh học
đồng/mẫu
18.000
7Xét nghiệm nấm soi tươi
đồng/mẫu
10.000
8Đo pH da
đồng/mẫu
26.000
9Đo khả năng trung hòa kiềm toan
đồng/mẫu
26.000
10Thử kính
đồng/mẫu
13.000
11Đo nhãn áp
đồng/mẫu
16.000
12Điện não đồ
đồng/mẫu
56.000
13Soi mao mạch
đồng/mẫu
56.000
14Lưu huyết não
đồng/mẫu
56.000
15Đo nhĩ lượng
đồng/mẫu
21.000
16Phản xạ cơ bàn đạp
đồng/mẫu
21.000
17Đo thị lực khách quan
đồng/mẫu
40.000
18Soi đáy mắt
đồng/mẫu
22.000
19Soi bóng đồng tử
đồng/mẫu
8.000
20Đo ABR
đồng/mẫu
150.000
21Khám nội soi TMH
đồng/mẫu
180.000
22Thăm dò các chức năng phổi
đồng/Lần
185.000
23Thử nghiệm giãn phế quản
đồng/Thử nghiệm
185.000
24Ghi điện cơ trong lao động
Đồng/Lần
140.000
25Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng các chỉ số thống kê nhịp tim
Đồng/Lần
210.000
26Đo nhiệt độ trung tâm
Đồng/Lần
14.000
27Đo lực kéo thân
Đồng/Lần
14.000
28Đo lực bóp tay
Đồng/Lần
14.000
29Đo một số chức năng thị giác bằng máy Visiotest
Đồng/Lần
35.000
30Tính tiêu hao năng lượng các thao tác lao động dựa vào bấm thời gian lao động và Bảng tiêu hao năng lượng các thao tác lao động
đồng/mẫu
105.000
31Đo nhân trắc
đồng/chỉ tiêu
5.000
III.3Chẩn đoán hình ảnh
 
 
1Chụp X-quang tim phổi
đồng/mẫu
42.000
2Siêu âm mầu 3-4 chiều (3D – 4D)
đồng/mẫu
 
3Đo chức năng hô hấp
đồng/lần
106.000
4Đo huyết áp trong lao động
đồng/lần
10.000
5Holter điện tâm đồ/huyết áp
đồng/lần
210.000
6Đo khối lượng mồ hôi trong lao động
đồng/mẫu
36.000
7Khí máu
đồng/mẫu
65.000
8Đo nhiệt độ da trong lao động
 
 
Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 7 điểm)
đồng/mẫu
10.000
Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 3 điểm)
đồng/mẫu
10.000
9Đo điện trở da trong lao động
đồng/lần
10.000
10Đo trắc nghiệm tâm lý (test con số - ký hiệu….)
đồng/lần
30.000
11Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn(hình, số..)
đồng/lần
22.000
12Đo trắc nghiệm tâm lý : thử trí nhớ dài hạn (hình, số)
đồng/lần
22.000
13Đo trắc nghiệm tâm lý : thử nghiệm chú ý (Bourdon, Landolt, Platonop..)
đồng/lần
22.000
14Đo tần số tim trong lao động
đồng/lần
10.000
15Test Ravel/Gille
đồng/lần
14.000
16Đo và phân tích thao tác cơ bản trong lao động
đồng/lần
56.000
17Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong lao động
đồng/chỉ tiêu
18.000
18Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong vị trí lao động
đồng/người
18.000
19Máy ghi điện tim 1 cần hoặc 3 cần
đồng/người
65. 000
20Đo thời gian phản xạ thính vận động
đồng/lần
56.000
21Đo thời gian phản xạ thị vận động
đồng/lần
56.000
22Đo tần số nhấp nháy tới hạn(CFF)
đồng/lần
70.000
23Kiểm tra ecgonomi vị trí lao động bằng Bảng kiểm
đồng/bảng kiểm
77.000
24Chụp X quang bụi phổi
đồng/phim
35.000
25Chụp X quang các khớp tay. chân
đồng/phim
36.000
26Chụp X quang xương chũm. mỏm châm
đồng/khớp/tư thế
36.000
27Chụp cột sống ngực hoặc lưng hoặc thắt lưng thẳng. nghiêng
đồng/mẫu
42.000
28Siêu âm 2 chiều tổng quát
đồng/mẫu
35.000
29Test rối nhiễu tâm trí học đường (Dzung/Beck)
Đồng/mẫu
25.000
30Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS
đồng/mẫu
70.000
31Xây dựng bảng điều tra (người lao động. người sử dụng lao động. cộng đồng…)
đồng/bảng
350.000
32Gánh nặng cơ khư trú (vùng đai vai và tay)
đồng/mẫu
140.000
33Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng cơ toàn thân
đồng/mẫu
140.000
34Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyển vật nặng ở khoảng cách từ 1-5m
đồng/mẫu
140000
35Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyển vật nặng ở khoảng cách trên 5m
đồng/mẫu
140.000
36Đánh giá gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) kết hợp với làm việc khác (<=2 lần làm việc/1 giờ)
đồng/mẫu
140.000
37Đánh giá gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) làm việc trong cả ca
đồng/mẫu
140.000
38Đánh giá gánh nặng lao động: Tổng trọng lượng vật phải dịch chuyển trong 1 giờ (kg)
đồng/mẫu
140.000
39Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ nhỏ khư trú (cơ bàn tay. ngón tay)
đồng/mẫu
140.000
40Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ lớn (Cơ cánh tay. cơ bả vai)
đồng/mẫu
140.000
41Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh: Trọng lượng giữ vật theo thời gian trong ca
đồng/mẫu
140.000
42Đánh giá gánh nặng lao động theo nội dung công việc
đồng/mẫu
140.000
43Đánh giá gánh nặng lao động do Tiếp nhận. xử lý tín hiệu. thông tin
đồng/mẫu
140.000
44Đánh giá gánh nặng lao động do Mức độ phức tạp của nhiệm vụ
đồng/mẫu
140.000
45Đánh giá gánh nặng lao động do Đặc điểm yêu cầu công việc
đồng/mẫu
140.000
46Thời gian tập trung chú ý (% so với thời gian ca)
đồng/mẫu
140.000
47Mật độ tín hiệu (ánh sáng. âm thanh) tiếp nhận trung bình trong 1 giờ
đồng/mẫu
140.000
48Số đối tượng phải quan sát cùng 1 lúc
đồng/mẫu
140.000
49Kích thước đối tượng cần phân biệt tính bằng mm (khi khoảng cách từ mắt tới đối tượng cần quan sát <=0.5m) và khi phải tập trung chú ý (% thời gian ca)
đồng/mẫu
140.000
50Đánh giá gánh nặng giác quan: Thời gian phải tập trung quan sát (% thời gian ca) khi làm việc với dụng cụ quang học (kính hiển vi...)
đồng/mẫu
140.000
51Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ nhỏ khư trú (cơ bàn tay. ngón tay)
đồng/mẫu
140.000
52Thời gian quan sát màn hình vi tính (giờ/ca lao động)
đồng/mẫu
140.000
53- Đối với loại hiển thị bằng chữ-số
đồng/mẫu
140.000
54- Đối với loại hiển thị bằng đồ thị
đồng/mẫu
140.000
55Đánh giá gánh nặng đối với cơ quan thính giác (khi phải tiếp nhận lời nói hoặc phân biệt tín hiệu âm thanh)
đồng/mẫu
140.000
56Đánh giá gánh nặng với cơ quan phát âm (số lượng giờ phải nói trong 1 tuần)
đồng/mẫu
140.000
57Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc. Mức độ trầm trọng của lỗi sai.
đồng/mẫu
140.000
58Đánh giá mức độ nguy cơ với tính mạng bản thân
đồng/mẫu
140.000
59Đánh giá mức độ trách nhiệm về an toàn đối với người khác
đồng/mẫu
140.000
60Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản hoặc những thao tác lặp lại nhiều lần
đồng/mẫu
140.000
61Đánh giá thời gian (giây) thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại
đồng/mẫu
140.000
62Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động - thời gian quan sát thụ động qui trình công nghệ (% thời gian ca)
đồng/mẫu
140.000
63Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi
đồng/mẫu
140.000
64Đánh giá tổng thời gian làm việc thực tế (giờ/ca)
đồng/mẫu
140.000
65Đánh giá chế độ nghỉ giữa giờ và thời gian nghỉ giữa giờ
đồng/mẫu
140.000
66Khảo sát điều kiện vệ sinh trường học có diện tích <5000m2
đồng/ trường
170.000

67Khảo sát điều kiện vệ sinh trường học có diện tích >5000m2
đồng/ trường
253.000
68Khảo sát điều kiện vệ sinh phòng học
đồng/ lớp
44.000

Chương III. Kiểm định vắc xin, sinh phẩm

TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
IKiểm định vắc xin, sinh phẩm đăng ký lưu hành
 
 
1Vắc xin Bại liệt uống
đồng/lần kiểm định
33.000.000
2Vắc xin viêm não nhật bản
đồng/lần kiểm định
52.800.000
3Vắc xin viêm gan B
đồng/lần kiểm định
68.000.000
4Vắc xin Sởi
đồng/lần kiểm định
40.000.000
5Vắc xin Thủy đậu (Varicella)
đồng/lần kiểm định
51.000.000
6Vắc xin Rubella
đồng/lần kiểm định
51.000.000
7Vắc xin Quai bị
đồng/lần kiểm định
51.000.000
8Vắc xin BCG hoặc Im.BCG
đồng/lần kiểm định
18.700.000
9Vắc xin Bạch hầu – Uốn ván – Ho gà (DTP)
đồng/lần kiểm định
 
10Vắc xin Tả uống
đồng/lần kiểm định
18.700.000
11Vắc xin Thương hàn vi
đồng/lần kiểm định
18.700.000
12Vắc xin Uốn ván
đồng/lần kiểm định
18.700.000
13Huyết thanh kháng bạch hầu (SAD)
đồng/lần kiểm định
26.000.000
14Huyết thanh kháng Uốn ván (SAT)
đồng/lần kiểm định
26.000.000
15Huyết thanh kháng Dại (SAR)
đồng/lần kiểm định
31.000.000
16Huyết thanh kháng Nọc rắn (SAV)
đồng/lần kiểm định
18.700.000
17Sinh phẩm chẩn đoán HIV
đồng/lần kiểm định
59.300.000
18Sinh phẩm chẩn đoán vi rút liên quan đến ung thư
đồng/lần kiểm định
53.000.000
19HTL.V1
đồng/lần kiểm định
50.700.000
20HTL.V2
đồng/lần kiểm định
53.000.000
21Cytomegalovirut
đồng/lần kiểm định
50.700.000
22Herpes virut
đồng/lần kiểm định
39.500.000
23Sinh phẩm chẩn đoán vi rút viêm gan -HAV
đồng/lần kiểm định
39.100.000
24Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan B
đồng/lần kiểm định
43.600.000
25Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan C
đồng/lần kiểm định
58.100.000
26Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan D
đồng/lần kiểm định
39.100.000
27Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan E
đồng/lần kiểm định
39.100.000
28Sinh phẩm chẩn đoán viêm não
đồng/lần kiểm định
39.100.000
29Sinh phẩm chẩn đoán sốt xuất huyết
đồng/lần kiểm định
39.100.000
30Sinh phẩm chẩn đoán Bại liệt
đồng/lần kiểm định
39.100.000
31Sinh phẩm chẩn đoán Rota vi rút
đồng/lần kiểm định
39.800.000
32Sinh phẩm chẩn đoán Giang mai
đồng/lần kiểm định
43.300.000
33Sinh phẩm chẩn đoán Thương hàn
đồng/lần kiểm định
36.300.000
34Sinh phẩm chẩn đoán lỵ (Shigella)
đồng/lần kiểm định
42.000.000
35Sinh phẩm chẩn đoán Tả
đồng/lần kiểm định
42.000.000
36Sinh phẩm chẩn đoán E-Coli gây bệnh
đồng/lần kiểm định
43.300.000
37Sinh phẩm chẩn đoán Cầu khuẩn màng não
đồng/lần kiểm định
43.300.000
38Sinh phẩm chẩn đoán Liên cầu khuẩn
đồng/lần kiểm định
42.000.000
39Sinh phẩm chẩn đoán Tụ cầu khuẩn
đồng/lần kiểm định
41.300.000
40Sinh phẩm chẩn đoán Trực khuẩn mủ xanh
đồng/lần kiểm định
42.200.000
41Vắc xin Dại tế bào
đồng/lần kiểm định
43.000.000
42Vắc xin bại liệt tiêm (IPV)
đồng/lần kiểm định
59.400.000
43Vắc xin Hib Conjugate
đồng/lần kiểm định
23.100.000
44Vắc xin Pneumo 23
đồng/lần kiểm định
34.000.000
45Menningococcal A + C
đồng/lần kiểm định
37.000.000
46Vắc xin Sởi – Quai bị - Rubella (MMR)
đồng/lần kiểm định
79.200.000
47Vắc xin cúm
đồng/lần kiểm định
59.400.000
48Vắc xin trực khuẩn mủ xanh
đồng/lần kiểm định
20.020.000
49Vắc xin uốn ván bạch hầu dùng cho trẻ em vị thành niên (Td)
đồng/lần kiểm định
40.040.000
50Vắc xin Bạch hầu Uốn ván dùng cho trẻ nhỏ (DT)
đồng/lần kiểm định
40.040.000
51Vắc xin DTaP (vắc xin Bạch hầu – Uốn ván – Ho gà vô bào)
đồng/lần kiểm định
54.000.000
52Vắc xin viêm gan A
đồng/lần kiểm định
71.000.000
53Vắc xin viêm gan kết hợp A và B
đồng/lần kiểm định
79.200.000
54Vắc xin phối hợp DPT – Viêm gan
đồng/lần kiểm định
73.700.000
55Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) – bại liệt
đồng/lần kiểm định
84.700.000
56Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - Hib
đồng/lần kiểm định
59.300.000
57Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) – Hib – bại liệt
đồng/lần kiểm định
100.100.000
58Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) – Hib – bại liệt – viêm gan
đồng/lần kiểm định
132.000.000
59Interferon ( hoặc β)
đồng/lần kiểm định
26.180.000
60Erythrostim hoặc Erythropoetin
đồng/lần kiểm định
27.720.000
61Albumine
đồng/lần kiểm định
38.500.000
62Globulin
đồng/lần kiểm định
38.500.000
63Immonoglobulin (Human Normal IgG)
đồng/lần kiểm định
43.120.000
64Sinh phẩm chẩn đoán thai
đồng/lần kiểm định
24.400.000
65Sinh phẩm chẩn đoán rụng trứng
đồng/lần kiểm định
24.400.000
66Sinh phẩm chẩn đoán chất gây nghiện
đồng/lần kiểm định
28.000.000
67Sinh phẩm chẩn đoán T3
đồng/lần kiểm định
29.200.000
68Sinh phẩm chẩn đoán T4
đồng/lần kiểm định
30.500.000
69Sinh phẩm chẩn đoán Sởi
đồng/lần kiểm định
39.100.000
70Sinh phẩm chẩn đoán Quai bị
đồng/lần kiểm định
39.100.000
71Sinh phẩm chẩn đoán Lao
đồng/lần kiểm định
41.300.000
72Sinh phẩm chẩn đoán sốt rét
đồng/lần kiểm định
41.300.000
73Chỉ khâu phẫu thuật
đồng/lần kiểm định
5.500.000
74Màng sinh học
đồng/lần kiểm định
8.800.000
75Men tiêu hóa (biolac, Lacvit)
đồng/lần kiểm định
15.400.000
76Tuberculine
đồng/lần kiểm định
16.940.000
77Các dị nguyên
đồng/lần kiểm định
7.700.000
78Sinh phẩm chẩn đoán viêm loét dạ dày
đồng/lần kiểm định
45.800.000
79Sinh phẩm chẩn đoán Rubella
đồng/lần kiểm định
43.600.000
80Sinh phẩm chẩn đoán nguy cơ nhồi máu cơ tim
đồng/lần kiểm định
50.000.000
81Sinh phẩm chẩn đoán nhóm máu
đồng/lần kiểm định
14.000.000
82Bộ sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan B bằng kỹ thuật PCR
đồng/lần kiểm định
26.180.000
83Vắc xin phòng ung thư cổ tử cung (HPV)
đồng/lần kiểm định
40.040.000
84Vắc xin phòng bệnh Leptopirosis
đồng/lần kiểm định
24.200.000
85Vắc xin phối hợp MMR + Varicella
đồng/lần kiểm định
103.400.000
86Vắc xin Rota vi rút
đồng/lần kiểm định
57.200.000
87Bán thành phẩm Bạch hầu
đồng/lần kiểm định
25.500.000
88Bán thành phẩm Ho gà
đồng/lần kiểm định
25.500.000
89Vắc xin phối hợp DPT-Hib-HB
đồng/lần kiểm định
122.100.000
90Vắc xin phối hợp Viêm gan A + Thương hàn
đồng/lần kiểm định
86.100.000
91Bộ Kít xác định tế bào CD 4
đồng/lần kiểm định
38.100.000
92Sinh phẩm chẩn đoán nội tiết tố (kít ELISA)
đồng/lần kiểm định
39.300.000
93Sinh phẩm chẩn đoán TPPA (SERODIA)
đồng/lần kiểm định
35.000.000
94Sinh phẩm chẩn đoán Ký sinh trùng (Kít ELISA)
đồng/lần kiểm định
34.000.000
95Menningococcal B+C
đồng/lần kiểm định
36.050.000
96Vacxin Thương hàn uống
đồng/lần kiểm định
22.000.000
97Bán thành phẩm Uốn ván
đồng/lần kiểm định
34.440.000
98Vắc xin Sốt vàng
đồng/lần kiểm định
40.530.000
IIKiểm định Vắc xin, sinh phẩm xuất xưởng
 
 
1Vắc xin Bại liệt uống
đồng/lần kiểm định
11.200.000
2Vắc xin viêm não Nhật bản
đồng/lần kiểm định
26.600.000
3Vắc xin Viêm gan B
đồng/lần kiểm định
23.800.000
4Vắc xin Viêm gan A
đồng/lần kiểm định
23.800.000
5Vắc xin Tả uống
đồng/lần kiểm định
14.000.000
6Vắc xin Cúm
đồng/lần kiểm định
27.720.000
7Vắc xin Sởi
đồng/lần kiểm định
13.300.000
8Vắc xin BCG hoặc Im.BCG
đồng/lần kiểm định
8.400.000
9Vắc xin Thương hàn vi
đồng/lần kiểm định
11.200.000
10Vắc xin trực khuẩn mủ xanh
đồng/lần kiểm định
6.300.000
11Vắc xin Uốn ván
đồng/lần kiểm định
8.400.000
12Vắc xin Uốn ván – Bạch hầu (Td)
đồng/lần kiểm định
7.000.000
13Vắc xin Bạch hầu – Ho gà – Uốn ván (DPT)
đồng/lần kiểm định
14.000.000
14Huyết thanh kháng Bạch hầu (SAD)
đồng/lần kiểm định
7.000.000
15Huyết thanh kháng Uốn ván (SAT)
đồng/lần kiểm định
11.200.000
16Huyết thanh kháng Dại (SAR)
đồng/lần kiểm định
12.600.000
17Huyết thanh kháng Nọc rắn (SAV)
đồng/lần kiểm định
11.200.000
18Interferon ( hoặc β)
đồng/lần kiểm định
8.960.000
19Men tiêu hóa
đồng/lần kiểm định
4.900.000
20Tuberculine
đồng/lần kiểm định
4.200.000
21Kiểm tra an toàn trên động vật thí nghiệm
Đồng/lô/lần nhập khẩu
7.000.000
22Lưu mẫu, thẩm định hồ sơ (đối với SPYT thành phẩm dùng để chẩn đoán và các bán thành phẩm)
Đồng/lô/lần nhập khẩu
1.650.000
23Kiểm định pH
đồng/lần kiểm định
3.000.000
24Kiểm định Merthiolate
đồng/lần kiểm định
5.400.000
25Kiểm định Nhôm
đồng/lần kiểm định
5.400.000
26Kiểm định formaldehyde
đồng/lần kiểm định
5.000.000
27Kiểm định NaCl
đồng/lần kiểm định
3.200.000
28Kiểm định Phenol
đồng/lần kiểm định
4.700.000
29Kiểm định Protein toàn phần
đồng/lần kiểm định
7.100.000
30Kiểm định Ni tơ toàn phần
đồng/lần kiểm định
4.800.000
31Kiểm định Ni tơ protein
đồng/lần kiểm định
5.400.000
32Kiểm định 2 - phenoxyethanol
đồng/lần kiểm định
5.000.000
33Kiểm định tính chất vật lý
đồng/lần kiểm định
1.800.000
34Thử nghiệm An toàn đặc hiệu các thành phần trong vắc xin Đa giá
đồng/lần kiểm định
13.200.000
35Thử nghiệm chí nhiệt tố
đồng/lần kiểm định
5.000.000
36Thử nghiệm Lal test (endotoxin)
đồng/lần kiểm định
7.500.000
37Thử nghiệm nhận dạng thành phần trong vắcxin bằng ELISA
đồng/lần kiểm định
9.000.000
38Thử nghiệm nhận dạng thành phần trong vắcxin bằng PCR
đồng/lần kiểm định
7.500.000

Chương IV. Tạo mẫu và định loại véc tơ

TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
ITạo mẫu để lưu giữ
 
 
1Làm tiêu bản côn trùng
đồng/mẫu tiêu bản
150.000
2Làm mẫu vật chuột
đồng/mẫu vật
200.000
IIĐịnh loại véc tơ
 
 
1Điều tra mật độ côn trùng và động vật truyền bệnh
đồng/lần điều tra
500.000
2Phân lập huyết thanh, phủ tạng (của động vật và côn trùng để phát hiện vi khuẩn dịch hạch)
đồng/lần phân lập
100.000
IIIDiệt véc tơ
 
 
1Phun khử trùng
- Cơ quan xí nghiệp
- Khách sạn
 
đồng/m2
đồng/m2
 
5.000
5.000
2Diệt chuột
đồng/m2
2.000
3Diệt côn trùng bằng hóa chất (muỗi, ruồi, bọ chét, gián …)
đồng/m2
5.000

Chương VChích ngừa

TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
 Mức thu không bao gồm tiền vắc xin
 
 
1Đối với loại vắc xin tiêm trong da
đồng/1 lần tiêm
17.000
2Đối với loại vắc xin tiêm dưới da
đồng/1 lần tiêm
14.000
3Đối với loại vắc xin tiêm bắp
đồng/1 lần tiêm
10.000
4Đối với loại vắc xin uống
đồng/1 lần uống
7.000

PHẦN B. BIỂU MỨC THU PHÍ KIỂM DỊCH Y TẾ

TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
(USD, VND)
IDiệt chuột
 
 
1Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất
USD/m3 khoang tàu
0,90
IIDiệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)
 
 
1Tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi
USD/tàu bay
45
Tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên
USD/tàu bay
65
2Tàu bay chở hàng hóa các loại
USD/tàu bay
35
3Phương tiện đường bộ các loại tải trọng từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)
Đồng /phương tiện
65.000
4Phương tiện đường bộ các loại tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)
Đồng/Phương tiện
21.000
5Tàu hỏa (Đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)
Đồng/toa
130.000
6Tàu biển các loại
USD/mkhoang tàu
0,42
7Tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)
Đồng/phương tiện
35.000
8Kho hàng
USD/mkho hàng
0,14
9Container 40 fit
USD/container
28
10Container 20 fit
USD/container
14
IIIKhử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)
 
 
1Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa dưới 1000 tấn
USD/tàu
40
Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa từ 1000 tấn trở lên
USD/tàu
65
2Tàu thuyền các loại
USD/mdiện tích khử trùng
0,5
3Tàu bay các loại
USD/mdiện tích khử trùng
0,5
4Kho hàng, container các loại
USD/mdiện tích khử trùng
0,4
5Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)
Đồng/toa
70.000
6Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn
Đồng/phương tiện
55.000
7Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)
Đồng/phương tiện
40.000
8Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)
Đồng/phương tiện
25.000
IVTiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang)
 
 
1Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế)
USD/lần
0,42
2Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế
USD/lần
8
3Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế)
Đồng/lần
85.000
VKiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
 
 
1Kiểm tra y tế đối với thi thể
USD/lần kiểm tra
20
2Kiểm tra y tế đối với hài cốt
USD/lần kiểm tra
7
3Kiểm tra y tế đối với tro cốt
USD/lần kiểm tra
5
4Xử lý vệ sinh thi thể
USD/lần xử lý
40
5Xử lý vệ sinh hài cốt
USD/lần xử lý
14
6Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
USD/lần kiểm tra /kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận
6,5
VIKiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện
Theo lô, toa, kiện
 
1Kiểm tra y tế Lô hàng dưới 10 kg
USD/ lần kiểm tra
1,4
2Kiểm tra y tế Lô hàng từ 10 kg đến 50 kg
USD/ lần kiểm tra
4
3Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg
USD/ lần kiểm tra
6
4Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn
USD/ lần kiểm tra
13
5Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn
USD/ lần kiểm tra
39
6Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn
USD/ lần kiểm tra
90
7Kiểm tra y tế Lô hàng trên 100 tấn
USD/ lần kiểm tra
100
VIIKiểm dịch y tế các cơ sở cung ứng thực phẩm cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa, khu vực cửa khẩu
 
 
1Kiểm tra y tế các chỉ tiêu về an toàn vệ sinh thực phẩm
USD/lần kiểm tra
15
VIIICác xét nghiệm
 
 
1Xét nghiệm lý hóa
USD/ mẫu
18
2Xét nghiệm xác định độc chất
USD/ mẫu
70
IXKiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh
 
 
1Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)
USD/lần/tàu
130
2Kiểm tra y tế và Gia hạn hoặc cấp lại Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)
USD/lần/tàu
65
3Tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT
USD/lần/tàu
95
Tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên
USD/lần/tàu
110
4Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5000 GRT
USD/lần/tàu
26
Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5000 GRT trở lên
USD/lần/tàu
39
Tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi
USD/lần/tàu
18
Tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên
USD/lần/tàu
75
5Tàu bay các loại
USD/tàu
25
6Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)
Đồng/toa
50.000
7Phương tiện thủy các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hóa, chở người, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới
Đồng/lần/phương tiện
35.000
8Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên
Đồng/lần/xe
35.000
9Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn
Đồng/lần/xe
25.000
XKiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ
Theo kiện, xe, hàng hóa rời, khuân, vác
 
1Dưới 5 tấn
Đồng/lần kiểm tra
35.000
2Từ 5 tấn đến 10 tấn
Đồng/lần kiểm tra
50.000
3Từ trên 10 tấn đến 15 tấn
Đồng/lần kiểm tra
60.000
4Từ trên 15 tấn đến 30 tấn
Đồng/lần kiểm tra
75.000
5Từ trên 30 tấn đến 60 tấn
Đồng/lần kiểm tra
80.000
6Từ trên 60 tân đến 100 tấn
Đồng/lần kiểm tra
110.000
7Từ trên 100 tấn
Đồng/lần kiểm tra
140.000
8Lô/kiện dưới 10kg
Đồng/lần kiểm tra
7.000
9Lô/kiện từ 10kg đến 100kg
Đồng/lần kiểm tra
15.000
10Lô/kiện trên 100kg
Đồng/lần kiểm tra
20.000

TT08.doc
In bài này
Gửi mail
Văn bản mới

Nguồn: Thuvienphapluat

Địa chỉ: http://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Thong-tu-08-2014-TT-BTC-thu-nop-quan-ly-su-dung-phi-y-te-du-phong-kiem-dich-y-te-219609.aspx



Sự kiện nổi bật
Tin tức mới
tài liệu mới
Lên đầu trang